wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh bài 30

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Xinap là diện tiếp xúc giữa

a)

các tế bào ở cạnh nhau

b)

 tế bào thần kinh với tế bào tuyến

c)

tế bào thần kinh với tế bào cơ

d)

các tế bào thần kinh với nhau hay giữa tế bào thần kinh với tế bào khác loại (tế bào cơ, tế bào tuyến,…)

2.

Có mấy kiểu xinap và các kiểu đó là:

a)

2 loại: Xinap thần kinh-thần kinh và Xinap thần kinh-tuyến

b)

3 loại: Xinap thần kinh-cơ;  Xinap thần kinh-tuyến; Xinap thần kinh-thần kinh

c)

3 loại: Xinap thần kinh cơ; Xinap thần kinh-máu; Xinap thần kinh-tuyến

d)

3 loại: tự lật sách ra xem ai gảnh trả lời đâu

3.

Kể tên các kiểu xinap sau:

a)

Xinap thần kinh-cơ; Xinap thần kinh-tuyến; Xinap thần kinh-thần kinh

b)

Xinap thần kinh-thần kinh; Xinap thần kinh-tuyến; Xinap thần kinh-cơ

c)

Xinap thần kinh-thần kinh; Xinap thần kinh-cơ; Xinap thần kinh-tuyến

d)

Xinap thần kinh-tuyến; Xinap thần kinh-cơ; Xinap thần kinh-thần kinh

4.

Xinap phổ biến ở động vật là loại xinap nào?

a)

Xinap hóa học

b)

Xinap điện

c)

Xinap lý học

d)

Xinap sinh học

5.

Yếu tố không thuộc thành phần xinap là :

a)

khe xinap

b)

cúc xinap

c)

các ion Ca2+

d)

màng sau xinap

6.

Điều không đúng với axêtincôlin sau khi xuất hiện xung thần kinh là

a)

axêtincôlin được tái chế phân bố tự do trong chùy xinap

b)

axêtincôlin bị axetincolinesteraza phân giải thành axetat và côlin

c)

axetat và côlin trở lại màng trước, đi vào chùy xináp và được tái tổng hợp thành axêtincôlin

d)

axêtincôlin tái chế được chứa trong các bóng xinap

7.

Chất trung gian hóa học phổ biến nhất ở động vật có vú là

a)

axêtincôlin và dopamin

b)

axêtincôlin và serotonin

c)

serotonin và noradrenalin

d)

 axêtincôlin và noradrenalin

8.

Trong xinap, chất trung gian hóa học nằm ở

a)

màng trước xinap

b)

chùy xinap

c)

màng sau xinap  

d)

khe xinap

9.

Quá trình truyền tin qua xinap hóa học diễn ra theo trật tự nào?

a)

Khe xinap → màng trước xinap → chùy xinap → màng sau xinap.

b)

Màng sau xinap → khe xinap → chùy xinap → màng trước xinap.

c)

Chùy xinap → màng trước xinap → khe xinap → màng sau xinap

d)

Màng trước xinap → chùy xinap → khe xinap → màng sau xinap.

10.

Vai trò của ion Ca2+ trong sự chuyển xung điện qua xinap:

a)

Tạo môi trường thích hợp để các chất trung gian hoá học hoạt động.

b)

Xúc tác sự tổng hợp chất trung gian hoá học.

c)

Tăng cường tái phân cực ở màng trước xinap

d)

Kích thích gắn túi chứa chất trung gian hoá học vào màng trước xinap và vỡ ra.

11.

Khi các bóng xinap bị vỡ, các chất trung gian hóa học sẽ được giải phóng vào 

a)

dịch mô

b)

dịch bào

c)

màng trước xinap

d)

khe xinap

12.

Khi nào xuất hiện điện thế hoạt động ở màng sau xinap?

a)

Chất trung gian gian hóa học đi vào khe xináp

b)

Chất trung gian hóa học gắn vào thụ thể ở màng sau xinap

c)

Chất trung gian hóa học tiếp xúc màng trước xináp

d)

Xung thần kinh ở màng trước lan truyền đến màng sau xinap

13.

Sau khi điện thế hoạt động lan truyền tiếp ở màng sau, axêtincôlin phân hủy thành

a)

axetat và côlin

b)

axit axetic và côlin

c)

axêtin và côlin

d)

 estera và côlin

14.

Trong một cung phản xạ, xung thần kinh chỉ truyền theo một chiều từ cơ quan thụ cảm đến cơ quan đáp ứng vì

a)

sự chuyển giao xung thần kinh qua xinap nhờ chất trung gian hóa học chỉ theo một chiều

b)

các thụ thể ở màng sau xinap chỉ tiếp nhận các chất trung gian hóa học theo một chiều

c)

khe xinap ngăn cản sự truyền tin ngược chiều

d)

chất trung gian hóa học bị phân giải sau khi đến màng sau xinap

15.

Đặc điểm không có trong quá trình tuyền tin qua xinap là

a)

các chất trung gian hóa học gắn vào thụ thể màng sau làm xuất hiện xung thần kinh rồi lan truyền đi tiếp

b)

các chất trung gian hóa học trong các bóng Ca2+ gắn vào màng trước vỡ ra và qua khe xinap đến màng sau

c)

xung thần kinh lan truyền tiếp từ màng sau đến màng trước

d)

xung thần kinh lan truyền đến chùy xinap làm Ca2+ đi vào trong chùy xinap