wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN_Giữa kì 2

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Phương án nào sau đây KHÔNG là chức năng chính trình bày văn bản?

a)

Định dạng kí tự

b)

Định dạng trang văn bản

c)

Định dạng đoạn văn bản

d)

Định dạng đánh số trang

2.

Mục nào dưới đây sắp xếp theo thứ tự đơn vị xử lí văn bản từ nhỏ đến lớn?

a)

Kí tự - câu - từ - đoạn văn bản

b)

Kí tự - từ - câu - đoạn văn bản

c)

Từ - kí tự - câu - đoạn văn bản

d)

Từ - câu - đoạn văn bản - kí tự

3.

Đơn vị xử lý văn bản nào sau đây nhỏ nhất?

a)

kí tự

b)

dòng

c)

từ

d)

đoạn văn bản

4.

Hệ soạn thảo văn bản là một phần mềm ứng dụng KHÔNG cho phép thực hiện chức năng nào dưới đây?

a)

Nhập văn bản

b)

Sửa đổi, trình bày văn bản, kết hợp với các văn bản khác

c)

Lưu trữ và in văn bản

d)

Tìm kiếm thông tin trên Internet

5.

Trong các cách sắp xếp trình tự công việc dưới đây, trình tự nào là hợp lí nhất khi soạn thảo một văn bản?

a)

Chỉnh sửa – trình bày – gõ văn bản – in ấn

b)

Gõ văn bản - chỉnh sửa – trình bày – in ấn

c)

Gõ văn bản – trình bày - chỉnh sửa – in ấn

d)

Gõ văn bản – trình bày – in ấn - chỉnh sửa

6.

Phương án nào dưới đây là chỉ ra dãy phím để gõ dấu huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng theo kiểu Telex?

a)

f, s, j, r, x

b)

s, f, r, j, x

c)

f, s, r, x, j

d)

s, f, x, r, j

7.

Để gõ được chữ Việt ta sử dụng bảng mã Unicode  và phông chữ nào dưới đây?

a)

VNI-Times

b)

VnArial

c)

VnTime

d)

Time New Roman

8.

Trong các phông chữ dưới đây, phông chữ nào dùng mã Unicode

a)

VNI-Times

b)

VnArial

c)

VnTime

d)

Arial

9.

Trong các bộ mã dưới đây, bộ nào không hỗ trợ gõ tiếng việt

a)

TCVN3

b)

VNI

c)

Unicode

d)

ACSII

10.

Hãy chọn câu ĐÚNG trong những câu sau?

a)

Các tệp soạn thảo trong word có đuôi ngầm định là .xls;

b)

Để kết thúc phiên làm việc với word cách duy nhất là chọn File -> Exit;

c)

Mỗi lần lưu văn bản bằng lệnh File -> Save, người dùng đều phải cung cấp tên văn bản;

d)

Có nhiều cách để mở tệp văn bản trong word.

11.

Chọn câu đúng trong các câu sau :

a)

Hệ soạn thảo văn bản tự động phân cách các từ trong một câu

b)

Hệ soạn thảo văn bản quản lí tự động việc xuống dòng trong khi ta gõ văn bản

c)

Các hệ soạn thảo đều có phần mềm xử lý chữ Việt nên ta có thể có thể soạn thảo văn bản chữ Việt

d)

Trang màn hình và trang in ra giấy luôn có cùng kích thước

12.

Để sao chép đoạn văn từ vị trí này tới vị trí khác trong một văn bản bằng cách kéo thả chuột, cần phải nhấn giữ phím nào trong khi kéo thả?

a)

Nhấn giữ phím Shift

b)

Nhấn giữ phím Ctrl

c)

Nhấn giữ phím Alt

d)

Nhấn giữ đồng thời hai phím Ctrl và Alt

13.

Nhấn phím Ctrl và End đồng thời sẽ thực hiện được việc nào trong các việc được liệt kê sau đây?

a)

Đặt con trỏ văn bản đến cuối từ hiện tại

b)

Đặt con trỏ văn bản đến cuối đoạn hiện tại

c)

Đặt con trỏ văn bản đến cuối dòng hiện tại

d)

Đặt con trỏ văn bản đến cuối văn bản

14.

Chức năng chính của Microsoft Word là gì?

a)

Tính toán và lập bản

b)

Tạo các tệp đồ hoạ

c)

Soạn thảo văn bản

d)

Chạy các chương trình ứng dụng khác

15.

Trong các lệnh ở bảng chọn File (của phần mềm Word) sau đây, lệnh nào cho phép chúng ta ghi nội dung tệp đang soạn thảo vào một tệp có tên mới ?

a)

New…

b)

Save As…

c)

Save

d)

Print…

16.

Để gõ một kí tự mới ghi đè lên kí tự mà con trỏ văn bản đang đứng trong phiên làm việc với MS Word, ta nhấn phím nào sau đây?

a)

Delete

b)

Backspace

c)

Insert

d)

Home

17.

Trong MS Word, để lưu lại văn bản đã được lưu ít nhất một lần, ta có thể lưu lại với tên khác bằng cách thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Alt+ S

b)

Nhấn tổ hợp phím Alt+S

c)

Chọn File/Save As …

d)

Chọn File/Save …

18.

Muốn lưu văn bản trong MS Word ta thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+S

b)

Nhấn tổ hợp phím Alt+S

c)

Nháy chuột vào nút lệnh  trên dải lệnh Home    

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Alt+S

19.

Trên màn hình làm việc của MS Word, trong khi người dùng gõ văn bản thì con trỏ văn bản sẽ di chuyển theo thứ tự nào dưới đây?

a)

Từ trái sang phải và từ dưới lên trên

b)

Từ trái sang phải và từ trên xuống dưới

c)

Từ phải sang trái

d)

Từ dưới lên trên

20.

Trong soạn thảo văn bản, khi gõ kí tự đứng trước đè mất kí tự phía sau là chế độ nào?

a)

Chế độ đè

b)

Chế độ chèn

c)

Chế độ tự động

d)

Chế độ ẩn

21.

Trong soạn thảo văn bản để chuyển đổi giữa hai chế độ chèn/đè ta nhấn phím nào?

a)

Insert

b)

Enter

c)

Ctrl

d)

Alt

22.

Nút lệnh -->  trên thanh dải lệnh của MS Word có ý nghĩa là

a)

mở tệp có sẵn

b)

hủy bỏ lệnh trước đó

c)

quay lại lệnh trước đó

d)

xóa tệp đang làm việc

23.

Nút lệnh [..] của MS Word có ý nghĩa là

a)

mở tệp có sẵn   

b)

hủy bỏ lệnh trước đó

c)

quay lại lệnh trước đó

d)

lưu tệp văn bản

24.

Thao tác nào dưới đây KHÔNG  thực hiện lưu văn bản trong MS Word?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+S

b)

Nhấn tổ hợp phím Alt+S

c)

Nháy chuột vào nút lệnh [..] của MS Word

d)

Vào File/Save

25.

Thanh bảng chọn File của phần mềm MS Word KHÔNG chứa lệnh nào trong các lệnh sau?

a)

Edit

b)

Save

c)

Save As

d)

Print

26.

Dải lệnh Insert của phần mềm MS Word KHÔNG chứa lệnh nào trong các lệnh sau?

a)

Table

b)

Pictures

c)

Save As

d)

Shapes

27.

Trong dải lệnh sau của phần mềm MS Word KHÔNG chứa lệnh nào?

a)

Định dạng cỡ chữ 

b)

Định dạng màu chữ 

c)

Định dạng kiểu danh sách

d)

Chèn hình ảnh

28.

Trong dải lệnh sau của phần mềm MS Word KHÔNG chứa lệnh nào?

a)

Tạo bảng

b)

Ngắt trang

c)

Hướng giấy

d)

Cỡ giấy

29.

Ý nghĩa của lệnh File/Save as trong MS Word là gì?

a)

Lưu tệp văn bản

b)

Mở tệp văn bản đã có

c)

Lưu tệp văn bản với tên khác

d)

Tạo mới tệp văn bản

30.

Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện thì bấm tổ hợp phím:

a)

Ctrl + Z

b)

Ctrl + X

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl +Y

31.

Trong khi làm việc với Word, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả nội dung văn bản đang soạn thảo:  

a)

Alt + A

b)

Ctrl + A

c)

Alt + F

d)

Ctrl  + F

32.

Nút lệnh A của MS Word có ý nghĩa là:

a)

Chữ nghệ thuật 

b)

Cỡ chữ

c)

Kiểu chữ

d)

Màu sắc chữ

33.

Tổ hợp phím Ctrl + V của MS Word có ý nghĩa là:

a)

sao chép 

b)

dán

c)

tạo mới

d)

mở 

34.

Thuộc tính nào sau đây không phải là thuộc tính định dạng kí tự?

a)

Phông chữ (Font)

b)

Kiểu chữ (Type)

c)

Khoảng cách dòng

d)

Cỡ chữ (Size)

35.

Phát biểu nào sau đây SAI khi xác định đoạn văn bản cần định dạng?

a)

Đặt con trỏ vào trong đoạn văn bản

b)

Chọn toàn bộ văn bản 

c)

Chọn toàn bộ đoạn văn bản

d)

Chọn một phần đoạn văn bản

36.

Thuộc tính nào sau đây KHÔNG là thuộc tính định dạng trang?

a)

Hướng giấy

b)

Kích thước lề trang

c)

Khổ giấy

d)

Khoảng cách giữa các đoạn

37.

Định dạng “Vị trí dòng đầu tiên” là thuộc tính của định dạng nào?

a)

Định dạng trang

b)

Định dạng kí tự

c)

Định dạng kiểu danh sách 

d)

Định dạng đoạn văn bản

38.

Để chọn hướng giấy cho văn bản ta chọn nút lệnh nào dưới đây?

a)

Home/Orientation

b)

Layout/Orientation

c)

Insert/Orientation

d)

View/Orientation

39.

Để căn lề giữa cho đoạn văn bản, sau khi chọn đoạn văn bản đó ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + R

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + E

40.

Để định dạng dòng đầu tiên trong một đoạn văn bản trong hội thoại Paragraph ta phải chọn các tùy chọn ở vùng nào sau đây?

a)

Line Spacing

b)

Alignment

c)

Special

d)

Before

41.

Để định dạng trang trong hệ soạn thảo MS Word, ta cần thực hiện lệnh nào?

a)

Layout

b)

Home

c)

File

d)

View

42.

Để căn lề đều hai bên cho đoạn văn bản, sau khi đã xác định đoạn văn bản đó ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + R

b)

Ctrl + J

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + E

43.

Để giãn khoảng cách dòng trong một đoạn văn bản đã chọn nào đó, trong hội thoại Paragraph ta phải chọn các tùy chọn ở vùng nào sau đây?

a)

Line Spacing

b)

Alignment

c)

Special

d)

Before

44.

Để đinh dạng cụm từ “ Việt Nam” thành “Việt Nam”, sau khi chọn cụm từ đó ta cần dùng tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + U

c)

Ctrl + B

d)

Ctrl + E

45.

Trong MS Word, dải lệnh nào cho phép đánh số trang cho văn bản? 

a)

File

b)

View

c)

Insert

d)

Layout

46.

Để in văn bản trong MS Word, thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

Ctrl + V

b)

Ctrl + Alt + P

c)

Alt + P

d)

Ctrl + P 

47.

Trong MS Word, dải lệnh nào sau đây cho phép định dạng kiểu danh sách?

a)

Home

b)

View

c)

Insert

d)

Layout

48.

Để in văn bản trong MS Word, KHÔNG thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

File/Print

b)

Alt + P

c)

Chọn nút

d)

Ctrl + P

49.

Để ngắt trang trong MS Word ta đặt con trỏ tại vị trí muốn ngắt trang rồi thực hiện nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + Enter

b)

Insert + Enter

c)

Alt + Enter

d)

Shift + Enter

50.

Để định dạng văn bản theo kiểu danh sách được gắn Bullets trong MS Word, thực hiện lệnh nào dưới đây?

a)

Chọn File/Bullets

b)

Chọn Insert/Bullets

c)

Chọn View/Bullets 

d)

Chọn Home/Bullets 

51.

Để ngắt trang trong MS Word ta đặt con trỏ tại vị trí muốn ngắt trang rồi thực hiện lệnh nào dưới đây?

a)

A.  Chọn File/Page Layout/Page Setup/Breaks/Page 

b)

Chọn Insert/Breaks/Page 

c)

Chọn Page Layout/Page Setup/Breaks/Page

d)

A.  Chọn Page Layout/Page 

52.

Để đánh số trang trong MS Word, ta thực hiện lệnh nào dưới đây? 

a)

Chọn File/Page Number

b)

Chọn Home/Page Number

c)

Chọn Insert/Page Number

d)

Chọn View/Page Number

53.

Để đánh số trang vị trí đầu trang trong MS Word, ta thực hiện lệnh nào dưới đây? 

a)

Top of Page

b)

Bottom of Page

c)

Page Margins

d)

Current Position

54.

Muốn định dạng văn bản theo kiểu danh sách, ta thực hiện:

a)

File\Bullets and Numbering

b)

Tools\Bullets and Numbering

c)

Home\Bullets, Numbering

d)

Edit\ Bullets and Numbering

55.

Để tìm kiếm một từ trong văn bản ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + G

b)

Ctrl + H

c)

Ctrl + F

d)

Alt + F

56.

Để thay thế một từ trong văn bản, ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + V

b)

Ctrl + O

c)

Alt + H

d)

Ctrl + H

57.

Để tìm kiếm một từ trong văn bản ta chọn dải lệnh nào dưới đây?  

a)

Home

b)

View

c)

Insert

d)

Page Layout

58.

Để thay thế một từ trong văn bản, ta chọn nút lệnh nào trong khung Editing?

a)

Find

b)

Replace

c)

Select

d)

Styles

59.

Trong MS Word chọn Home/Replace thực hiện công việc nào sau đây?

a)

Tìm kiếm

b)

Thay thế

c)

Tạo bảng

d)

Tạo biểu đồ

60.

Trong MS Word để tìm kiếm một cụm từ được lặp lại nhiều lần ta thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Chọn File/Find 

b)

Chọn File/Replace

c)

Chọn Home/Find

d)

Chọn Home/Replace

61.

Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + H là :

a)

Tạo tệp văn bản mới

b)

Chức năng thay thế trong soạn thảo

c)

Định dạng chữ hoa

d)

Lưu tệp văn bản vào đĩa

62.

Để xóa một hàng đang chọn trong bảng, ta thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

A.  Nháy chuột phải vào vị trí bất kì của vùng chọn rồi nháy lệnh Insert

b)

A.  Nháy chuột phải vào vị trí bất kì của vùng chọn rồi nháy lệnh Delete Row

c)

A.  Nháy chuột vào vị trí bất kì của vùng chọn rồi nháy lệnh Cut

d)

A.  Nháy chuột vào vị trí bất kì của vùng chọn nháy lệnh Delete Row

63.

Để tạo bảng ta chọn dải lệnh nào sau đây?

a)

Home

b)

View

c)

Insert

d)

Page Layout

64.

Để tách một ô thành nhiều ô trong bảng ta nháy chọn lệnh nào sau đây?

a)

Split Cell

b)

Split Table

c)

Merge Cells    

d)

Cell Margins

65.

Để xóa một cột đang chọn trong bảng, ta chọn lệnh nào dưới đây?

a)

Delete Cells

b)

Delete Columns

c)

Delete Rows

d)

Delete Table

66.

Trong MS Word, muốn gộp nhiều ô trong bảng thành một ô, ta lựa chọn các ô cần gộp rồi thực hiện thao tác nào dưới đây? 

a)

Chọn Layout/Meger cells 

b)

Chọn Insert/Split cells

c)

Chọn Layout/Split Table

d)

Chọn Layout/Split cells

67.

Trong MS Word, muốn tách một ô trong bảng thành nhiều ô, ta lựa chọn ô cần tách rồi thực hiện thao tác nào dưới đây? 

a)

Chọn Layout/Meger cells 

b)

Chọn Insert/Split cells

c)

Chọn Layout/Split Table

d)

Chọn Layout/Split cells