wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý giữa kì 2 11a2

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Nếu lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ tại vị trí đặt đoạn dây đó

a)

vẫn không đổi.

b)

tăng 2 lần.

c)

tăng 2 lần

d)

giảm 2 lần.

2.

Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là

a)

480 Wb.

b)

0,048 Wb.

c)

0 Wb.

d)

24 Wb

3.

Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm đều từ 1,2 (Wb) xuống còn 0,4 (Wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong khoảng thời gian đó có độ lớn bằng:

a)

6 (V).

b)

1 (V).

c)

2 (V)

d)

4 (V).

4.

Khi vận độ lớn của cảm ứng từ và độ lớn của vận tốc điện tích  cùng tăng 2 lần thì độ lớn lực Lo – ren – xơ

a)

tăng 4 lần.

b)

không đổi.

c)

tăng 2 lần

d)

giảm 2 lần.

5.

Độ biến thiên từ thông Ф qua một khung dây trong khoảng thời gian 0,1 (s). Khi suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng 10 V là:

a)

1 (V).

b)

1,6 (V)

c)

0,6 (V).

d)

2,2(V)

6.

Một đoạn dây dẫn đặt vuông góc với các đường sức từ của một từ trường đều. Khi cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn tăng lên 2 lần thì lực từ tác dụng lên đoạn dây này

a)

giảm 4 lần

b)

tăng 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 2 lần.

7.

Một vêbe bằng

a)

1 T/m.

b)

T/ m2

c)

T.m2

d)

T.m

8.

Một ống dây được cuốn bằng loại dây tiết diện có bán kính 0,5 mm sao cho các vòng sát nhau. Số vòng dây trên một mét chiều dài ống là

a)

1000

b)

2000

c)

5000

d)

chưa đủ dữ kiện để xác định

9.

. Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

a)

độ lớn từ thông qua mạch.

b)

diện tích của mạch

c)

tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy.

d)

điện trở của mạch.

10.

Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ?

a)

Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện.

b)

Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ.

c)

Có đơn vị là Tesla.

d)

Trùng với hướng của từ trường

11.

Khi cho hai dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt song song cách nhau a, mang hai dòng điện cùng chiều, cùng cường độ dòng điện I thì cảm ứng từ tại các điểm nằm trong mặt phẳng chứa hai dây và cách đều hai dây có giá trị bằng

a)

10-7I/ 2a.

b)

10-7I/4a.

c)

10-7I/a.

d)

0

12.

Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi

a)

Sự chuyển động của mạch với nam châm

b)

Sự biến thiên từ trường Trái Đất.

c)

Sự biến thiên của chính cường độ điện trường trong mạch.

d)

Sự chuyển động của nam châm với mạch.

13.

Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn  thẳng dài mang dòng điện  không có đặc điểm

a)

vuông góc với véc tơ cảm ứng từ.

b)

song song với các đường sức từ.

c)

vuông góc với mặt phẳng chứa véc tờ cảm ứng từ và dây dẫn.

d)

vuông góc với dây dẫn.

14.

Một ống dây có dòng điện 10 A chạy qua thì cảm ứng từ trong lòng ống là 0,2 T. Nếu dòng điện trong ống là 20 A thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống là

a)

0,4 T.

b)

0,1 T.

c)

1,2 T.

d)

0,8 T.

15.

Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho

a)

pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó

b)

pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

c)

tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó

d)

tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

16.

Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác dụng là

a)

0 N.

b)

1,8 N

c)

18N

d)

1800N

17.

Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây bằng

a)

24 Wb.

b)

480 Wb.

c)

0 Wb

d)

0,048 Wb.

18.

Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1m mang dòng điện 10 A, dặt trong một từ trường đều 0,1 T thì chịu một lực 0,5 N. Góc lệch giữa cảm ứng từ và chiều dòng điện trong dây dẫn là

a)

30 độ

b)

45 độ

c)

60 độ

d)

0,5 độ

19.

Một dòng điện có cường độ I chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ B tại điểm cách dây dẫn một khoảng r được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

B = 4ti.10^-7 I/r

b)

B = 2.10*-7 r/I

c)

B = 2ti.10*-7 I/r

d)

B = 2.10*-7 I/r

20.

Cho véc tơ pháp tuyến của diện tích vuông góc với các đường sức từ thì khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần, từ thông

a)

tăng 4 lần

b)

giảm 2 lần

c)

bằng 0

d)

tăng 2 lần.

21.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

thẳng song song.

b)

song song.

c)

thẳng

d)

thẳng song song và cách đều nhau.

22.

Một hình chữ nhật kích thước 3 (cm) x 4 (cm) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-4 (T). Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 300. Từ thông qua hình chữ nhật đó là:

a)

10-3 (Wb).

b)

6.10-7 (Wb).

c)

3.10-7 (Wb)

d)

5,2.10-7(Wb).

23.

Lực Lo – ren – xơ là

a)

lực Trái Đất tác dụng lên vật.

b)

lực từ tác dụng lên dòng điện.

c)

lực điện tác dụng lên điện tích

d)

lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.

24.

Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây dẫn tròn mang dòng điện  không phụ thuộc

a)

bán kính vòng dây.

b)

môi trường xung quanh.

c)

cường độ dòng điện chạy trong dây.

d)

bán kính dây.

25.

Đơn vị của hệ số tự cảm là

a)

Henri (H).

b)

Vôn (V).

c)

Vêbe (Wb).

d)

Tesla (T).

26.

Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là α . Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức

a)

Ф = BS.sinα.

b)

Ф = BS.tanα

c)

Ф = BS.cosα.

d)

Ф = BS.cotanα.

27.

Khi cường độ dòng điện giảm 2 lần và đường kính ống dây tăng 2 lần nhưng số vòng dây và chiều dài ống không đổi thì cảm ứng từ sinh bởi dòng điện trong ống dây

a)

Không đổi

b)

Tăng 2 lần

c)

Giảm 2 lần

d)

Tăng 4 lần

28.

Một ống dây có dòng điện 10 A chạy qua có độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống là 0,2 T. Nếu dòng điện trong ống là 20 A thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống là

a)

0,4T

b)

0,1 T.

c)

1.2T

d)

0.8T

29.

Vật liệu nào sau đây không thể dùng làm nam châm?

a)

Niken và hợp chất của niken.

b)

Nhôm và hợp chất của nhôm.

c)

Sắt và hợp chất của sắt.

d)

Cô ban và hợp chất của cô ban.

30.

Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 (H), cường độ dòng điện qua ống dây giảm đều đặn từ 2 (A) về 0 trong khoảng thời gian là 4 (s). Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó là

a)

0,04 (V).

b)

0,03 (V)

c)

0,06 (V).

d)

0,05 (V)

31.

Độ lớn của lực Lo – ren – xơ không phụ thuộc vào

a)

giá trị của điện tích.

b)

khối lượng của điện tích.

c)

độ lớn cảm ứng từ.

d)

độ lớn vận tốc của điện tích.

32.

Một ống dây hình trụ có số vòng dây quấn trên một đơn vị dài của lõi là n. Khi dòng điện chạy trong ống dây có cường độ I thì cảm ứng từ B tại một điểm trong lòng ống dây được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

B=2ti.10*-7 n.l

b)

B=4.10*-7 nl

c)

B=4ti.10-7 .nl

d)

B=2..10*-7 nl

33.

Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn có độ lớn 10 A đặt trong chân không sinh ra một từ trường có độ lớn cảm ứng từ  tại điểm cách dây dẫn 50 cm là

a)

4.10-6 T.

b)

3.10-7 T.

c)

2.10-7/5 T.

d)

5.10-7 T.

34.

Một ống dây được cuốn bằng loại dây mà tiết diện có bán kính 0,5 mm sao cho các vòng sát nhau. Khi có dòng điện 20 A chạy qua thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống dây là

a)

8ti mT

b)

8 m.T

c)

4ti mT

d)

4 m.T

35.

Cho một khung dây khép kín có diện tích S đặt trong từ trường đều ,véc tơ pháp tuyến của khung dây vuông góc với các đường sức từ của từ trường. Khi độ lớn cảm ứng từ của từ trườngtăng 2 lần thì từ thông qua khung

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lầ

c)

giảm 2 lần.

d)

bằng 0.

36.

Một điện tích có độ lớn 10 μC bay với vận tốc 105 m/s vuông góc với các đường sức vào một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ bằng 1 T. Độ lớn lực Lo – ren – xơ tác dụng lên điện tích là

a)

104 N.

b)

O N

c)

0.1N

d)

0

37.

Nếu mắc nối tiếp một cuộn dây dẫn và một đèn và khóa điện rồi nối mạch với nguồn điện. Khi mở khóa điện, hiện tượng xảy ra là

a)

Đèn tắt ngay

b)

đèn tắt từ từ.

c)

Đèn léo sáng rồi tắt

d)

Sáng tộinlieen tục

38.

Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 1,5 A chịu một lực từ 5 N. Sau đó cường độ dòng điện thay đổi thì lực từ tác dụng lên đoạn dây là 20 N. Cường độ dòng điện đã

a)

tăng thêm 6 A.

b)

tăng thêm 4,5

c)

giảm bớt 6

d)

Kh đổi

39.

Nhận định nào sau đây không đúng về nam châm?

a)

Các cực cùng tên của các nam châm thì đẩy nhau.

b)

Mọi nam châm bao giờ cũng có hai cực.

c)

Mọi nam châm đều hút được sắt.

d)

Mọi nam châm khi nằm cân bằng thì trục đều trùng theo phương bắc nam.

40.

Một điện tích chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực Lo – ren – xơ, khi vận tốc của điện tích và độ lớn cảm ứng từ cùng tăng 2 lần thì bán kính quỹ đạo của điện tích

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

không đổi.

41.

Lực nào sau đây không phải lực từ?

a)

Lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau.

b)

Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng;

c)

Lực Trái đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương bắc nam;

d)

Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện;

42.

Đặc điểm nào sau đây không phải của các đường sức từ biểu diễn từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài?

a)

Mặt phẳng chứa các đường sức thì vuông góc với dây dẫn

b)

Chiều các đường sức được xác định bởi quy tắc bàn tay trái;

c)

Chiều các đường sức không phụ thuộc chiều dòng dòng điện

d)

Các đường sức là các đường tròn;

43.

Một ống dây có dòng điện 4 A chạy qua thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống là 0,04 T. Để độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống tăng thêm 0,06 T thì dòng điện trong ống phải là

a)

0,06A

b)

10A

c)

6A

d)

1A

44.

Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

a)

Chiều của các đường sức là chiều của từ trường;

b)

Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt

​C. nhau.

c)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức;

d)

Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu;

45.

Biểu thức tính suất điện động tự cảm là:

a)

A. e = 4π. 10-7.n2.V.

b)

C. e = L.I.

c)

C=-L.🔺t/🔺l

d)

e=-L.🔺l/🔺t

46.

Phát biểu nào dưới đây sai?

Lực từ là lực tương tác

a)

giữa hai nam châm.

b)

giữa hai điện tích đứng yên

c)

giữa hai dòng điện.

d)

giữa một nam châm và một dòng điện.

47.

Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường

a)

vuông góc với đường sức từ.

b)

nằm theo hướng của đường sức từ.

c)

nằm theo hướng của lực từ.

d)

không có hướng xác định.

48.

Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường

a)

vuông góc với đường sức từ.

b)

nằm theo hướng của đường sức từ.

c)

nằm theo hướng của lực từ.

d)

không có hướng xác định.

49.

Độ lớn cảm ứng từ tại tâm một dòng điện tròn

a)

tỉ lệ với cường độ dòng điện.

b)

tỉ lệ với chiều dài đường tròn

c)

tỉ lệ với diện tích hình tròn.

d)

tỉ lệ nghịch với diện tích hình tròn.

50.

Người ta thường có thể xác định chiều của lực từ tác dụng lên một đoạn dây mang dòng điện thẳng bằng quy tắc nào sau đây:

a)

Quy tắc bàn tay  phải.

b)

Quy tắc bàn tay  trái

51.

Đơn vị của hệ số tự cảm là:

a)

Tesla (T).

b)

Vôn (V).

c)

Vêbe (Wb).

d)

Henry (H).

52.

Cảm ứng từ của từ trường dòng điện thẳng tại điểm cách nó 40cm bằng 4.10-6 T. Cường độ dòng điện trong dây dẫn là

a)

12 A

b)

8 A

c)

6 A

d)

10 A

53.

Một vòng dây dẫn đươc đặt trong một từ trường đều sao cho mặt phẳng của vòng dây vuông góc với đường cảm ứng .Trong vòng dây sẽ xuất hiện một suất điện động cảm ứng nếu

a)

nó được dịch chuyển tịnh tiến dọc theo đường sức từ.

b)

nó được quay xung quanh trục của nó

c)

nó đứng yên

d)

nó bị làm cho biến dạng.

e)

nó được chạy xung quanh trục của nó

54.

Từ thông qua mặt kín S đặt trong từ trường

a)

Ф =  -BScosα

b)

Ф =  Bscosα

c)

Ф =  BSsinα

d)

Ф =  BS

55.

Người Làm Cái Này Đẹp Trai Nhất Thế Giới Phải Không ?

a)

Đúng

b)

Chuẩn

c)

Chính xác

d)

Chắc chắn