wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 - CÔNG NGHỆ 10

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Trường hợp nào sau không phải là biện pháp hạn chế ảnh hưởng xấu của thuốc hoá học?

a)

Xuất hiện sâu, bệnh là dùng thuốc hoá học.

b)

Sử dụng thuốc có tính chọn lọc cao và phân giải nhanh

c)

Dùng đúng loại thuốc, đúng nồng độ và liều, đúng thời điểm

d)

Đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường

2.

Vì sao sử dụng thuốc hóa học có ảnh hưởng xấu đến quần thể sinh vật?

a)

Thuốc có phổ độc rất rộng                 

b)

Thuốc bị phân huỷ nhanh trong môi trường

c)

Thuốc đặc hiệu

d)

Thuốc có thời gian cách li ngắn

3.

Cần làm gì để đảm bảo an toàn khi sử dụng thuốc bảo vệ thực vật?

a)

Chỉ sử dụng thuốc khi sâu bệnh phát sinh thành dịch

b)

Sử dụng thuốc khi sâu bệnh mới phát sinh

c)

Sử dụng thuốc có thời gian cách li dài

d)

Sử dụng thuốc có phổ tác dụng rộng với một đối tượng sâu bệnh hại

4.

Chế phẩm virut được sản xuất trên cơ thể:

a)

Sâu non

b)

Sâu trưởng thành       

c)

Nấm phấn trắng         

d)

Côn trùng

5.

Chế phẩm Bt là gì?

a)

Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu    

b)

Chế phẩm thảo mộc trừ sâu

c)

Chế phẩm nấm trừ sâu

d)

Chế phẩm virus trừ sâu

6.

Sâu bị nhiễm chế phẩm nấm phấn trắng thì cơ thể sẽ:

a)

Cứng lại và trắng ra như bị rắc bột rồi chết

b)

Bị tê liệt, không ăn uống rồi chết

c)

Trương phồng lên, nứt ra bộc lộ lớp bụi trắng như bị rắc bột

d)

Mềm nhũn rồi chết

7.

Mục đích của công tác bảo quản nông, lâm, thủy sản là

a)

duy trì những đặc tính ban đầu          

b)

để làm giống

c)

để buôn bán

d)

để nâng cao giá trị

8.

Đặc điểm nào xảy ra do nông sản chứa nhiều nước?

a)

Dễ bị VSV xâm nhiễm  

b)

Cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết cho cuộc sống hằng ngày của con người.

c)

Thuận lợi

d)

Được sử dụng làm nguyên liệu trong các ngành công nghiệp chế biến.

9.

Hoạt động nào sau đây là chế biến nông, lâm, thủy sản?

a)

Làm măng ngâm dấm

b)

Cất khoai trong chum.

c)

Ngâm tre dưới nước.

d)

Sấy khô thóc

10.

Đặc điểm của nông, thủy sản là :

a)

Chứa nhiều chất dinh dưỡng, nước

b)

Chứa nhiều nước, nhiều chất xơ 

c)

Chứa  nhiều xơ, chất độc hại

d)

không bị hư

11.

Lâm sản chứa chủ yếu chất nào sau đây ?

a)

Chất xơ

b)

Protein

c)

Chất béo

d)

Chất khoáng

12.

Để bảo quản hạt giống dài hạn cần

a)

Giữ ở nhiệt độ -10 độ C, độ ẩm 35-40%

b)

Giữ ở điều kiện nhiệt độ và độ ẩm bình thường

c)

Giữ ở nhiệt độ bình thường, độ ẩm 35-40%

d)

Giữ ở nhiệt độ 30 - 40 độ C, độ ẩm 35-40%

13.

Quy trình bảo quản củ giống khác với bảo quản hạt giống là

a)

không bảo quản trong bao, túi kín; không làm khô, Bắt buộc xử lí chống vi sinh vật gây hại, xử lí ức chế nảy mầm.

b)

không làm khô, bảo quản trong bao, túi kín, xử lí chống vi sinh vật hại.

c)

xử lí chống vi sinh vật gây hại, làm khô, xử lí ức chế nảy mầm.

d)

xử lí ức chế này mầm, bảo quản trong bao tải.

14.

Phương pháp bảo quản rau, củ, quả tươi nào dưới đây là phổ biến nhất?

a)

Bảo quản lạnh

b)

Bảo quản ở điều kiện bình thường    

c)

Bảo quản trong môi trường khí biến đổi        

d)

Bảo quản bằng hóa chất

15.

Quy trình: “ Thu hoạch→ Tuốt, tẻ hạt → Làm sạch, phân loại → Làm khô → Làm nguội → Phân loại theo chất lượng → Bảo quản → Sử dụng ” là quy trình bảo quản:

a)

Thóc, ngô

b)

Khoai lang tươi.         

c)

Sắn lát khô

d)

Hạt giống

16.

Tác dụng của việc bao gói trước khi làm lạnh trong bảo quản rau, quả tươi là:

a)

tránh mất nước.

b)

tránh rau bị nát.

c)

tránh đông cứng rau, quả

d)

giảm hoạt động sống của rau, quả và vi sinh vật gây hại.

17.

Quy trình bảo quản khoai lang tươi?

a)

Thu hoạch g làm sạch, phân loại g hong khô g xử lí chống nấm g hong khô g xử lí chất chống nảy mầm g bảo quản: vùi trong cát khô

b)

Thu hoạch g làm sạch, phân loại g phơi khô g xử lí chống nấm g xử lí chất chống nảy mầm g bảo quản: vùi trong cát khô

c)

Thu hoạch g làm sạch, phân loại g xử lí chống nấm g phơi khô g xử lí chất chống nảy mầm g bảo quản: vùi trong cát khô

d)

Thu hoạch g làm sạch, phân loại gphơi khô g xử lí chất chống nảy mầm g xử lí chống nấm g bảo quản: vùi trong cát ẩm

18.

Loại thực phẩm nào dưới đây không nên để trong tủ lạnh:

a)

Hành, tỏi, chuối                   

b)

Su hào, súp lơ, cải bó xôi       

c)

Rau xà lách, bắp cải

d)

Nho, táo, lê

19.

Muối chua rau, thực chất là tạo điều kiện để quá trình nào sau đây xảy ra?

a)

Lên men lactic

b)

Lên men lactic và lên men etilic

c)

Phân giải xenlulozo, lên men lactic

d)

Phân giải protein, xenlulozo

20.

Gạo sau khi tách trấu gọi là gì ?

a)

Gạo lật (gạo lức)        

b)

Gạo thường dùng

c)

Tấm

d)

Gạo cao cấp

21.

Ảnh hưởng xấu của thuốc hóa học đến môi trường là:

a)

Thuốc tồn dư trong đất và đi qua các sinh vật khác cuối cùng vào con người

b)

Thuốc bị phân huỷ trong nông sản

c)

Thuốc bị phân huỷ nhanh trong môi trường

d)

Sử dụng thuốc có nguồn gốc từ tự nhiên

22.

Nguyên tắc đúng khi sử dụng thuốc hóa học bảo vệ thực vật là:

(1) Chỉ dùng thuốc hóa học bảo vệ khi dịch hại tới ngưỡng gây hại

(2) Đảm bảo nguyên tắc 4 đúng

(3) Đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường

(4) Sử dụng loại thuốc có tính chọn lọc cao; phân huỷ chậm trong môi trường

(5) Sử dụng khi dịch gây hại xuất hiện

a)

(1), (2), (3)      

b)

(1), (2), (3), (4)

c)

(2), (3), (4), (5)

d)

(2), (3), (4)

23.

Thuốc hóa học bảo vệ thực vật nếu không sử dụng hợp lí sẽ ảnh hưởng như thế nào đến môi trường?

a)

Gây ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí

b)

Phá vỡ cân bằng sinh thái

c)

Làm xuất hiện quần thể kháng thuốc

d)

Ảnh hưởng đến sinh trưởng, phát triển của cây trồng

24.

Nhóm nấm được ứng dụng rộng rãi trong phòng trừ sâu hại cây trồng là:

a)

Nấm túi

b)

Nấm sợi

c)

Nấm men

d)

Nấm đảm

25.

Thế nào là chế phẩm vi khuẩn trừ sâu?

a)

Là chế phẩm chứa các vi khuẩn gây độc cho sâu

b)

Dùng vi khuẩn gây nhiễm lên sâu để sản xuất thuốc trừ sâu

c)

Là chế phẩm chứa các vi khuẩn gây bệnh cho sâu

d)

Nuôi sâu hàng loạt để cấy vi khuẩn

26.

Mục đích của công tác chế biến nông, lâm, thủy sản là

a)

duy trì, nâng cao chất lượng

b)

để làm giống

c)

duy trì những đặc tính ban đầu          

d)

tránh bị hư hỏng

27.

Hoạt động nào sau đây là chế biến nông, lâm, thủy sản?

a)

Làm măng ngâm dấm

b)

Cất khoai trong chum.

c)

Ngâm tre dưới nước

d)

Sấy khô thóc

28.

Ảnh hưởng của điều kiện môi trường đến bảo quản nông, lâm, thủy sản là:

a)

độ ẩm không khí

b)

ánh sáng

c)

gió

d)

mưa

29.

Loại lâm sản nào chiếm tỉ trọng lớn trong chế biến lâm sản?

a)

gỗ

b)

nứa

c)

tre

d)

mây

30.

Ý nào không phải là mục đích, ý‎ nghĩa của công tác bảo quản nông, lâm, thủy sản:

a)

Tạo các sản phẩm đa dạng hơn

b)

Tạo điều kiện cho việc chế biến

c)

Hạn chế tổn thất về số lượng và chất lượng

d)

Duy trì đặc tính ban đầu của nông, lâm, thủy sản.

31.

Mục đích của việc bảo quản hạt giống

a)

giữ được độ nảy mầm của hạt.

b)

bảo quản để ăn dần.

c)

tăng năng suất cây trồng cho vụ sau.

d)

giữ nguyên lượng nước để hạt nảy mầm.

32.

Ý nghĩa của việc làm khô trong quy trình bảo quản hạt giống là:

a)

làm giảm độ ẩm trong hạt.     

b)

làm cho chín những hạt còn xanh khi thu hoạch.      

c)

làm tăng độ ẩm trong hạt.

d)

làm sạch hạt

33.

Hạt làm giống cần có các tiêu chuẩn nào sau đây?

a)

Chất lượng tốt, thuần chủng, không sâu bệnh

b)

Khô, sức chống chịu cao, không sâu bệnh

c)

Khô, sức sống tốt, không sâu bệnh

d)

Sức sống cao, chất lượng tốt, không sâu bệnh

34.

Củ giống thường được bảo quản ngắn ngày: trong điều kiện bình thường hoặc trong kho lạnh. Nhiệt độ và độ ẩm trong kho lạnh bảo quản củ giống là:

a)

nhiệt độ 00C -50C độ ẩm 85% - 90%

b)

nhiệt độ 00C -50C độ ẩm 65% - 70%

c)

nhiệt độ 50C - 100C độ ẩm 85% - 90%

d)

nhiệt độ 50C - 100C độ ẩm 65% - 70%

35.

Bước nào sau đây không có trong quy trình bảo quản củ giống?

a)

Sấy khô

b)

xử lý VSV gây hại

c)

Xử lý ức chế nảy mầm

d)

phân loại

36.

Loài sinh vật nào làm cho khoai lang có vị đắng, đốm đen?

a)

bọ hà

b)

kiến

c)

bọ xít

d)

bọ rùa

37.

Quy trình: “ Thu hái → Chọn lựa → Làm sạch → Làm ráo nước → Bao gói → Bảo quản lạnh → Sử dụng ” là quy trình:

a)

Bảo quản lạnh rau, quả tươi.

b)

Chế biến rau quả.

c)

Chế biến sirô.

d)

Bảo quản rau, quả tươi.

38.

Bảo quản bằng chiếu xạ là phương pháp bảo quản:

a)

rau, hoa, quả tươi.

b)

hạt giống

c)

thóc, ngô

d)

củ giống

39.

Phương pháp nào không dùng để bảo quản rau, hoa, quả tươi?

a)

Bảo quản trong dung dịch CuSO4

b)

Bảo quản bằng hóa chất

c)

Bảo quản bằng chiếu xạ

d)

Bảo quản lạnh

40.

Bảo quản trong môi trường khí biến đổi là phương pháp dùng để bảo quản:

a)

rau, hoa, quả tươi.

b)

hạt giống

c)

củ giống

d)

thóc, ngô

41.

Đâu không phải là biện pháp bảo quản quản rau, hoa quả tươi:

a)

Sấy khô

b)

Bảo quản bằng hoá chất

c)

 Bảo quản trong môi trường khí biến đổi

d)

Bảo quản bằng chiếu xạ

42.

Quy trình bảo quản hoa quả tươi nào đúng ?

a)

Thu hái g làm ráo nước g bao gói g bảo quản lạnh gsử dụng

b)

Thu hái g bảo quản lạnh g làm ráo nước g bao gói g sử dụng

c)

Thu hái g làm ráo nước g bảo quản lạnh g bao gói g sử dụng

d)

Thu hái g bảo quản lạnh g bao gói g  làm ráo nước g sử dụng

43.

Đâu không phải là phương pháp truyền thống dùng để bảo quản thóc ngô:

a)

Kho silo

b)

chum, vại

c)

bao tải

d)

Bồ, cót

44.

Trong qui trình bảo quản sắn lát khô không có bước nào dưới đây?

a)

Nghiền bột

b)

thái lát

c)

làm sạch

d)

Chặt cuống, gọt vỏ    

45.

Quy trình chế biến gạo từ thóc:

a)

Làm sạch thóc  → Xay → Tách trấu →  Xát trắng →  Đánh bóng → Bảo quản → Sử dụng

b)

Làm sạch thóc  →  Tách trấu → Xay  →  Xát trắng →  Đánh bóng → Bảo quản → Sử dụng

c)

Làm sạch thóc  → Xay → Tách trấu →  Đánh bóng →  Xát trắng  →  Bảo quản → Sử dụng

d)

Làm sạch thóc  →  Tách trấu →  Xát trắng → Xay → Đánh bóng → Bảo quản → Sử dụng

46.

Phương pháp chế biến nào sau đây không phải chế biến rau, quả:

a)

Chế biến tinh bột

b)

đóng hộp

c)

muối chua

d)

sấy khô

47.

Trong quy trình chế biến rau quả theo phương pháp đóng hộp bước ‘xử lí nhiệt’ có tác dụng là

a)

làm mất hoạt tính các loại enzim

b)

làm chín sản phẩm      

c)

tiêu diệt vi khuẩn       

d)

thanh trùng

48.

Gạo tấm là gì?

a)

Hạt gạo bị gãy khi chế biến

b)

Gạo được chế biến theo phương pháp truyền thống

c)

Gạo lức được chuyển sang giai đoạn chế biến đặc biệt

d)

Gạo và cám trộn chung với nhau

49.

Thế nàođánh bóng hạt gạo?

a)

Làm sạch cám bao quanh hạt gạo

b)

Làm hạt gạo đẹp        

c)

Giúp bảo quản tốt hơn           

d)

Làm sạch trấu dính trên hạt gạo

50.

Bước tiếp theo của bước ‘làm sạch’ trong quy trình chế biến tinh bột sắn là

a)

nghiền

b)

làm khô

c)

đóng gói

d)

tách bã

51.

Dụng cụ không cần chuẩn bị trong bài thực hành chế biến xi rô từ quả?

a)

Hạt tiêu

b)

quả

c)

lọ thủy tinh

d)

đường trắng

52.

Loại quả nào không sử dụng để chế biến xi rô?

a)

dưa hấu

b)

c)

mận

d)

nho

53.

Với các loại quả nói chung, cần để quả trong lọ kín thời gian bao lâu để tạo thành siro ?

a)

20 – 30 ngày

b)

10 – 20 ngày

c)

2 – 3 ngày

d)

5 – 7 ngày

54.

Trong quy trình làm sirô người ta thường tiến hành các bước:

            (1) Lựa chọn cẩn thận các quả tươi ngon

(2) Gạn dịch chiết vào lọ thủy tinh sạch khác để tiện sử dụng.

(3) Xếp đều 1 lớp quả cách 1 lớp đường

            (4) Rửa sạch quả và để ráo nước

(5) Loại bỏ những quả bị giập, bị sâu bệnh

(6) Phủ kín lớp quả trên cùng

Thứ tự đúng trong qui trình chế biến là:

a)

(1), (5), (4), (3), (6), (2)          

b)

(5), (1), (4), (3), (2), (6)          

c)

 (1), (2), (4), (3), (5), (6)

d)

. (1), (5), (3), (4), (6), (2)

55.

Trong qui trình làm siro cam, điều nào sau đây không đúng:

(1) Chọn trái nặng tay, chọn trái cam có màu đậm, vỏ mỏng căng bóng

(2) Rửa sạch, sau đó đem ngâm với baking soda khoảng 30 phút

(3) Nên chọn các loại cam như Cam Mỹ, cam tây, cam Xã Đoài hoặc cam Vinh

(4) Nên chọn cam sành

(5) Lấy một trái cam đem xắt thành lát mỏng và một trái đem vắt lấy nước.

(6) Lấy tất cả các trái cam đem xắt thành lát mỏng.

a)

. (4), (6)          

b)

(2), (5)

c)

(3), (6)

d)

(1), (5)