wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vocab-unit2

Total questions: 35

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Adopt

a)

áp dụng/ sử dụng

b)

tìm kiếm

c)

sắp xếp

d)

tìm tòi

2.

ceremony

a)

nghi thức, nghi lễ

b)

lễ hội

c)

hình thức

d)

sính lễ

3.

energy bill

a)

năng lượng

b)

hóa đơn tiền điện

c)

năng lượng tái tạo được

d)

năng lượng thay thế

4.

Household Appliances

a)

thiết bị gia dụng

b)

máy giặt

c)

tủ lạnh

d)

đồ điện

5.

raise one's awareness about/of sth

a)

sức khoẻ

b)

lành mạnh

c)

nâng cao nhận thức

d)

não bộ

6.

Calculate

a)

học hỏi

b)

tính toán

c)

nghiên cứu

d)

làm bài

7.

Carbon footprint

a)

khí thải carbon

b)

ô nhiễm

c)

nhà máy

d)

dấu chân carbon

8.

Chemical

a)

hoá chất

b)

hoá học

c)

vật lý

d)

sinh học

9.

Eco-friendly

a)

ô nhiễm

b)

thân thiện với

môi trường

c)

khí thải

d)

thân thiện với

thiên nhiên

10.

Electrical

a)

lưới điện

b)

thuộc về điện

c)

cột điện

d)

cao áp

11.

Emission

a)

ô nhiễm khí quyển

b)

nhà máy

c)

ống khói

d)

thải ra

12.

Encourage

a)

vui mừng

b)

khuyến khích,

động viên

c)

tìm kiếm

d)

vỗ vai

13.

Energy

a)

hoá học

b)

năng lượng

c)

xăng

d)

chất thải

14.

Estimate

a)

ước tính

b)

tính toán

c)

hình dung

d)

đoán

15.

Issue

a)

vấn đề

b)

khó khăn

c)

nghiên cứu

16.

Lifestyle

a)

lành mạnh

b)

phong cách sống

c)

phong cách

d)

tập thể thao

17.

Litter

a)

vứt rác

b)

thùng rác

c)

rác thải

d)

ô nhiễm

18.

Material

a)

đồ xây dựng

b)

đồ sắt thép

c)

nguyên liệu

d)

công cụ

19.

Organic

a)

thực phẩm vô cơ

b)

thực phẩm hữu cơ

c)

rau củ

d)

hoa quả

20.

Refillable

a)

chế tạo

b)

sửa chữa

c)

làm đầy

d)

bơm, chiết

21.

Natural resource

a)

trái đất

b)

nguồn tài nguyên thiên nhiên

c)

vật liệu

d)

địa hình

22.

Sustainable

a)

cây xanh

b)

bền vững

c)

phát triển

d)

thân thiện

môi trường

23.

harmful - harmless - unharmed - harm

What do they mean, respectively?

a)

có hại - vô hại- toàn vẹn/nguyên vẹn - sự tổn hại

b)

vô hại- có hại - toàn vẹn/nguyên vẹn - sự tổn hại

c)

toàn vẹn/nguyên vẹn - vô hại - có hại - sự tổn hại

d)

sự tổn hại- toàn vẹn/nguyên vẹn - vô hại - có hại

24.

Protect --from

a)

bảo vệ

b)

tạo ra

c)

Đạt được

d)

Tăng

25.

Create

bảo vệ  tạo ra đạt được tăng

a)

bảo vệ 

b)

tạo ra

c)

đạt được

d)

tăng

26.

achieve

a)

bảo vệ 

b)

tạo ra

c)

đạt được

d)

tăng

27.

Raise

a)

bảo vệ 

b)

tạo ra

c)

đạt được

d)

tăng

28.

Be ware of

a)

nhận thức/ hiẻu

b)

hạnh phúc

c)

có hại

d)

có lợi

29.

organize

a)

tổ chức

b)

tái chế

c)

cung cấp

d)

gây ra

30.

supply = provide

a)

tổ chức

b)

tái chế

c)

cung cấp

d)

gây ra

31.

recycle

a)

tổ chức

b)

tái chế

c)

cung cấp

d)

gây ra

32.

Household appliances

a)

công việc nhà

b)

thiết bị gia dụng

c)

nội trợ

d)

thiết bị điện

33.

Cause (v)

a)

tổ chức

b)

tái chế

c)

cung cấp

d)

gây ra

34.

be responsible for 

a)

có trách nhiệm

b)

nâng cao ý thức

c)

chăm sóc

d)

đổ rác

35.

environment

a)

trái đất

b)

môi truờng

c)

rác

d)

thân thiện