wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Tin Học 10 - HK2

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Vòng lặp while kết thúc khi nào?

a)

Khi điều kiện sau while không thỏa mãn

b)

Khi đủ số vòng lặp

c)

Khi tìm được Output

d)

Khi điều kiện sau while được thỏa mãn

2.

Khối lệnh sau while được thực hiện khi nào?

a)

Khi điều kiện sau while không thỏa mãn

b)

Khi đủ số vòng lặp

c)

Khi tìm được Output

d)

Khi điều kiện sau while được thỏa mãn

3.

Lệnh while lặp vô tận (không dừng) khi nào?

a)

Khi điều kiện sau while luôn luôn thỏa mãn

b)

Khi tìm được Output

c)

Khi điều kiện sau while không được thỏa mãn

d)

Khi đủ số vòng lặp

4.

Trong vòng lặp for hoặc while khi gặp lệnh break, chương trình sẽ…

a)

Không thực hiện bất cứ lệnh nào sau break và thoát luôn khỏi vòng lặp

b)

Thực hiện các lệnh sau break và thoát luôn khỏi vòng lặp

c)

Không thực hiện bất cứ lệnh nào sau break và chuyển đến lần lặp tiếp theo

d)

Tất cả các đáp án đều sai

5.

Để bổ sung phần tử x vào cuối danh sách a ta sử dụng lệnh nào trong số các lệnh sau đây:

a)

x.append(a)

b)

a.remove(x)

c)

a.append(x)

d)

x.remove(a)

6.

Cú pháp của lệnh tách một xâu thành danh sách xâu con là…

a)

<xâu>.join(<kí tự tách>)

b)

<xâu>.split(<kí tự tách>)

c)

<kí tự tách>.split(<xâu>)

d)

<kí tự tách>.join(<xâu>)

7.

Sau khi thực hiện các lệnh sau, giá trị của s là bao nhiêu?

>>>a = [1, 2, 3, 4, 5]
>>>s = “
   ”.join(a)

a)

'54321'

b)

'1 2 3 4 5'

c)

'12345'

d)

Báo lỗi

8.

Sau khi thực hiện các lệnh sau, giá trị của s là?

>>>s, i = 0,10
>>>while  i>= 1 :
         s = s + i
         i = i - 2

a)

20

b)

15

c)

30

d)

60

9.

Trong Python, để biết số phần tử của danh sách A, ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

len(A)

b)

del(A)

c)

A.append

d)

count(A)

10.

Lệnh nào dưới đây dùng để tách xâu thành danh sách các xâu con?

a)

join()

b)

split()

c)

len()

d)

find()

11.

Chỉ số của phần tử đầu tiên trong danh sách a là?

a)

len(a)-1

b)

1

c)

len(a)

d)

0

12.

Lệnh nào thêm phần tử x vào cuối danh sách A trong Python?

a)

len(A)

b)

del(x)

c)

A.append(x)

d)

A.insert(x)

13.

Lệnh nào thêm phần tử x vào vị trí bất kỳ của danh sách A trong Python?

a)

len(A)

b)

del(x)

c)

A.append(x)

d)

A.insert(k,x)

14.

Cho đoạn chương trình sau: A=[1,2,3,4,5] s=0 for i in range(len(A)): s = s+i print(s) Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là:

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

15.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai về kiểu dữ liệu danh sách?

a)

Kiểu dữ liệu danh sách là kiểu dữ liệu gồm một dãy các giá trị

b)

Các phần tử trong kiểu dữ liệu danh sách phải cùng kiểu dữ liệu

c)

Chỉ số của các phần tử trong kiểu dữ liệu danh sách bắt đầu từ 0

d)

Kiểu dữ liệu danh sách cho phép thay đổi từng giá trị của từng phần tử bằng lệnh gán.

16.

Cho đoạn chương trình python sau: Tong = 0 while Tong < 10: Tong = Tong + 1 Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu?

a)

9.

b)

10

c)

11

d)

12.

17.

Đoạn lệnh sau làm nhiệm vụ gì? e = [ ] for x in range(10): e.append(int(input()))

a)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho danh sách A có 10 phần tử là số nguyên

b)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho danh sách A có 10 phần tử là số thực

c)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho danh sách A có 10 phần tử là xâu

d)

Không có đáp án đúng.

18.

Tìm điều kiện dừng lặp của vòng lặp while khi giải bài toán sau? N=36 M=20 while M != N: if M > N: M = M - N else: N = N - M print(M)

a)

M

b)

M==N

c)

M!=N

d)

M>N

19.

Cho danh sách A = [3,4,5,6,7,8,9]. Lệnh nào để in giá trị phần tử thứ 2 của danh sách A ra màn hình?

a)

print(A[2])

b)

print(A[1])

c)

print(A[3])

d)

print(A[0])

20.

Đối tượng A = [1, 2, '3'] thuộc kiểu dữ liệu nào?

a)

list

b)

int

c)

float

d)

string

21.

Sử dụng hàm nào để tìm vị trí của xâu con trong xâu mẹ?

a)

test()

b)

in()

c)

find()

d)

split()

22.

Sau khi thực hiện các Câu lệnh dưới đây, kết quả nhận được là gì?

>>>A = [2, 3, 5, 6]

>>>A. insert(0,4)

>>>del (A[2])

>>>A

a)

[2, 3, 6, 4]

b)

[2, 5, 6, 4]

c)

[4, 2, 3, 5]

d)

[4, 2, 5, 6]

23.

Cho A = ['xuan', 'hạ', 1. 4, 'đông', '3', 4.5, 7]. Đâu là giá trị của A[3]?

a)

1.4

b)

'đông'

c)

'hạ'

d)

'3'

24.

Lệnh nào sau đây là lệnh xóa toàn bộ dữ liệu của danh sách A?

a)

A.append(x)

b)

A.insert(k, x)

c)

A.clear()

d)

A.remove(x)

25.

Kết quả của các Câu lệnh sau là gì?

>>>A = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 5]

>>>for k in A:

             print(k, end = " ")

a)

0 1 2 3 4 5 6

b)

1 2 3 4 5 6 5

c)

1 2 3 4 5

d)

2 3 4 5 6 5

26.

Giả sử A = ['a', 'b', 'c', 'd', 2, 3, 4]. Các biểu thức sau lần lượt trả về giá trị gì?

             >>>6 in A

             >>>‘a’ in A

a)

True, False

b)

True, False

c)

False, True

d)

False, False

27.

Sau khi thực hiện các Câu lệnh dưới đay, danh sách A là…

>>>A = [1, 2, 3, 4, 5, 2, 3, 5]

>>>A. remove(2)

a)

[1, 2, 3, 4, 5, 3, 5]

b)

[1, 3, 4, 5, 3, 5]

c)

[1, 3, 4, 5, 2, 3, 5]

d)

[2, 2]

28.

Kết quả khi thực hiện các Câu lệnh sau là?

>>>A = [1, 0, 3, 5, 6]

>>>A.insert(2, 4)

a)

[1, 0, 3, 5, 2, 6]

b)

[1, 0, 4, 3, 5, 6]

c)

[1, 0, 3, 4, 5, 6]

d)

[1, 0, 3, 5, 6, 4]

29.

Danh sách A trước và sau lệnh insert() lần lượt [1, 3, 5, 0, 2] và [1, 3, 5, 4, 0, 2]. Lệnh đã dùng là lệnh nào?

a)

A.insert(2, 4)

b)

A.insert(4, 2)

c)

A.insert(3, 4)

d)

A.insert(4, 3)

30.

Kiểu dữ liệu nào dưới đây là kiểu xâu kí tự?

a)

123

b)

'123@'

c)

2.4

d)

True

31.

Lệnh nào dùng để tính độ dài của xâu s?

a)

str(s)

b)

len(s)

c)

print(s)

d)

s.len()

32.

Cho xâu s1= 'ab123', xâu s2= 'a12', biểu thức s1 in s2 cho kết quả là…

a)

0

b)

True

c)

False

d)

1

33.

Kí tự cuối cùng của xâu S được viết là…

a)

S[n]

b)

S[len(S) - 1]

c)

S[len(S)]

d)

S[len(S)+1]

34.

Để duyệt theo chỉ số của các ký tự trong xâu S, ta sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

for i in range(len(S)):

b)

for i in range(n):

c)

for i in S:

d)

for i in range(10):

35.

Để duyệt theo ký tự của xâu S, ta sử dụng Câu lệnh nào sau đây?

a)

for i in range(len(S)):

b)

for i in range(n):

c)

for i in S:

d)

for i in range(10):

36.

Cho A= "Xin Chào", B=["Xin", "Chào"]. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây:

a)

A là kiểu xâu, B là kiểu danh sách

b)

A là kiểu danh sách, B là kiểu danh sách

c)

A là kiểu xâu, B là kiểu xâu

d)

A là kiểu danh sách, B là kiểu xâu

37.

Sau khi thực hiện đoạn lệnh sau, biến kq sẽ có giá trị bao nhiêu?

>>>s='12345678910'

             >>>kq=''

             >>>for i in s:

                           if int(i)%2==0: kq=kq+i

a)

'24680'

b)

'13579'

c)

'2468'

d)

'246810'

38.

Sau khi thực hiện đoạn lệnh sau, biến d sẽ có giá trị bao nhiêu?

>>>s='19234654'

   >>>d=0

             >>>for ch in s:

                          if  int(ch)%3==0: d=d+1

a)

'936'

b)

'2464'

c)

5

d)

3

39.

Cho xâu s = 'ab cbc cd 123'. Lệnh s.find('c') cho kết quả là?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Lệnh 'abacbac'.find('b',2) cho kết quả là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Cho xâu s = 'Chúc em thi tốt'. Lệnh s.split( ) cho kết quả là?

a)

('Chúc', 'em', 'thi', 'tốt')

b)

{'Chúc', 'Em', 'Thi', 'Tốt'}

c)

['Chúc', 'em', 'thi', 'tốt']

d)

['Chúc em thi tốt']

42.

Cho xâu s= 'a b c d e'. Lệnh s.split(',') cho kết quả là?

a)

('a', 'b', 'c', 'd', 'e')

b)

['a', 'b', 'c', 'd', 'e']

c)

{'a', 'b', 'c', 'd', 'e'}

d)

['a b c d']

43.

Chương trình sau thực hiện công việc gì?

A=[ ]

for i in range(1, 1001) :

if(i % 7 == 0) and (i % 5 !=0) :

A.append(i)

print(A)

a)

In danh sách các số chia hết 7 và không chia hết 5 trong phạm vi từ 1 đến 1001

b)

In danh sách các số chia hết 7 và không chia hết 5 trong phạm vi từ 1 đến 1000

c)

In danh sách các số chia hết 7 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 1001

d)

In danh sách các số chia hết 7 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 1000

44.

Cú pháp thiết lập hàm tự định nghĩa có trả về giá trị trong python là:

a)

def <tên hàm>(<tham số>):

              <Khối lệnh>

              return <giá trị>

 

b)

def <tên hàm>:

              <Khối lệnh>

              return

c)

<tên hàm>(<tham số>):

              <Khối lệnh>

              return <giá trị>

d)

def <tên hàm>(<tham số>):

              <Khối lệnh>

45.

Kết quả của đoạn lệnh sau là gì? >>>def Nhan(n): return n*10 >>>nhan(2)

a)

25

b)

20

c)

Báo lỗi

d)

50.

46.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu?

  1. 1 def add(a,b)

  2. 2 sum = a + b

  3. 3 return sum

  4. 4 x = int(input("Nhập số thứ nhất:"))

  5. 5 y = int(input("Nhập số thứ hai:"))

  6. 6 print("Tổng là: " , tong)

a)

1

b)

3

c)

6

d)

1 và 6

47.

Chương trình sau giải quyết bài toán gì?

a)

In ra một danh sách các số từ 0 tới n.

b)

Chương trình bị lỗi.

c)

In ra danh sách các số lẻ từ 0 đến n.

d)

In ra danh sách các số chẵn từ 0 đến n - 1.

48.

Kết quả của chương trình này là bao nhiêu?

a)

9

b)

2

c)

4

d)

16

49.

Điểm khác nhau cơ bản của kiểu xâu so với kiểu danh sách là gì?

a)

các phần tử của xâu được đánh số bắt đầu từ 0.

b)

không thể thay đổi được từng kí tự của xâu còn danh sách thì có thể

c)

có thể thay đổi được từng kí tự của xâu còn danh sách thì không thể

d)

có thể truy cập đến phần tử của xâu thông qua tên biến xâu và chỉ số.

50.

Câu 1. Cho chương trình sau: #luỹ thừa def luythua(a,n): return a**n a = int(input('Nhập cơ số:')) n = int(input('Nhập số mũ:')) print(a, 'mu', n, '=', luythua(a,n)) Các phát biểu sau là đúng hay sai?

a)Các biến a, n là biến cục bộ

a)

Đ

b)

S

51.

Câu 1. Cho chương trình sau:

#luỹ thừa

def luythua(a,n):

    return a**n

a = int(input('Nhập cơ số:'))

n = int(input('Nhập số mũ:'))

print(a, 'mu', n, '=', luythua(a,n))

Các phát biểu sau là đúng hay sai?

b). Khi nhập a=2, b=3 thì kết quả chương trình in ra màn hình là 6

a)

Đ

b)

S

52.

Kết quả sau khi thực hiện các Câu lệnh dưới đây là gì?

>>>A = [2, 3, 5, "python", 6]

>>>A.append(4)

>>>A.append("x")

>>>del(A[2])

>>>len(A)

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

53.

Câu 1. Cho chương trình sau:

#luỹ thừa

def luythua(a,n):

    return a**n

a = int(input('Nhập cơ số:'))

n = int(input('Nhập số mũ:'))

print(a, 'mu', n, '=', luythua(a,n))

Các phát biểu sau là đúng hay sai?

c). Các biến a, n có tác dụng trong hàm def luythua(a,n)và có tác dụng trong toàn bộ các chương trình khác

a)

Đ

b)

S

54.

Câu 1. Cho chương trình sau:

#luỹ thừa

def luythua(a,n):

    return a**n

a = int(input('Nhập cơ số:'))

n = int(input('Nhập số mũ:'))

print(a, 'mu', n, '=', luythua(a,n))

Các phát biểu sau là đúng hay sai?

d). Nếu muốn biến bên ngoài vẫn có tác dụng bên trong hàm thì cần khai báo lại biến này bên trong hàm với từ khoá global

 

a)

Đ

b)

s

55.

Câu 2. Cho các lệnh sau:

>>>m,n=3,5

>>>def a(m,n):

       m=m+n

       n=n*m

       return m+n

Các phát biểu sau là đúng hay sai?

a). Sau khi thực hiện lệnh a(7,10) thì giá trị của m=3 và n=5

a)

Đ

b)

S

56.

Câu 2. Cho các lệnh sau:

>>>m,n=3,5

>>>def a(m,n):

       m=m+n

       n=n*m

       return m+n

Các phát biểu sau là đúng hay sai?

b). Trong hàm được khai báo hai biến m, n trùng với tên hai biến m, n được khai báo ngoài hàm

a)

Đ

b)

S

57.

Câu 2. Cho các lệnh sau:

>>>m,n=3,5

>>>def a(m,n):

       m=m+n

       n=n*m

       return m+n

Các phát biểu sau là đúng hay sai?

c). Các biến m, n là các biến cục bộ của chương trình

a)

Đ

b)

S

58.

Câu 2. Cho các lệnh sau:

>>>m,n=3,5

>>>def a(m,n):

       m=m+n

       n=n*m

       return m+n

Các phát biểu sau là đúng hay sai?

d). Không được phép khai báo m,n=3,5 mà phải khai báo riêng m=3 và n=5.

a)

Đ

b)

S

59.

Các phát biểu sau là đúng hay sai?

a). Tên hàm là func_tong

a)

đ

b)

s

60.

Các phát biểu sau là đúng hay sai?

b). a, b, c là các đối số

a)

đ

b)

s

61.

Các phát biểu sau là đúng hay sai?

c). Lệnh gọi hàm là func_tong(a,b,c):

a)

đ

b)

s

62.

Các phát biểu sau là đúng hay sai?

d). Các đối số của chương trình là 15, m, n

a)

đ

b)

s

63.

Câu 4: Vận dụng kiến thức đã học về một số hàm trong Python. Hãy xác định các Câu sau đúng hay sai:

a)Biểu thức abs(-5) sẽ trả về giá trị 5. 

a)

đ

b)

s

64.

Vận dụng kiến thức đã học về một số hàm trong Python. Hãy xác định các Câu sau đúng hay sai:

b) Biểu thức bool(0) sẽ trả về giá trị True.

a)

đ

b)

s

65.

Vận dụng kiến thức đã học về một số hàm trong Python. Hãy xác định các Câu sau đúng hay sai:

c) Biểu thức ord('A') sẽ trả về giá trị 65.

a)

đ

b)

s

66.

Vận dụng kiến thức đã học về một số hàm trong Python. Hãy xác định các Câu sau đúng hay sai:

d) Biểu thức chr(97) sẽ trả về ký tự 'B'.

a)

đ

b)

s

67.

: Cho xâu t = "Python programming is fun". Hãy xác định các Câu sau đúng hay sai:

a)    Biểu thức "programming" in t sẽ trả về giá trị True.

a)

đ

b)

s

68.

: Cho xâu t = "Python programming is fun". Hãy xác định các Câu sau đúng hay sai:

b)    Biểu thức t.find("Python") sẽ trả về giá trị 7

a)

đ

b)

s

69.

Cho xâu t = "Python programming is fun". Hãy xác định các Câu sau đúng hay sai:

c)    Biểu thức t.find("is") sẽ trả về giá trị 18.

a)

đ

b)

s

70.

Cho xâu t = "Python programming is fun". Hãy xác định các Câu sau đúng hay sai:

d)    Biểu thức "Fun" in t sẽ trả về giá trị True.

a)

đ

b)

s