wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập toán lớp 2

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép tính: 4x8 +10=?

a)

42

b)

52

c)

62

d)

44

2.

Mỗi can đựng 5l dầu.Hỏi 10 can như thế đựng được bao nhiêu lít dầu?

a)

50

b)

60

c)

60l dầu

d)

50l dầu

3.

Tính độ dài đường gấp khúc sau?

a)

12

b)

12cm

c)

13

d)

13cm

4.

Đường gấp khúc này có mấy đoạn thẳng

a)

2 đoạn thẳng

b)

3 đoạn thẳng

c)

4 đoạn thẳng

d)

5 đoạn thẳng

5.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 2x.....=12

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

6.

Tính : 2cm x 5 =?

a)

10

b)

10cm

c)

25

d)

25cm

7.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm : 3,6,9,.....

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

8.

Điền dấu < ,>,= với phép tính sau :

4 x 6......4 x 3

a)

=

b)

>

c)

<

9.

kết quả của phép tính : 2 x 4 + 3 =?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

10.

Cách viết đơn vị xăng - ti - mét là:

a)

dm

b)

cm

c)

m

d)

km

11.

52cm + 43cm = 93cm


Đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

12.

88cm - 24cm - 3cm = ?

a)

60cm

b)

34cm

c)

64cm

d)

61cm

13.

25cm + 45cm = 70


Đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Điền dấu nào thích hợp vào chỗ chấm ?


15cm + 34cm ...... 37cm

a)

>

b)

<

c)

=

15.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:


40cm + ...... = 80cm

a)

20

b)

40

c)

20cm

d)

40cm

16.

Sợi dây dài 76cm, bé cắt đi 42cm.

Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu xăng - ti - mét?

a)

30cm

b)

48cm

c)

34cm

d)

38cm

17.

Có : 9 thuyền

Thêm : 4 thuyền

Có tất cả :.......thuyền?

a)

12 thuyền

b)

15 thuyền

c)

11 thuyền

d)

13 thuyền

18.

Cây thước dài 20cm, bút chì dài 10cm. Hỏi cả thước và bút chì dài bao nhiêu xăng - ti - mét ?

a)

40cm

b)

20cm

c)

30cm

d)

50cm

19.

Câu 1: Điền dấu  >, <, =

   2 + 3 .......5

a)

<

b)

>

c)

=

20.

Câu 2: Chọn số thích hợp vào ô trống để có phép tính đúng?


2 + ☐ = 8

a)

5

b)

7

c)

6

d)

4

21.

Câu 3: Số nào nhỏ nhất trong dãy số đã cho?

8, 4, 10, 9

a)

8

b)

4

c)

9

d)

10

22.

Câu 4: Số nào lớn nhất trong dãy số đã cho?

8, 0, 10, 9

a)

0

b)

9

c)

8

d)

10

23.

Câu 5: Cho dãy số sau: 8, 4, 10, 12, 9

Viết theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

8, 9, 4,10,12

b)

4, 9, 8,10,12

c)

4, 8, 9,10,12

d)

9, 8, 4,10,12

24.

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ trống để được phép tính đúng?

3 +….= 9

(a)  

25.

Câu 7: Lọ hoa nào cao hơn?

a)

Lọ hoa B

b)

Lọ hoa A

26.

Câu 8: Hai giá sách dưới đây, giá sách nào thấp hơn?

a)

B

b)

A

27.

Câu 9: Có 4 chú Rùa đang chơi trong sân. Một chú Rùa đi vào chơi cùng. Hỏi trong sân có tất cả là mấy chú Rùa?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

28.

Câu 10: Có 5 con Vịt đang bơi trong ao, hai con chạy lên bờ. Hỏi trong ao còn lại mấy con Vịt?

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

29.

Câu 1 : Phép tính : 98 - 45 = 54 . Số bị trừ là:

a)

98

b)

45

c)

53

30.

Câu 2 : Phép tính : 98 - 45 = 53 . Hiệu là:

a)

98

b)

45

c)

53

31.

Câu 3 : Phép tính : 98 - 45 = 53 . Số trừ là:

a)

98

b)

45

c)

53

32.

Câu 4 : Phép tính : 28 + 41 = 69 . Tổng là:

a)

28

b)

69

c)

28 + 41

33.

Câu 6: Tính tổng các số biết các số hạng lần lượt là: 42 và 53

a)

95

b)

94

c)

11

34.

Câu 7: Tìm hiệu hai số biết số bị trừ là 65, số trừ 24.

a)

89

b)

41

c)

42

35.

Đàn gà nhà Lan có 65 con gà, trong đó có 2 chục con gà mái.Hỏi đàn gà nhà Lan có bao nhiêu con gà trống?

a)

63 con gà trống

b)

67 con gà trống

c)

45 con gà trống

36.

Nam có 35 viên bi, Hùng có 34 viên bi.Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu viên bi?

a)

11 viên bi

b)

69 viên bi

c)

68 viên bi

37.

Số liền trước của số 40 là :

a)

39

b)

41

c)

30

38.

Dòng nào chứa các từ chỉ người:

a)

cái bút, thước kẻ, quả bóng

b)

cánh đồng, con đường, con ong

c)

chú bộ đội, bác sĩ , giáo viên

39.

Dòng nào chứa các từ chỉ đồ vật:

a)

cái bút, thước kẻ, quả bóng

b)

cánh đồng, con đường, con ong

c)

chú bộ đội, bác sĩ , giáo viên

40.

Dòng nào chứa các từ chỉ hoạt động của người:

a)

bay liệng , hót , gáy.

b)

đọc báo, làm việc, khám bệnh.

c)

kêu , xanh xanh, tim tím

41.

Dòng nào chứa các từ chỉ hoạt động của con vật:

a)

bay liệng , hót , gáy.

b)

đọc báo, làm việc, khám bệnh.

c)

kêu , xanh xanh, tim tím

42.

Câu nào thuộc mẫu câu : Ai là gì ?

a)

Bạn Lan là học sinh giỏi nhất lớp em.

b)

Bạn Lan đang học bài.

c)

Tiếng Việt là môn học em yêu thích.

43.
a)

12 lít

b)

7 lít

c)

6 lít

44.

trong các hình dưới đây hình nào được tô màu 1 phần 5

a)
b)
c)
45.
a)

7 giờ 3 phút

b)

7 giờ 15 phút

c)

3 giờ 35 phút

46.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống?

Muốn tìm............. ta lấy thương nhân với số chia.

a)

Tích

b)

Số bị chia

c)

Tổng

47.

Có phép tính: 4 x 5 = 20. Câu nói nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

4 và 5 là thùa số

b)

20 là tích

c)

4 là thừa sô, 5 là số hạng, 20 là số bị chia

48.

Đường gấp khúc nào dưới đây gồm ít đoạn thẳng nhất?

a)
b)
c)
49.
a)

90 dm

b)

9 dm

c)

9 cm

50.

Tìm X:

X : 4 = 8

a)

X = 12

b)

X = 4

c)

X = 32

51.

Phép chia có số bị chia là số liền sau 19, số chia là số chẵn liền sao 0. Phép chia đó là?

a)

19 : 1

b)

20 : 2

c)

20 : 1

52.

Có phép tính 18 : 2 = 9.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

18 là số bị chia

b)

2 là số chia

c)

9 là tích

53.

Tìm X:

X - 9 = 10 : 2

a)

X = 5

b)

X = 14

c)

X = 4

54.
a)

<

b)

>

c)

=

55.

Tìm Y:

Y x 3 = 17 + 13

a)

30

b)

10

c)

3

56.

Tìm Y:

7 < Y x 2 < 9

a)

8

b)

2

c)

4

57.

Kết quả phép tính này là:

a)

79

b)

97

c)

75

d)

87

58.

Lan có 10 quả bóng bay, Lan được Thu cho thêm 4 quả bóng bay nữa. Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu quả bóng bay?

a)

15 bóng bay

b)

11 bóng bay

c)

12 bóng bay

d)

14 bóng bay

59.

Hình trên có mấy đoạn thẳng?

a)

5 đoạn thẳng

b)

6 đoạn thẳng

c)

7 đoạn thẳng

60.

Số bé nhất có một chữ số là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

61.

Trong các số 17, 71, 24, 42, 30 số bé nhất là:

a)

71

b)

17

c)

24

d)

42

e)

30

62.

89 – 47 = 42 Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Đồng hồ chỉ mấy giờ

a)

12 giờ

b)

12 giờ 15 phút

c)

12 giờ 3 phút

d)

3 giờ

64.

Số liền trước của 29 là 30

a)

sai

b)

đúng

65.

Điền số thích hợp vào chỗ trống 17-....=16

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4