Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

góc có đỉnh bên trong ngoài

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

a)
b)
c)
d)
2.

a)
b)
c)
d)
3.

a)

39039^0

b)

44044^0

c)

88088^0

d)

22022^0

e)

54054^0

4.

a)

32032^0

b)

76076^0

c)

38038^0

d)

606^0

5.

a)

28028^0

b)

36036^0

c)

52052^0

d)

13013^0

e)

26026^0

6.

a)

61061^0

b)

93093^0

c)

41041^0

d)

95095^0

7.

a)

57,5057,5^0

b)

34034^0

c)

17017^0

d)

1280128^0

8.



(a)  

9.



(a)  

10.



(a)  

11.



(a)  

12.

Góc ∠H có tên gọi là...

a)

Góc nội tiếp

b)

Góc có đỉnh bên trong đường tròn

c)

Góc có đỉnh bên ngoài đường tròn

d)

Góc tạo bởi hai dây cung

13.

Góc α có tên gọi là...

a)

Góc có đỉnh bên trong đường tròn

b)

Góc có đỉnh bên ngoài đường tròn

c)

Góc tạo bởi hai dây cung

d)

Góc nội tâm

14.

Số đo của góc α là...

a)

200

b)

500

c)

100

d)

1000

15.

Góc ∠I có số đo là...

a)

800

b)

400

c)

1200

d)

300

16.

Biết ED là tiếp tuyến của (A) và cung DG nhỏ có số đo là 60°60\degree , cung DH nhỏ có số đo là 120°120\degree  . Số đo góc DEG bằng

a)

60°60\degree  

b)

30°30\degree  

c)

120°120\degree  

d)

90°90\degree  

17.

Cho MD là tiếp tuyến của (A), cung DnB có số đo bằng 60°60\degree  .

Số đo của cung DmH bằng ... °\degree  .

(a)  

18.

Biết số đo của cung AnK bằng 80°80\degree  .

Số đo của cung MmG bằng ... °\degree  .

(a)  

19.

Biết cung nhỏ HM bằng 80°80\degree   .

Số đo của góc MBH bằng ... °\degree  .

(a)  

20.

Số đo của góc DCO bằng ... °\degree  .

(a)  

21.

Chọn khẳng định đúng. Góc ở tâm là góc:

a)

Có đỉnh nằm trên đường tròn

b)

Có đỉnh trùng với tâm đường tròn

c)

Có hai cạnh là hai đường kính của đường tròn

d)

Có đỉnh nằm trên bán kính của đường tròn

22.

Chọn khẳng định đúng. Góc có đỉnh trùng với tâm đường tròn được gọi là:

a)

Góc ở tâm

b)

Góc tạo bởi hai bán kính

c)

Góc bên ngoài đường tròn         

d)

Góc bên trong đường tròn

23.

Chọn khẳng định đúng. Trong một đường tròn, số đo cung nhỏ bằng:

a)

Số đo cung lớn   

b)

Số đo của hóc ở tâm chắn cung đó

c)

Số đo của góc ở tâm chắn cung lớn

d)

Số đo của cung nửa đường tròn

24.

Chọn khẳng định đúng. Trong một đường tròn, số đo cung lớn bằng:

a)

Số đo cung nhỏ

b)

Hiệu giữa 360o và số đo của cung nhỏ (có chung 2 mút với cung lớn)

c)

Tổng giữa 360o và số đo của cung nhỏ (có chung 2 mút với cung lớn)

d)

Số đo của cung nửa đường tròn

25.

Trong hai cung của một đường tròn hay hai đường tròn bằng nhau, cung nào nhỏ hơn?

a)

Có số đo lớn hơn

b)

Có số đo nhỏ hơn 90o

c)

Có số đo lớn hơn 90o     

d)

Có số đo nhỏ hơn

26.

Cho hai tiếp tuyến tại A và B của đường tròn (O) cắt nhau tại M, biết góc AMB bằng 50 độ . Số đo cung AB nhỏ và số đo cung AB lớn lần lượt là:

a)

130o; 250o.

b)

130o; 230o.

c)

230o; 130o.

d)

150o; 210o.

27.

Cho tam giác ABC đều nội tiếp đường tròn (O). Tính số đo cung AC lớn.

a)

240o   

b)

120o    

c)

360o 

d)

210o

28.

Cho đường tròn (O; R), lấy điểm M nằm ngoài (O) sao cho OM = 2R. Từ M kẻ tiếp tuyến MA và MB với (O) (A, B là các tiếp điểm). Số đo góc  AOM là:

a)

30o

b)

120o  

c)

50o      

d)

60o

29.

Cho tam giác ABC cân tại A. Vẽ đường tròn tâm O, đường kính BC. Đường tròn (O) cắt AB, AC lần lượt tại I, K. So sánh các cung nhỏ BI và cung nhỏ CK

a)

Số đo cung nhỏ BI bằng số đo cung nhỏ CK

b)

Số đo cung nhỏ BI nhỏ hơn số đo cung nhỏ CK

c)

Số đo cung nhỏ BI lớn hơn số đo cung nhỏ CK

d)

Số đo cung nhỏ BI bằng hai lần số đo cung nhỏ CK

30.

Cho đường tròn (O; R). Gọi H là trung điểm của bán kính OA, dây CD vuông góc với OA tại H. Tính số đo cung lớn CD

a)

260o

b)

300o 

c)

240o 

d)

120o

31.

Góc α có tên gọi là...

a)

Góc ở tâm

b)

Góc nội tiếp

c)

Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

d)

Góc có đỉnh bên trong đường tròn

32.

Góc α trên hình có tên gọi là...

a)

Góc nội tiếp

b)

Góc ở tâm

c)

Góc có đỉnh bên trong đường tròn

d)

Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

33.

Góc ∠ABx trên hình có tên gọi là...

a)

Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

b)

Góc nội tiếp

c)

Góc có đỉnh bên trong đường tròn

d)

Góc ở tâm

34.

Cung AB nhỏ có số đo là ...

a)

45045^0  

b)

90090^0  

c)

22,5022,5^0  

d)

3600360^0  

35.

Góc α trên hình có số đo là...

a)

620

b)

1240

c)

310

d)

3600

36.

Góc ∠ABx có số đo là...

a)

600

b)

1200

c)

2400

d)

300

37.

Góc ∠ABx có số đo là...

a)

400

b)

800

c)

1200

d)

200

38.

Góc ∠I có số đo là...

a)

800

b)

400

c)

1200

d)

300

39.

Góc ∠H có tên gọi là...

a)

Góc nội tiếp

b)

Góc có đỉnh bên trong đường tròn

c)

Góc có đỉnh bên ngoài đường tròn

d)

Góc tạo bởi hai dây cung

40.

Góc α có tên gọi là...

a)

Góc có đỉnh bên trong đường tròn

b)

Góc có đỉnh bên ngoài đường tròn

c)

Góc tạo bởi hai dây cung

d)

Góc nội tâm

41.

Số đo của góc α là...

a)

200

b)

500

c)

100

d)

1000

42.

Số đo cung AC nhỏ là...

a)

500

b)

200

c)

100

d)

1000

43.

Cho hình 1,  nếu số đo cung AD bằng 1000, số đo cung BC bằng 300, số đo góc AED bằng:

a)

700

b)

350

c)

1300

d)

650

44.

Cho hình 1,  nếu số đo góc AOD bằng 1100, số đo góc BOC bằng 300, số đo góc AED bằng:

a)

400  

b)

800  

c)

900  

d)

1100  

45.
a)

250 

b)

350 

c)

1450 

d)

500  

46.
a)

300     

b)

500     

c)

600     

d)

1000     

47.
a)

200  

b)

400  

c)

800  

d)

1600  

48.
a)

700

b)

1000

c)

1800

d)

2900

49.
a)

400   

b)

800   

c)

1600   

d)

1800   

50.
a)

500 

b)

600 

c)

800 

d)

1000 

51.
a)

600

b)

700

c)

300

d)

1400

52.
a)

200  

b)

400  

c)

800  

d)

1600  

53.

Số đo goác nội tiếp bằng

a)

Số đo cung bị chắn

b)

1/3 số đo cung bị chắn

c)

Nửa số đo cung bị chắn

d)

Không liên quan đến số đo cung bị chắn

54.

a)

Có

b)

Không

55.

a)

Có

b)

Không

56.

a)

46046^0

b)

23023^0

c)

92092^0

57.

a)

69,5069,5^0

b)

1390139^0

c)

34,75034,75^0

58.

a)

45045^0

b)

22,5022,5^0

c)

90090^0

d)

60060^0

59.

a)

BH // LI

b)

∠ILN \angle ILN\ là góc tạo bởi tiếp tuyến LI và dây cung LN của (O)

c)

∠BHN=∠NBL\angle BHN=\angle NBL

d)

∠ILH+∠BHN=900\angle ILH+\angle BHN=90^0

60.

a)

90090^0

b)

1200120^0

c)

1600160^0

d)

1800180^0

61.

a)

MP. MN = MC . MI

b)

MC. MI = MP . MN

c)

MC. MN = MP. MI

d)

MC. MP = MN. MI