Worksheetsvocab-unit2
Total questions: 35
Worksheet time: 6mins
Adopt
áp dụng/ sử dụng
tìm kiếm
sắp xếp
tìm tòi
ceremony
nghi thức, nghi lễ
lễ hội
hình thức
sính lễ
energy bill
năng lượng
hóa đơn tiền điện
năng lượng tái tạo được
năng lượng thay thế
Household Appliances
thiết bị gia dụng
máy giặt
tủ lạnh
đồ điện
raise one's awareness about/of sth
sức khoẻ
lành mạnh
nâng cao nhận thức
não bộ
Calculate
học hỏi
tính toán
nghiên cứu
làm bài
Carbon footprint
khí thải carbon
ô nhiễm
nhà máy
dấu chân carbon
Chemical
hoá chất
hoá học
vật lý
sinh học
Eco-friendly
ô nhiễm
thân thiện với
môi trường
khí thải
thân thiện với
thiên nhiên
Electrical
lưới điện
thuộc về điện
cột điện
cao áp
Emission
ô nhiễm khí quyển
nhà máy
ống khói
thải ra
Encourage
vui mừng
khuyến khích,
động viên
tìm kiếm
vỗ vai
Energy
hoá học
năng lượng
xăng
chất thải
Estimate
ước tính
tính toán
hình dung
đoán
Issue
vấn đề
khó khăn
nghiên cứu
Lifestyle
lành mạnh
phong cách sống
phong cách
tập thể thao
Litter
vứt rác
thùng rác
rác thải
ô nhiễm
Material
đồ xây dựng
đồ sắt thép
nguyên liệu
công cụ
Organic
thực phẩm vô cơ
thực phẩm hữu cơ
rau củ
hoa quả
Refillable
chế tạo
sửa chữa
làm đầy
bơm, chiết
Natural resource
trái đất
nguồn tài nguyên thiên nhiên
vật liệu
địa hình
Sustainable
cây xanh
bền vững
phát triển
thân thiện
môi trường
harmful - harmless - unharmed - harm
What do they mean, respectively?
có hại - vô hại- toàn vẹn/nguyên vẹn - sự tổn hại
vô hại- có hại - toàn vẹn/nguyên vẹn - sự tổn hại
toàn vẹn/nguyên vẹn - vô hại - có hại - sự tổn hại
sự tổn hại- toàn vẹn/nguyên vẹn - vô hại - có hại
Protect --from
bảo vệ
tạo ra
Đạt được
Tăng
Create
bảo vệ tạo ra đạt được tăng
bảo vệ
tạo ra
đạt được
tăng
achieve
bảo vệ
tạo ra
đạt được
tăng
Raise
bảo vệ
tạo ra
đạt được
tăng
Be ware of
nhận thức/ hiẻu
hạnh phúc
có hại
có lợi
organize
tổ chức
tái chế
cung cấp
gây ra
supply = provide
tổ chức
tái chế
cung cấp
gây ra
recycle
tổ chức
tái chế
cung cấp
gây ra
Household appliances
công việc nhà
thiết bị gia dụng
nội trợ
thiết bị điện
Cause (v)
tổ chức
tái chế
cung cấp
gây ra
be responsible for
có trách nhiệm
nâng cao ý thức
chăm sóc
đổ rác
environment
trái đất
môi truờng
rác
thân thiện
