wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cog nghe\

Total questions: 69

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Thể nào là sâu hại cây trồng?

a)

. Là các loài côn trùng gây hại các bộ phận của cây trồng như thân, lá, hoa, quả, rễ.

b)

. Là các loài nấm, vi khuẩn, virus... gây hại đến chức năng sinh kí, cấu tạo mô của cây trồng, làm cây phát

c)

Là các loài động vật có kích thước nhỏ như tuyến trùng, ốc sên, chuột... gây tổn thương rễ, thân và lá cây trồng, ảnh hưởng đến sinh trưởng của cây.

d)

Là các tác nhân môi trường như mưa đá, gió mạnh, nắng hạn... gây tổn thương trực tiếp lên cây trồng, làm giảm năng suất và chất lượng sản phẩm.

2.

Tác hại của sâu đối với cây trồng

a)

Quả vải bị sâu đục cuống quả

b)

Bệnh lỡ cổ rễ cà chua

c)

. Đậu đũa bị bệnh virus xoắn vàng lá

d)

Bệnh thán thư

3.

Biện pháp sinh học là

a)

. việc dùng sức người, dụng cụ, máy móc, bẫy để tiêu diệt loại bỏ sâu, bệnh hại

b)

Sử dụng sinh vật có ích hoặc sản phẩm của chúng để tiêu diệt sâu bệnh.

c)

. Sử sụng các loại thuốc hóa học để phòng trừ sâu bệnh hại.

d)

Vệ sinh đồng ruộng, làm đất, bón phân, tưới nước nhằm hạn chế sự phát triển của sâu bệnh

4.

Một số loài sâu bệnh có ích cho trồng trọt và đời sống con người có vai trò bắt mồi, ăn thịt và gây bệnh cho các loài sâu, hệnh hại

a)

Ruồi đục quả

b)

Nhện bắt mồi

c)

Sâu tơ

d)

Châu chấu

5.

: Đâu không là công việc trong quá trình chăm sóc cây trồng?

a)

. Tưới nước

b)

Bón thúc

c)

Bón lót

d)

Làm giàn

6.

Cơ giới hóa trong gieo trồng là:

a)

. Dùng máy gieo hạt

b)

. Dùng máy làm đất

c)

. Dùng máy bay phun thuốc trừ sâu

d)

Dùng máy thu hoạch

7.

Bệnh nào sau đây do nấm gây ra?

a)

Mía bị sâu đục thân hại

b)

Bệnh vàng lá greening trên cây ăn quả có múi

c)

. Khoai tây bị bệnh héo xanh

d)

Bệnh đạo ôn hại lúa

8.

Nguyên nhân gây thán thư do

a)

vi khuẩn

b)

. Virus

c)

Nấm

d)

Thời tiết nắng nóng

9.

Sau khi nuốt phải bào tử có tinh thể protein độc sâu bọ sẽ bị tê liệt và chết sau:

a)

1 ngày

b)

. 5-6 ngày

c)

1 tuần

d)

2-4 ngày

10.

Biện pháp canh tác là gì?

.

a)

. Là áp dụng các kĩ thuật trồng trọt như vệ sinh đồng ruộng, làm đất, bón phân, tưới nước, luân canh, xen canh cây trồng nhằm loại bỏ mầm sâu, bệnh.

b)

Là dùng sức người, dụng cụ, máy móc, bẫy để ngăn chặn, bắt, tiêu diệt, loại bỏ sâu, bệnh hại.

c)

. Là sử dụng sinh vật có ích hoặc sản phẩm của chúng để tiêu diệt sâu, bệnh hại cây trồng

d)

Là sử dụng thuốc hóa học để phòng trừ sâu, bệnh hại.

11.

: Đâu là đặc điểm của giai đoạn trồng cây con?

a)

cày, bữa, đập đất, lên luống, đào hố trồng cây

b)

. gieo trực tiếp trên đồng ruộng và nảy mầm thành cây con

c)

trồng cây con từ vườn ươm ra khu vực sản xuất.

d)

áp dụng các biện pháp kĩ thuật nhằm tạo điều kiện thuận lợi

12.

: Xác định: Điều kiện thời tiết như thế nào thích nghi cho loại bệnh bạc lá lúa phát sinh phát triển?

a)

. Trời mát, có ít sương muối.

b)

Trời mát, có nhiều sương muối.

c)

. Trời âm u.

d)

Thời tiết mát mẻ, khô ráo

13.

: Rầy trưởng thành gồm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

: Chế phẩm virus được sản xuất trên cơ thể:

a)

Sâu trưởng thành

b)

Nấm phấn trắng

c)

Sâu non.

d)

Côn trùng

15.

Chế phẩm virus trừ sâu:

a)

. Gây độc hại cho con người

b)

Gây độc hại cho môi trường

c)

Không gây hại cho con người và môi trường

d)

Cả 3 đáp án trên

16.

Biện pháp sinh học là gì?

a)

Là áp dụng các kĩ thuật trồng trọt như vệ sinh đồng ruộng, làm đất, bón phân, tưới nước, luân canh, xen canh cây trồng nhằm loại bỏ sâu, bêhj

b)

. Là dùng sức người, dụng cụ, máy móc, bẫy để ngăn chặn, bắt, tiêu diệt, loại bỏ sâu, bệnh hại.

c)

Là sử dụng sinh vật có ích hoặc sản phẩm của chúng để tiêu diệt sâu, bệnh hại cây trồng.

d)

Là sử dụng thuốc hóa học để phòng trừ sâu, bệnh hại.

17.

Bước thứ tư của quy trình trồng trọt là gì?

a)

. Lầm đất, bón phân lót

b)

Gieo hạt, trồng cây con

c)

Chăm sóc và phòng trừ sâu, bệnh

d)

thu hoạch

18.

Đâu là triệu chứng của cây bị bệnh?

a)

Lá xanh mượt

b)

Cây sinh trưởng, phát triển tốt

c)

Héo rũ toàn cây hoặc héo bộ phận

d)

. Lá bị thủng

19.

: Quy trình sản xuất chế phẩm vi khuẩn trừ sâu gồm mấy bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

20.

Trứng của sâu tơ hại rau sẽ nở sau bao lâu?

a)

2 ngày

b)

5 ngày

c)

10 ngày

d)

15 ngày

21.

ưu điểm của việc trồng cây con là

a)

tránh được điều kiện không thuật lợi của cây trồng

b)

kéo dài tgian của cây ngoài đồng ruộng

c)

nâng cao hiệu quả của hạt giống

d)

hiệu quả sử dụng đất thấp

22.

chăm sóc cây trồng bao trồng các cv cơ bản sau

a)

tưới nước . bón phân , tỉa cành

b)

thu hoạch sản phẩm

c)

làm đất , bón phân lót

d)

gieo hạt , trồng cây con

23.

phát biẻu nào sao đây đúng khi nói về việc sử dụng biện pháp sinh hc để phòng trừ sâu bệnh hại câyy trồng

a)

có tdung trog tgian ngắn

b)

nguy hiểm với con người

c)

thân thiện với con người

d)

gây hại cho cây trồng

24.

phát biểu nào sao đây sai về ý nghĩa của việc phòng trưd sâu bệnh hại của cây trồng

a)

hạn chế ảnh hưởng xấu của sâu , bệnh đối với cây trồng

b)

tạo điều kiện cho cây trồng sinh trưởng , phát triển

c)

giảm nâng suất cây trồng

d)

đảm bảo cây trồng chất lượng tốt

25.

cơ giới hóa trong thu hoạch sản phẩm trồng trọt

a)

máy thu hoạch lúa

b)

máy cấy lúa

c)

máy làm đất trồng lúa

d)

máy bay phun thuốc trừ sâu

26.

thế nào là bệnh hại cây trồng

a)

là các loài côn trùng gây hại các bộ phận của cây trồng như thân , lá ,hoa , quả ,rễ

b)

là các loài nấm , vi khẩn , vi rút... gây hại đến chức năng sinh kí , cấu tạo mô của cây trồng, làm cây phát triển không bth

c)

là các loài động vật nhỏ như tuyết trùng , chuột, ốc sên, gây tổn thư cơ hc cho cây trồng làm giảm năng suất và chất lượng

d)

là hiện tượng cây trồng bị héo lúa , còi cọc ,do điều kiện môi trường bất lợi như hạn hán , úng nước , thiếu dinh dưỡng

27.

Chiều dài của ruồi đục quả trưởng thành là

a)

. 1 cm

b)

3 cm

c)

. 5 cm

d)

2 cm

28.

Sâu tơ hại rau có tên khoa học là gì?

a)

Plutella xylostella

b)

Nilaparvata lugens

c)

Spodoptera frugiperda

d)

Bactrocera dorsalis

29.

Biện pháp hóa học là gì?

a)

Là áp dụng các kĩ thuật trồng trọt như vệ sinh đồng ruộng, làm đất, bón phân, tưới nước, luân canh, xen canh cây trồng nhằm loại bỏ sâu, bệnh.

b)

Là dùng sức người, dụng cụ, máy móc, bẫy để ngăn chặn, bắt, tiêu diệt, loại bỏ sâu, bệnh hại.

c)

. Là sử dụng sinh vật có ích hoặc sản phẩm của chúng để tiêu diệt sâu, bệnh hại cây trồng.

d)

. Là sử dụng thuốc hóa học để phòng trừ sâu, bệnh hại.

30.

: Rẩy nâu hại lúa có tên khoa học là gì?

a)

. Plutella xylostella

b)

Nilaparvata lugens

c)

Spodoptera frugiperda

d)

Bactrocera dorsalis

31.

Bón vãi là bón như thế nào?

a)

phân bón đều trên mặt luống. Trộn đều phân với đất trên mặt luống và san phẳng đất.

b)

rạch hàng trên mặt luống và rải phân vào rạch. Trộn đều phân với đất trong rạch và san phẳng đất.

c)

-bổ hốc trên mặt luống theo đúng khoảng cách trồng. Bón phân vào hốc, trộn đều phân với đất trong hốc và san phẳng đất.

d)

Trộn đều phân bón với đất và lấp đầy hố

32.

: "Chính hút nhựa cây làm cho cây bị khô héo và chết, hạt bị lép" đây là đặc điểm gây hại nào?

a)

Sâu tơ hại rau

b)

Rầy nâu hại lúa

c)

Sâu keo màu thu

d)

. Ruối đục quả

33.

Nấm trong chế phẩm nấm trừ sâu sẽ khiến sâu chết trong thời gian bao lâu?

a)

2 ngày

b)

. 7 ngày

c)

2 -7 ngày

d)

10 ngày

34.

: Công việc trong giai đoạn phòng trừ sâu bệnh hại là làm gì?

a)

vệ sinh đồng ruộng

b)

. sử dụng giống chống bệnh

c)

sử dụng thuốc bảo vệ thực vật sản xuất

d)

. Cả 3 đáp án trên

35.

Có mấy cách bón lót phân?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

: Trứng của sâu tơ hại rau có màu

a)

Vàng nhạt

b)

. Trắng đục

c)

Trăng xanh

d)

Trắng trong hoặc vàng kem

37.

: Virus NPV trong chế phẩm làm sâu chết trong thời gian bao lâu?

a)

1 ngày

b)

2 ngày

c)

5 ngày

d)

2-5 ngày

38.

Chế phẩm virus trừ sâu phòng trừ loại sâu nào?

a)

Sâu xanh hại bông

b)

Khoai tây

c)

Tuyến trùng

d)

Lỡ cỗ rễ cà chua

39.

: Chọn ý đúng: Quy trình nào sau đây để sản xuất chế phẩm virus trừ sâu?

a)

. Nuôi sâu hàng loạt - Nhiễm bệnh virus cho sâu - Sấy khô - Kiểm tra chất lượng - Pha chế chế phẩm - Đóng gói

b)

Nuôi sâu hàng loạt - Nhiễm bệnh virus cho sâu - Pha chế chế phẩm - Sấy khô - Kiểm tra chất lượng - Đóng gói

c)

. Nuôi sâu hàng loạt - Pha chế chế phẩm - Nhiễm bệnh virus cho sâu- sấy khô - Kiểm tra chất lượng - Đóng gói

d)

. Nuôi sâu hàng loạt - Nhiễm bệnh virus cho sâu - Pha chế chế phẩm - Kiểm tra chất lượng - Đóng gói

40.

Tác nhân gây hại của bệnh vàng lá greening là gì?

a)

nấm Colletotrichum

b)

, vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus

c)

nấm Pyricularia oryzae

d)

vi khuẩn Pseudomonas solanacearum

41.

: Khi tiến hành chăm sóc cây trồng có những công việc nào?

a)

. Tưới nước, bón thúc, xới xáo, làm cỏ, thu hoạch.

b)

.Cắt tỉa, phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng

c)

. Gieo hạt, trồng cây

d)

. Cày đất, lên luống

42.

Chọn ý đúng: Nhóm nấm được ứng dụng rộng rãi trong phòng trừ sâu hại cây trồng là?

a)

Nấm túi

b)

Nấm sợi

c)

Nấm men

d)

Nấm đảm

43.

: "Vết bệnh trên lá lúa: chấm nhỏ màu xanh lục, mở, sau đó có hình thoi, màu nâu nhạt, có quảng màu vàng nhạt, phần giữa vết bệnh có màu tro xám" Đây là đặc điểm của bệnh nào?

a)

Bệnh đạo ôn hại lúa

b)

. Bệnh vàng lá greening

c)

Bệnh thán thư

d)

. Bệnh cháy rây

44.

: Cày bừa đất bao gồm những công việc nào?

a)

. Phòng trừ sâu, bệnh hại.

b)

. Thu hoạch sản phẩm trồng trọ

c)

Cày, bừa làm nhỏ và tơi xốp đất.

d)

Trồng cây con

45.

: Xác định: Đâu là yếu tố ngoại cảnh bất lợi của môi trường?

a)

. Nhiệt độ quá cao hoặc quá thấp

b)

Ngập úng hoặc khô hạn

c)

Chất độc, khí độc

d)

. Cả 3 đáp án trên

46.

Biện pháp nào được coi là biện pháp cơ sở để phòng và trừ sâu, bệnh hại?

a)

. Biện pháp canh tác

b)

Biện pháp thủ công

c)

Biện pháp hóa học

d)

. Biện pháp sinh học

47.

: Biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại gây ô nhiễm môi trường nhiều nhất là:

a)

. Biện pháp canh tác

b)

Biện pháp thủ công

c)

biện pháp sinh học

d)

biện pháp hóa hc

48.

Trong các biện pháp sau đây, biện pháp nào phòng trừ có hiệu quả và ít tốn kém?

a)

. Biện pháp canh tác và sử dụng giống chống sâu bệnh

b)

Biện pháp thủ công

c)

. Biện pháp hóa học

d)

Biện pháp sinh học

49.

Loài sinh vật nào sau đây có ích cho cây trồng trong phòng trừ sâu bệnh:

a)

. Châu chấu

b)

Ruồi

c)

Muỗi

d)

Kiến vàng

50.

Sâu gây hại trên râu thường gặp là loại sâu nào?

a)

. Ruồi đục quả

b)

Sâu keo mùa thu

c)

. Rầy nâu hai lúa

d)

Sâu tơ hại rau

51.

: Hút hết nhựa cây làm cho cây bị khô héo vầ chết là đặc điểm gây hại của loại sâu nà~•

a)

. Ruồi đục quả

b)

Sâu keo mùa thu

c)

Rầy nâu hại lúa

d)

. Sâu tơ hại rau

52.

: Loại sâu nào gây hại chủ yếu trên cây bắp ( cây ngô)?

a)

Ruồi đục quả

b)

Sâu keo mùa thu

c)

Sâu tơ hại rau

d)

Rầy nâu hại lúa

53.

Gây hại trên các loại quả, làm quả héo và rụng là do loại sâu nào gây ra?

a)

Ruồi đục quả

b)

Sâu keo mùa thu

c)

Rầy nâu hại lúa

d)

Sâu tơ hại rau

54.

Biện pháp cuối cùng khi sử dụng các biện pháp khác để tiêu diệt sâu hại cây trồng là biện pháp nào?

a)

Vệ sinh đồng ruộng

b)

. Sử dụng thuốc trừ sâu

c)

sử dụng thuốc sinh học

d)

. Sử dụng chế phấm sinh học

55.

Sử dụng ong kí sinh nhằm tiêu diệt sâu hại nào sau đây?

a)

Ruồi đục quả

b)

Sâu keo mùa thu

c)

Rầy nâu hại lúa

d)

Sâu tơ hại rau

56.

Tác dụng của chế phẩm vi khuẩn trừ sâu là gì?

a)

. Có khả năng tổng hợp tinh thể protein gây độc cho sâu non

b)

Làm rối loạn quá trình trao đổi chất của sâu

c)

Cạnh tranh dinh dưỡng với sâu

d)

Tiết ra các chất kháng sinh

57.

Cách sử dụng chế phẩm vi khuẩn trừ sâu nào hiệu quả nhất?

a)

Phun, rắc trực tiếp lên bộ phận bị sâu hại khi sâu non mới nở

b)

Phun, rắc trực tiếp lên bộ phận bị sâu hại khi sâu trưởng thành

c)

Phun trực tiếp lên cây bị sâu hại

d)

Trôn với phân hữu cơ rắc lên bề mặt đất xung quanh gốc cây

58.

: NPV có khả năng nhân lên nhanh chóng bên trong tế bào, làm rối loạn quá trình trao đổi chất của sâu là đặc điểm của chế phẩm nào?

a)

Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu

b)

. Chế phẩm virus trừ sâu

c)

. Chế phẩm nấm trừ sâu

d)

Chế phẩm vi khuẩn và virus

59.

Bón lót phân có vai trò gì trong quy trình trồng trọt

a)

Giúp đất tơi xốp

b)

Giúp cây dễ hấp thu dinh dưỡng

c)

. Rút ngắn thời vụ

d)

Tăng năng suất cây trồng

60.

Gieo hạt thường được áp dụng dối với loại cây trồng nào sau đây?

a)

. Cây lúa

b)

. Cây thanh long

c)

Cây xoài

d)

Cây mía

61.

: Sử dụng máy cày đất là loại cơ giới nào trong trồng trọt

a)

Cơ giới trong làm đất

b)

. Cơ giới trong gieo trồng

c)

Cơ giới trong chăm sóc

d)

Cơ giới trong thu hoạch

62.

Đặc điểm hình thái của sâu tơ

a)

Sâu trưởng thành (ngài) có chiều dài nhỏ hơn 10 mm.

b)

Cánh trước của ngài cái có màu trắng, còn ngài đực có màu vàng

c)

Trứng sâu tơ có hình bầu dục hơi tròn, đường kính khoảng 0,4 - 0,5 mm

d)

Trứng được đẻ thành từng chùm lớn ở mặt dưới lá rau.

63.

Thời gian phát triển và hóa nhộng của sâu tơ

a)

Nhộng của sâu tơ được bọc trong lớp kén tơ mỏng màu trắng.

b)

Thời gian phát triển của nhộng thường kéo dài từ 4 - 10 ngày.

c)

Nhiệt độ môi trường có thể ảnh hưởng đền thời gian phát triển của nhộng sâu tơ

d)

Nhộng có màu đỏ nâu đậm, dài khoảng 12 - 15 mm.

64.

Biện pháp phòng trừ bệnh đạo ôn

a)

Sử dụng giống lúa chống chịu là một trong những biện pháp phòng trừ bệnh đạo ôn.

b)

Không cần xử lý hạt giống trước khi gieo vì bệnh đạo ôn không lây lan qua hạt.

c)

Vệ sinh đồng ruộng, bón phân cân đối giúp hạn chế sự phát triển của bệnh

d)

Có thể chủ động phun thuốc phòng bệnh khi trời âm u, độ ẩm cao.

65.

Điều kiện thuận lợi cho bệnh đạo ôn phát triển

a)

Bệnh đạo ôn phát triển mạnh khi thời tiết khô hạn, nhiệt độ cao.

b)

Trời âm u, độ ẩm cao, sương mù là điều kiện thuận lợi cho bệnh đạo ôn phát triển.

c)

Nếu không có biện pháp phòng trừ, bệnh đạo ôn có thể làm giảm năng suất lúa đáng kể.

d)

Bệnh đạo ôn chỉ xuất hiện trên lá, không ảnh hưởng đến bông và hạt lúa.

66.

Đặc điểm gây hại của sâu tơ:

a)

Sâu non tuổi nhỏ ăn lớp biểu bì lá, tạo thành vết trong mờ trên lá rau.

b)

Sâu tuổi lớn có thể ăn hết cả cây rau, chỉ để lại gốc và rễ.

c)

) Khi mật độ sâu cao, vườn rau có thể bị hại xơ xác, chỉ còn trơ lại gân lá.

d)

Sâu tơ chỉ gây hại ở một số loại rau nhất định, không gây ảnh hưởng lớn đến sản xuất nông nghiệp.

67.

Biện pháp phòng trừ sâu tơ:

a)

Có thể sử dụng bẫy để bắt sâu tơ.

b)

Chỉ có thể phòng trừ sâu tơ bằng thuốc hóa học, không có biện pháp sinh học nào hiệu quả.

c)

Vi khuẩn Bacillus thuringiensis có thể được sử dụng để trừ sâu tơ.

d)

Nấm Beauveria bassiana và Metarhizium là các chế phẩm sinh học có thể dùng để phòng trừ sâu tơ

68.

Đặc điểm vết bệnh trên cây lúa:

a)

Vết bệnh trên lá ban đầu là chấm nhỏ màu xanh lục, mờ, sau đó có hình thoi

b)

Vết bệnh trên lá có màu tím đậm, viền đen, giữa có màu trắng.

c)

Vết bệnh trên cổ bông, cổ gié làm cho cây lúa dễ bị gãy.

d)

Các vết bệnh ở hạt lúa có màu nâu xám, hơi teo thắt lại.

69.

Ảnh hưởng của bệnh đạo ôn đối với cây lúa:

a)

Bệnh đạo ôn làm giảm năng suất và chất lượng lúa nếu không được phòng trừ kịp thời.

b)

Khi bệnh tấn công cổ bông, cổ gié, cây lúa có thể bị mất hoàn toàn khả năng tạo hạt.

c)

Bệnh đạo ôn chỉ ảnh hưởng đến giai đoạn cây con, không gây hại khi lúa trổ bông.

d)

Bệnh đạo ôn có thể xuất hiện trong suốt quá trình sinh trưởng của cây lúa.