wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về trồng trọt

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của trồng trọt đối với đời sống con người, chân nuôi, công nghiệp chế biến và xuất khẩu là gì?

a)

Đảm bảo an ninh lương thực, thúc đẩy sự phát triển chăn nuôi và công nghiệp, tham gia vào sản xuất.

b)

Tạo việc làm cho người lao động, thúc đẩy sự phát triển chăn nuôi và công nghiệp, tham gia vào sản xuất.

c)

Đảm bảo an ninh lương thực, thúc đẩy sự phát triển chăn nuôi và công nghiệp, tham gia vào sản xuất, tạo việc làm cho người lao động

d)

Thúc đẩy sự phát triển chăn nuôi và công nghiệp, tham gia vào sản xuất, tạo việc làm cho người lao động

2.

Trồng trọt có bao nhiêu vai trò?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Đâu là ứng dụng công nghệ tưới nước tự động, tiết kiệm trong trồng trọt?

a)

Tưới phun mưa, tưới nhỏ giọt, tưới phun sương

b)

Trồng rau thuỷ canh

c)

Trồng khoai tây khí canh

d)

Trồng rau bằng trụ khí canh

4.

Mô hình trồng cây nào sau đây là mô hình trồng trọt ứng dụng công nghệ cao?

a)

Trồng cây thuỷ canh

b)

Trồng cây trên đất

c)

Trồng cây trên đất trong thùng xốp

d)

Trồng xen canh hai loại cây trồng

5.

Nhờ yếu tố nào mà cây thực hiện quá trình quang hợp, sản sinh các chất để nuôi dưỡng và phát triển?

a)

Giống cây trồng, dinh dưỡng

b)

Nhiệt độ, đất trồng

c)

Ánh sáng

d)

Nước và độ ẩm

6.

Đâu là yếu tố chính để bố trí mùa vụ trồng trọt thích hợp cho từng loại cây trồng?

a)

Giống cây trồng.

b)

Nhiệt độ

c)

Ánh sáng

d)

Kĩ thuật canh tác

7.

Yếu tố nào giúp cây trao đổi giữa rễ cây và môi trường?

a)

Nhiệt độ

b)

Ánh sáng

c)

Đất

d)

Dinh dưỡng

8.

Nếu đo pH của đất bằng 6 thì đất có phản ứng gì?

a)

chua.

b)

kiềm.

c)

trung hòa.

d)

trung tính

9.

Nếu đo pH của đất bằng 8,8 thì đất có phản ứng gì?

a)

chua

b)

kiềm

c)

trung hòa

d)

trung tính

10.

Dựa vào nguồn gốc cây trồng có thể phân loại theo những nhóm nào?

a)

Nhóm cây ôn đới, nhóm cây á nhiệt đới

b)

Nhóm cây nhiệt đới và nhóm cây á nhiệt đới

c)

Nhóm cây ôn đới, nhóm cây nhiệt đới và nhóm cây á nhiệt đới

d)

Nhóm cây á nhiệt đới

11.

Căn cứ vào nguồn gốc, "Nho,mận, dâu tây, lê, táo..." thuộc nhóm cây trồng nào?

a)

Nhóm cây á nhiệt đới

b)

Nhóm cây nhiệt đới

c)

Nhóm cây cận nhiệt đới

d)

Nhóm cây ôn đới

12.

Đâu không phải là đất trồng?

a)

Đất phù sa

b)

Đất cát

c)

Đất đá bazan

d)

Sỏi, đá

13.

Các thành phần cơ bản của đất trồng gồm có?

a)

Phần lỏng, phần rắn, phần khí, sinh vật đất

b)

Phần lỏng, phần rắn, phần khí, phần tâm

c)

Phần rắn, phần nước, phần bề mặt, phần bên dưới

d)

Phần khí, phần sinh vật, phần chất, phần liên kết

14.

Vai trò của phần lỏng trong đất trồng là gì?

a)

Cung cấp nước cho cây, duy trì độ ẩm đất

b)

Cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng

c)

Hô hấp của hệ rễ cây trồng, hoạt động của vi sinh vật đất

d)

Phân giải tán dư thực vật, động vật.

15.

Vai trò của phần sinh vật đất trong đất trồng là gì?

a)

Cung cấp nước cho cây, duy trì độ ẩm đất

b)

Cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng

c)

Phân giải tán dư thực vật, động vật, phân giải chất dinh dưỡng khó tiêu

d)

Hô hấp của hệ rễ cây trồng, hoạt động của vi sinh vật đất

16.

Cấu tạo của keo đất gồm những gì?

a)

Nhân keo, lớp điện kép

b)

Phần trong cùng, phần bề mặt

c)

Keo âm, keo dương

d)

Ion quyết định điện, ion trái dấu

17.

Thay đổi giống cây trồng sau mỗi vụ là hình thức canh tác gì?

a)

Luân canh

b)

Xen canh

c)

Tăng vụ

d)

Trồng gối

18.

Phương thức trồng tiếp ngay một vụ cây khác trên diện tích trồng, mà trên đó đang sẵn một vụ cây sắp sửa được thu hoạch là hình thức canh tác nào?

a)

Luân canh

b)

Xen canh

c)

Tăng vụ

d)

Trồng gối

19.

Bón vôi cho đất chua có tác dụng

a)

Làm giảm nồng độ H* trong đất

b)

Làm tăng nồng độ H* trong đất

c)

Làm giảm hoạt động của các vi sinh vật trong đất

d)

Giảm độ mặn của đất.

20.

Trong các biện pháp cải tạo đất mặn, biện pháp nào quan trọng nhất?

a)

Biện pháp bón phân

b)

Biện pháp thuỷ lợi

c)

Biện pháp canh tác

d)

Chế độ làm đất thích hợp

21.

Đâu là giá thể hữu cơ tự nhiên?

a)

Mùn cưa

b)

Perlite

c)

Gốm

d)

Đá

22.

Đâu là giá thể trơ cứng?

a)

Mùn cưa

b)

Perlite

c)

Than bùn

d)

Trấu hun

23.

Đặc điểm chung của các bước sản xuất giá thể hữu cơ tự nhiên là gì?

a)

Thu gom vỏ dừa

b)

Xây nghiền nhỏ quặng đá perlite Phối trộn, ủ chế phẩm vi sinh vật

c)

Thu nhận trấu

d)

Phối trộn,ủ ,chế phẩm vi sinh vật

24.

Chọn câu đúng nhất về phân loại phân bón:

a)

Phân bón gồm 3 loại : Phân xanh, đạm, vi lượng

b)

Phân bón gồm 3 loại: Đạm, lân, kali

c)

Phân bón gồm 3 loại: Phân chuồng, phân hóa học, phân xanh

d)

Phân bón gồm 3 loại : phân hữu cơ, phân hoá học, phân vi sinh

25.

Trong các loại phân bón sau đây, phân bón nào là phân bón hoá học ?

a)

Phân chuông

b)

Phân đạm, lân, kali, NPK.

c)

Phân bón chứa vi sinh vật chuyển hoá đạm.

d)

Phân đạm.

26.

Có mấy chất dinh dưỡng chính trong phân bón?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Loại phân nào sau đây thường được sử dụng để bón thúc?

a)

Phân lân.

b)

Phân bón vi sinh.

c)

Phân bón hữu cơ

d)

Phân đạm

28.

Phân hoá học có đặc điểm?

a)

Bón nhiều năm làm đất bị chua hoa

b)

Khó tan trong nước

c)

Thành phần dinh dưỡng phong phú

d)

Bón ít lần với lượng nhiều

29.

Phân hữu cơ có đặc điểm?

a)

Bón nhiều năm sẽ cải tạo được đất xấu

b)

Bón nhiều năm sẽ làm đất bị chua hoá

c)

Dễ tan trong nước

d)

Chứa ít thành phần dinh dưỡng

30.

Phân vi sinh vật khác các loại phân khác ở điểm nào?

a)

Chứa nhiều chất nhiều nguyên tố dinh dưỡng.

b)

Mỗi loại phân có thể bón cho rất nhiều loại cây.

c)

Mỗi loại phân chỉ bón cho một số hoặc nhóm cây thích hợp.

d)

Có thời gian sử dụng dài.

31.

Đặc điểm của phân vi sinh vật là

a)

Chứa vi sinh vật sống

b)

Chứa vi sinh vật chết

c)

Chứa tất cả các loại vi sinh vật

d)

Chứa vi sinh vật và N, P, K

32.

Trong các loại phân sau đây, loại nào bón liên tục nhiều năm cần bón thêm vôi để cải tạo đất?

a)

Phân bón vi sinh

b)

Phân bón hữu cơ

c)

Phân đạm

d)

Phân lân

33.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm sử dụng của phân bón hữu cơ?

a)

Hàm lượng dinh dưỡng thấp nên phải sử dụng lượng lớn mới đủ dinh dưỡng cho cây trồng

b)

Dùng để bón lót và phải bón lót sớm

c)

Khi sử dụng phải được ủ hoại mục

d)

Bón liên tục nhiều năm sẽ làm cho đất hóa chua

34.

Cách sử dụng phân bón nào sau đây là phù hợp?

a)

Phân bón vi sinh dùng để bón thúc vì chứa nhiều vi sinh vật có ích cho đất.

b)

Phân kali dùng để bón thúc vì chất dinh dưỡng dễ hòa tan.

c)

Phân bón hữu cơ dùng để bón lót vì chất dinh dưỡng ở dạng dễ tiêu.

d)

Phân lân dùng để bón lót vì chất dinh dưỡng dễ hòa tan.

35.

Cần sử dụng loại phân bón nào để cải tạo đất?

a)

Phân vi sinh, vì phân có hàm lượng dinh dưỡng cao.

b)

Phân kali, vì phân này giúp cải thiện kết cấu đất, làm đất thông thoáng, giàu dinh dưỡng.

c)

Phân đạm, vì phân này giúp cho đất tơi xốp, tăng khả năng giữ nước và dinh dưỡng.

d)

Phân hữu cơ, vì phân giúp đất được tơi xốp, tăng độ phì nhiêu.

36.

Có mấy loại phân bón VSV thường dùng trong trồng trọt?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Kỹ thuật sử dụng phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ là

a)

Tẩm hạt và bón trực tiếp vào đất

b)

Tẩm rễ và bón trực tiếp vào đất

c)

Bón trực tiếp vào đất

d)

Làm chất độn khí ủ phân và bón trực tiếp vào đất

38.

Đạm Urê bảo quản bằng cách

a)

Phơi ngoài nắng thường xuyên.

b)

Để nơi khô ráo.

c)

Đậy kín, để đâu cũng được.

d)

Đậy kín, để nơi khô ráo thoáng mát.

39.

Bón đạm cho lúa trong điều kiện thời tiết như thế nào là hợp lí ?

a)

Mưa lù

b)

Thời tiết râm mát, có mưa phùn nhỏ

c)

Mưa rào

d)

Nắng nóng

40.

Khi bảo quản phân bón hoá học nên để trên nền bằng

a)

Gỗ, tre.

b)

Gạch, gỗ.

c)

Xi măng.

d)

Gạch, xi măng.

41.

Phương pháp ủ, bảo quản để đóng, thoáng khí, phân giải trong điều kiện hiếu khí là phương pháp bảo quản nào sau đây?

a)

Ủ nóng.

b)

Ủ nguội.

c)

Ủ hỗn hợp.

d)

kết hợp ủ nóng trước, ủ nguội sau.

42.

Phương pháp ủ, bảo quản phân bón hữu cơ trong điều kiện kị khí là phương pháp bảo quản nào?

a)

U nóng.

b)

Ủ hỗn hợp.

c)

U nguội

d)

Kết hợp ủ nóng trước ủ nguội sau

43.

Giống cây trồng quy định yếu tố nào?

a)

Quy định năng suất và chất lượng cây trồng.

b)

Quy định tăng chất lượng cây trồng.

c)

Quy định tăng độ phì nhiêu, tăng khả năng kháng sâu,bệnh hại

d)

Quy định tăng khả năng diệt trừ sâu, bệnh hại cây trồng.

44.

Giống cây trồng không có vai trò nào sau đây?

a)

Giống quy định năng suất và phẩm chất của nông sản.

b)

Giống quy định khả năng chống chịu sâu, bệnh của nông sản.

c)

Giống dự trữ và cung cấp chất dinh dưỡng cho cây.

d)

Giống quyết định khả năng sinh trưởng và phát triển của cây.

45.

Sử dụng giống mới ngắn ngày có tác dụng:

a)

tăng năng suất.

b)

tăng vụ và thay đổi cơ cấu cây trồng.

c)

tăng khả năng kháng sâu, bệnh hại.

d)

mở rộng diện tích trồng trọt.

46.

Giống cây trồng bao gồm:

a)

giống cây nông nghiệp, giống cây dược liệu, giống cây ăn quả và giống nấm ăn.

b)

giống cây công nghiệp, giống cây ăn quả, giống cây cảnh và giống nấm ăn.

c)

giống cây nông nghiệp, giống cây dược liệu, giống cây rau màu và giống nấm ăn.

d)

giống cây nông nghiệp, giống cây dược liệu, giống cây cảnh và giống nấm ăn.

47.

Có mấy phương pháp chọn giống cây trồng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Có mấy phương pháp tạo giống cây trồng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Có các phương pháp chọn giống cây trồng nào?

a)

Chọn lọc hỗn hợp, chọn lọc cá thể

b)

Chọn lọc tổng hợp, chọn lọc cá thể

c)

Chọn lọc hỗn hợp

d)

Chọn lọc cá thể

50.

Tạo giống thuần chủng bằng phương pháp lai đơn giản gồm có mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

6

51.

Sử dụng các tác nhân vật lý hoặc chất hóa học để để làm giống là phương pháp chọn tạo giống cây trồng gì?

a)

Phương pháp gây đột biến

b)

Chọn lọc tổng hợp, chọn lọc cá thể

c)

Phương pháp lại

d)

Chọn lọc cá thể

52.

Lấy phấn hoa của cây bố thụ phấn cho nhụy của cây làm giống là phương pháp chọn tạo giống cây trồng gì?

a)

Phương pháp chọn lọc

b)

Phương pháp lại

c)

Phương pháp gây đột biến

d)

Phương pháp nuôi cấy mô

53.

Quy trình tạo giống mới bằng phương pháp gây đột biến gồm các bước theo thứ tự đúng

a)

Xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến Tạo dòng thuần chủng → Chọn lọc các thể đột biến

b)

Xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến - Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn

c)

Tạo dòng thuần chủng → Xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến - Chọn lọc các thể đột biến

d)

Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn Xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến

54.

Công nghệ gen là quy trình tạo ra

a)

Những cơ thể sinh vật có mang gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới.

b)

Những tế bào hoặc sinh vật mang gen bị biến đổi hoặc có thêm

c)

Những tế bào trên cơ thể sinh vật có gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới.

d)

Những tế bào hoặc sinh vật có gen bị đột biến dạng mất một cặp nuclêôtit

55.

Tạo giống bằng công nghệ gen gồm có mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

6

56.

Các cấp giống trong nhân giống cây trồng gồm có các giống:

a)

siêu nguyên chủng, nguyên chủng, xác nhận, đại trà.

b)

tác giả, siêu nguyên chủng, nguyên chủng, giống đại trà.

c)

tác giả, siêu nguyên chủng, nguyên chủng, giống x

57.

Giống nguyên chủng

a)

Do tác giả chọn tạo ra, đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

b)

Nhân ra từ giống tác giả theo đúng quy trình sản xuất giống siêu nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng quy định.

c)

Nhân ra từ giống siêu nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

d)

Nhân ra từ giống nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống xác nhận và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

58.

Giống xác nhận là

a)

do tác giả chọn tạo ra, đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

b)

nhân ra từ giống tác giả theo đúng quy trình sản xuất giống siêu nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng quy định.

c)

nhân ra từ giống siêu nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

d)

nhân ra từ giống nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống xác nhận và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

59.

Cấp giống siêu nguyên chủng là cấp giống được tạo ra từ cấp giống

a)

tác giả

b)

nguyên chủng

c)

xác nhận

d)

đại trà

60.

Loại giống nào dùng để sản xuất đại trà?

a)

Giống tác giả

b)

Giống siêu nguyên chủng

c)

Giống nguyên chủng

d)

Giống xác nhận

61.

Nhân giống vô tính thường không áp dụng cho đối tượng cây trồng nào sau đây?

a)

Cây ăn quả như táo, xoải, bưởi.

b)

Cây hoa như hoa hồng, hoa lan, hoa cúc.

c)

Cây lây hạt như lúa, ngô, lạc (đậu phông).

d)

Cây lấy gỗ như cây keo, bạch đàn.

62.

Nhân giống vô tính được thực hiện bằng những phương pháp nào?

a)

Trồng bằng củ, bằng lá, bằng thân, bằng hạt.

b)

Nuôi cấy mô, giâm cây con

c)

Tháp cây, giâm hom, tỉa chối, chiết cành.

d)

Giâm, chiết, ghép cành, nuôi cấy mô

63.

Quy trình nhân giống hữu tính ở cây tiến hành qua mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

Sử dụng đoạn cành hoặc các bộ phận khác từ cây mẹ đặt trong chất nền để tạo cây mới là

a)

Phương pháp giâm cành

b)

Phương pháp chiết cành

c)

Phương pháp ghép

d)

Phương pháp hữu tính

65.

Bóc vỏ của cành, sau đó bó đất, xơ dừa và phân bón. là phương pháp nhân giống nào?

a)

Chiết cành

b)

Nuôi cấy mô

c)

Giâm cành

d)

Ghép mắt

66.

Ưu điểm của nhân giống bằng phương pháp giâm cành:

(1) Hệ số nhân giống tương đối cao (2) Đơn giản (3) Cây trồng sạch bệnh (4) Cây có bộ rễ khỏe mạnh (5) Dễ thực hiện

a)

(1),(2),(3)

b)

(1),(2),(4)

c)

(1),(2),(5)

d)

(3),(4),(5)

67.

Ưu điểm của phương pháp chiết cành?

a)

Đơn giản

b)

Cây con khỏe mạnh

c)

Bộ rễ khỏe

d)

Nhân nhanh số lượng cây giống

68.

Ưu điểm của phương pháp ghép cành

a)

bộ rễ khỏe, sức sinh trưởng mạnh.

b)

cây sạch bệnh và nhân nhanh với số lượng lớn.

c)

hệ số nhân giống cao, dễ thực hiện.

d)

chi phí thấp, tuổi thọ cao.

69.

Nhược điểm của phương pháp ghép cành

a)

Bộ rễ phát triển kém

b)

Hệ số nhân giống thấp

c)

Đòi hỏi kỹ thuật cao

d)

Tốn chi phí, công sức

70.

Ưu điểm phương pháp nuôi cấy mô tế bào?

a)

Đơn giản

b)

Cây con khỏe mạnh

c)

Bộ rễ khỏe

d)

Nhân nhanh số lượng cây giống

71.

Trong quy trình nhân giống cây trồng bằng phương pháp giâm cành, thứ tự đúng của các bước là

a)

Chọn cành giâm - Cắt cành giâm → Xử lí cành giâm--cắm cành giâm--chăm sóc cành giâm

b)

Cắt cành giâm --Chọn cành giâm → Xử lí cành giâm

c)

Chọn cành giâm → Xử lí cành giâm → Cắt cành giâm → Cắm cành giâm → Chăm sóc cành giâm.

d)

Cắt cành giâm→ Chọn cành giâm →Cắm cành giâm → Xử lí cành giâm--Chăm sóc cành giâm.

72.

Trong quy trình nhân giống cây trồng bằng phương pháp ghép cành, thứ tự đúng của các bước là

a)

Chọn cành ghép, mắt - Gieo trồng cây gốc ghép- Xử lí cảnh ghép, mắt ghép- ghép cành, mắt ghép vào gốc ghép → xử lí sau ghép.

b)

Gieo trồng cây gốc ghép → Chọn cành ghép, mắt ghép → Xử lí cành ghép, mắt ghép- ghép cành, mắt ghép vào gốc - xử lí sau ghép.

c)

Gieo trồng cây gốc ghép - Xử lí cành ghép, mắt ghép - Chọn cành ghép, mắt ghép - ghép cành, mắt ghép vào gốc ghép - xử lí sau ghép.

d)

Chọn cảnh ghép, mắt - Xử lí cành ghép, mắt ghép - ghép cành, mắt ghép vào gốc ghép -Gieo trồng cây gốc ghép- Xử lí sau ghép

73.

Quy trình công nghệ nuôi cấy mô tế bào được thực hiện tuần tự như thế nào?

a)

Tạo chồi - tạo rễ - chọn vật liệu nuôi cấy -khử trùng → trồng cây trong vườn ươm.

b)

Chọn vật liệu nuôi cấy-khử trùng-tạo rễ -tạo chồi-trồng cây trong vườn ươm.

c)

Khử trùng- chọn vật liệu nuôi cấy - tạo chồi -tạo rễ -trồng cây trong vườn ươm.

d)

Chọn vật liệu nuôi cấy chồi → tạo chồi-tạo rễ--trồng cây trong vườn ươm.