wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học 10

Total questions: 70

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là định dạng đoạn văn bản

a)

Cỡ chữ, vị trí chữ;  

b)

Màu sắc chữ, lề chữ;

c)

Vị trí chữ, căn lề

d)

Vị trí lề trái, lề phải. 

2.

Thiết bị thông dụng dùng để nhập nội dung văn bản là: 

a)

Màn hình

b)

Loa

c)

Bàn phím

d)

Máy in

3.

Để viết được chữ Â kiểu gõ Telex ta làm như thế nào?

a)

A6

b)

A^

c)

As

d)

Aa

4.

Để tạo chữ in nghiên trong Word em dùng tổ hợp phím nào? 

a)

Ctrl + B

b)

Shift + U

c)

Ctrl + I

d)

Shift + I

5.

Phần mềm nào là phần mềm soạn thảo trong các chương trình dưới đây?

a)

Microsoft Paint

b)

Microsoft Word

c)

Notepad

d)

Cốc cốc

6.

Để chọn toàn bộ nội dung văn bản trong Word em sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Alt + X

b)

Ctrl + F

c)

Shift + P

d)

Ctrl + A 

7.

Để sao chép nội dung văn bản em sử dụng tổ hợp phím nào? 

a)

Ctrl + X

b)

Alt + A

c)

Shift + S

d)

Ctrl + C 

8.

Tệp nào dưới đây là tệp văn bản được soạn thảo bởi phần mềm soạn thảo văn bản  Microsoft Word?

a)

baivan.exe

b)

baivan.ppt

c)

baivan.docx

d)

baivan.bmp 

9.

Để mở một văn bản trống, em thực hiện những thao tác nào?

a)

File\Save

b)

File\New

c)

File\Open

d)

File\Exit

10.

Để lưu văn bản em thực hiện nhấn tổ hợp phím nào dưới đây? 

a)

Alt + S

b)

Ctrl+S

c)

Ctrl+D

d)

Ctrl+O

11.

Chữ cái, chữ số hay kí hiệu em gõ từ bàn phím được gọi là?

a)

Kí tự

b)

Phông chữ

c)

Chữ

d)

Số

12.

Em có thể sử dụng nút lệnh nào dưới đây để tạo bảng trong Word?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

13.

Để tạo bảng trong Word em thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

Home\Table\Insert table

b)

Insert\Table\Insert table

c)

File\Table\Insert table

d)

View\Table\Insert table.

14.

Muốn đóng văn bản đang được mở, em có thể dùng lệnh nào dưới đây trong bảng chọn File?

a)

Close

b)

Save

c)

Open

d)

New

15.

Khi gõ văn bản, nếu muốn chủ động xuống dòng , em phải:

a)

Nhấn phím Enter

b)

Nhấn phím End

c)

Gõ dấu chấm câu

d)

Nhấn phím Home

16.

Để di chuyển nội dung văn bản vào bộ nhớ đệm của máy tính em sử dụng tổ hợp phím  nào?

a)

Alt + A

b)

Ctrl + X

c)

Shift + N

d)

Ctrl + C

17.

Em nhấn (nhưng không giữ) phím nào sau đây để gõ được tất cả các chữ là chữ hoa?

a)

Enter

b)

Tab

c)

Caps Lock

d)

Shift

18.

Chữ cái, chữ số hay kí hiệu em gõ bằng bàn phím được gọi là: 

a)

Phông chữ

b)

Kí tự

c)

Chữ

d)

Số

19.

Để xóa một phần nội dung của văn bản, em thực hiện thao tác nào dưới đây? 

a)

Đặt con trỏ soạn thảo trước phần văn bản cần xóa và nhấn phím Delete nhiều lần đến khi xóa xong

b)

Đặt con trỏ soạn thảo sau phần văn bản cần xóa và nhấn phím Delete nhiều lần đến khi xóa xong

c)

Chọn phần văn bản cần xóa và nhấn phím Ctrl

d)

Chọn phần văn bản cần xóa và nhấn phím Delete

20.

Di chuyển phần văn bản có tác dụng:

a)

Tạo thêm phần văn bản giống văn bản đó

b)

Sao chép phần văn bản đó ở vị trí khác trong văn bản và xóa phần văn bản đó ở vị trí gốc

c)

Nối các phần văn bản lại với nhau

d)

Xóa phần văn bản.

21.

Chữ đậm, chữ nghiêng, chữ gạch chân,….được gọi là: 

a)

Phông chữ

b)

Cỡ chữ

c)

Kiểu chữ

d)

Màu chữ.

22.

Thay đổi các thành phần nội dung, sửa lỗi chính tả và lỗi ngữ pháp trong văn bản được  gọi là các thao tác: 

a)

Sao chép văn bản

b)

Xóa văn bản

c)

Xóa văn bản

d)

Biên tập hay chỉnh sửa văn bản

23.

Văn bản soạn thảo trên máy tính có một số thành phần cơ bản là:

a)

Đoạn văn bản, từ soạn thảo, câu, kí tự, dòng; 

b)

Ngữ pháp, từ ngữ, câu, đoạn văn;

c)

Câu, chủ ngữ, vị ngữ;

d)

Dấu câu và dấu thanh.

24.

Khi định dạng kí tự có thể thay đổi để các chữ:

a)

Lớn hơn

b)

Có màu sắc hơn

c)

Nhỏ hơn

d)

Tất cả đều đúng

25.

Các thao tác phổ biến để định dạng kí tự là gì?

a)

Chọn phông chữ;

b)

Chọn màu sắc, cỡ chữ

c)

Chọn các kiểu chữ nghiêng, đậm, gạch chân

d)

Tất cả các thao tác trên

26.

Thao tác nào dưới đây không phải là thao tác định dạng văn bản? 

a)

Thay đổi phông chữ và căn lề

b)

In văn bản

c)

Chèn hình vẽ vào văn bản

d)

Tăng lề đoạn văn bản

27.

Sử dụng phần mềm soạn thảo văn bản em có thể thay đổi:

a)

Cỡ chữ, kiểu chữ

b)

Khoảng cách lề của các đoạn văn bản

c)

Khoảng cách giữa các dòng

d)

Tất cả các tính chất nêu trên

28.

Tập hợp các chữ cái, chữ số và các kí hiệu được thiết kế với cùng một dáng vẻ được gọi là:

a)

Phông chữ

b)

Con chữ

c)

Phím chữ

d)

Kiểu chữ

29.

Em sử dụng phần mềm soạn thảo văn bản để gõ một bài thơ và lưu trên máy tính. Kết  quả em nhận được gọi là: 

a)

Bài văn

b)

Văn bản

c)

Trang

d)

Chương trình

30.

Em sử dụng phần mềm soạn thảo văn bản trong những trường hợp nào dưới đây?

a)

Tạo biểu đồ

b)

Tính điểm tổng kết năm học

c)

Vẽ một bức tranh phong cảnh

d)

Viết bài văn hay bài thơ

31.

Trong dòng văn bản, có thể bố trí hình ảnh ở vị trí nào? 

a)

Đầu dòng

b)

Cuối dòng

c)

Giữa dòng

d)

Tại bất kì vị trí nào

32.

Để mở một văn bản có sẳn trên máy tính em sử dụng tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

Ctrl + S

b)

Ctrl + A

c)

Ctrl + O

d)

Ctrl + N 

33.

Để mở một trang văn bản trống mới em nhấn tổ hợp phím nào? 

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl+N

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + S 

34.

Để dán nội dung văn bản đã được sao chép hoặc di chuyển vào bộ nhớ đệm em dùng tổ  hợp phím nào?

a)

Alt + X

b)

Ctrl + V

c)

.Shift + A D

d)

Ctrl + S 

35.

Để In đậm chữ trong Word em dùng phím tổ hợp phím nào dưới

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + V

c)

Shift + B

d)

Ctrl + B 

36.

Thao tác nào dưới đây là thao tác định dạng văn bản? 

a)

Thay đổi phông chữ và kiểu chữ

b)

Tăng lề trái của trang văn bản

c)

Tạo bảng trong văn bản

d)

Xem văn bản trước khi in

37.

Máy tính nào dưới đây cung cấp các dịch vụ cho máy tính cá nhân? 

a)

Workstation (máy trạm)

b)

Client (máy khách)

c)

Server (máy chủ)

d)

Workstation (máy trạm) và Client (máy khách).

38.

Mạng INTERNET gồm có những thành phần nào:

a)

Các máy tính

b)

Các thiết bị mạng đảm bảo việc kết nối giữa các máy tính với nhau

c)

Phần mềm hỗ trợ kết nối giữa các máy với nhau

d)

Tất cả đều đúng

39.

Để kết nối các máy tính người ta 

a)

sử dụng cáp quang

b)

sử dụng cáp chuyên dụng và đường điện thoại

c)

sử dụng đường truyền vô tuyến

d)

Tất cả đều đúng

40.

Phát biểu nào dưới đây về bộ định tuyến là đúng đắn nhất? 

a)

Là thiết bị để kết nối hai mạng máy tính sao cho máy từ mạng này có thể gửi gói tin sang máy của  mạng kia;

b)

Là thiết bị để kết nối mạng cục bộ với Internet;  

c)

Là thiết bị để kết nối các máy thành một mạng sao cho từ máy này có thể gửi gói tin sang máy kia

d)

Là thiết bị mạng để xây dựng mạng cục bộ không dây. 

41.

Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng? 

a)

vỉ mạng

b)

Hub

c)

Môdem

d)

Webcam

42.

Để kết nối mạng không dây đơn giản cần có:

a)

điểm truy cập không dây WAP

b)

mỗi máy tính tham gia mạng có vỉ mạng không dây

c)

môdem

d)

điểm truy cập không dây WAP và mỗi máy tính tham gia mạng có vỉ mạng không dây

43.

Phát biểu nào sau đây về mạng không dây là sai ?

a)

Trong cùng một văn phòng, mạng không dây được lắp đặt thuận tiện hơn mạng hữu tuyến (có dây)

b)

Bộ định tuyến không dây thường kèm theo cả chức năng điểm truy cập không dây

c)

Mạng không dây thông thường có tốc độ truyền dữ liệu cao hơn hẳn mạng hữu tuyến

d)

Máy tính tham gia vào mạng không dây phải được trang bị vỉ mạng không dây

44.

Mạng máy tính là:

a)

tập hợp các máy tính

b)

mạng INTERNET

c)

mạng INTERNET

d)

tập hợp các máy tính được nối với nhau bằng các thiết bị mạng và tuân thủ theo một quy ước truyền thông

45.

Mô hình Client – Server là mô hình

a)

xử lý phân tán ở nhiều máy, trong đó máy chủ cung cấp tài nguyên và các dịch vụ theo yêu cầu từ  máy khách

b)

xử lý được thực hiện ở một máy gọi là máy chủ. Máy trạm đơn thuần chỉ cung cấp quyền sử dụng  thiết bị ngoại vi từ xa cho máy chủ

c)

mọi máy trong mạng đều có khả năng cung cấp dịch vụ cho máy khác

d)

máy chủ cung cấp thiết bị ngoại vi cho máy trạm. Máy trạm có thể dùng máy in hay ổ đĩa của máy chủ

46.

Hãy chọn câu đúng trong các câu sau: 

a)

Mô hình ngang hàng tốt hơn mô hình khách-chủ vì mỗi máy trong mô hình đó vừa là máy chủ vừa  là máy khách; 

b)

Mỗi máy trong mô hình ngang hàng đều được bảo mật nên toàn bộ mạng được bảo mật tốt hơn;

c)

Trong mô hình khách-chủ chỉ có duy nhất một máy chủ;

d)

Trong mô hình ngang hàng, một máy tính đóng vai trò máy chủ khi cung cấp tài nguyên cho máy  khác và đóng vai trò máy khách khi sử dụng tài nguyên do máy khác cung cấp

47.

Các máy tính trong mạng Internet giao tiếp với nhau bằng cách nào? 

a)

Do cùng sử dụng bộ giao thức TCP/IP 

b)

Do sử dụng chung một loại ngôn ngữ là tiếng Anh 

c)

Do có trình biên dịch ngôn ngữ giữa các máy tính 

d)

Do có trình biên dịch ngôn ngữ giữa các máy tính 

48.

Phát biểu nào sai trong những phát biểu sau:

a)

Ai cũng có thể là chủ sở hữu của Internet

b)

Internet là mạng máy tính khổng lồ, kết nối hàng triệu máy tính, mạng máy tính trên khắp thế giới  và sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP 

c)

Mỗi máy tính trong Internet đều có chung địa chỉ IP 

d)

Internet là mạng có hàng triệu máy chủ

49.

Phát biểu nào chính xác nhất về mạng Internet?

a)

Là mạng lớn nhất trên thế giới

b)

Là mạng cung cấp khối lượng thông tin lớn nhất 

c)

Là mạng máy tính toàn cầu sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP 

d)

Là mạng có hàng triệu máy chủ 

50.

Có thể kết nối Internet bằng các cách nào? 

a)

Sử dụng đường truyền ADSL hoặc công nghệ không dây Wi-Fi hoặc qua truyền hình cáp

b)

Sử dụng đường truyền riêng (Leased line) 

c)

Sử dụng modem qua đường điện thoại 

d)

Tất cả các cách trên đều có thể kết nối Internet 

51.

TCP/IP là viết tắt của: 

a)

Technology Central Processing / Intel Pentium

b)

Technology Central Processing/ Internet Protocol 

c)

Transmisson Control Protocol/Internet Protocol

d)

Transmisson Control Protocol/Intel Penturm

52.

Chủ sở hữu mạng toàn cầu Internet là hãng nào? 

a)

Hãng Microsoft

b)

Hãng IBM 

c)

Không có ai là chủ sở hữu của mạng toàn cầu Internet

d)

Tất cả các ý trên đều sai 

53.

Thông tin nào sau đây liên quan tới Internet?

a)

Mạng máy tính lớn nhất toàn cầu

b)

Sử dụng bộ giao thức TCP/IP 

c)

Cung cấp một lượng thông tin khổng lồ

d)

Tất cả ý trên đều đúng 

54.

Nội dung của một gói tin bao gồm: 

a)

Địa chỉ người nhận, địa chỉ người gửi, tên người giao dịch ngày giờ gửi...

b)

Địa chỉ người nhận, địa chỉ người gửi 

c)

Địa chỉ người nhận, địa chỉ người gửi, dữ liệu, độ dài, thông tin kiểm soát lỗi và các thông tin phục vụ khác

d)

Không đáp án nào đúng 

55.

Mạng Internet thuộc loại mạng nào dưới đây? 

a)

Mạng diện rộng

b)

Mạng khu vực

c)

Mạng toàn cầu

d)

Mạng miễn phí 

56.

Ứng dụng của Internet là

a)

Học qua mạng

b)

Trao đổi thông tin qua thư điện tử

c)

Mua bán qua mạng

d)

Tất cả đều đúng

57.

WWW là từ viết tắt của từ nào:

a)

world wide web

b)

wide world web

c)

wesite world web

d)

wesite world web

58.

Web động là các trang Web: 

a)

Mở ra khả năng tương tác giữa người dùng và máy chủ

b)

. Có thể có nhiều video, ảnh động... 

c)

Có nhiều trang liên kết đến trang chủ Home page

d)

Một ý kiến khác 

59.

Thế nào là ngôn ngữ siêu văn bản? 

a)

Là một ngôn ngữ siêu lập trình do Microsoft viết ra

b)

Là một ngôn ngữ siêu lập trình do Microsoft viết ra

c)

Là văn bản tích hợp văn bản, hình ảnh, âm thanh, video...

d)

Tất cả các đáp án trên 

60.

Phải biểu nào sau đây là sai: 

a)

Mỗi máy chỉ cần cài đặt một phần mềm chống virut là có thể tìm và diệt tất cả các loại virus

b)

Không có phần mềm diệt virus nào có thể tìm và diệt tất cả các loại virus 

c)

Những người đưa virus lên mạng nhằm mục đích phá hoại là vi phạm pháp luật

d)

Hiện nay có nhiều phần mềm diệt virus miễn phí người dùng có thể download sử dụng nó

61.

Chọn một câu đúng: 

a)

Chỉ có người gửi thư mới có quyền truy nhập tệp đính kèm trong thư đã gửi đi

b)

Khi chưa có thư phản hồi ta khẳng định người nhận chưa nhận được thư

c)

Trong thư điện tử có đính kèm tệp, người gửi có thể nêu giải thích ngắn gọn về một số đặc điểm của tệp 

d)

Trong hộp thư (Inbox) không thể có thư của người không quen

62.

Giao thức truyền tin siêu văn bản viết tắt là: 

a)

HTML

b)

WWW

c)

HTTP

d)

TCP/IP

63.

Trình duyệt Web là: 

a)

Chương trình giúp người dùng giao tiếp với hệ thống WWW, để truy cập đến các trang Web

b)

Là chương trình duyệt và loại bỏ các Web có nội dung xấu 

c)

Là một thư mục của hệ điều hành Windows 

d)

Tất cả các đáp án trên 

64.

Những nội dung nào dưới đây là quan trọng mà em cần phải biết khi sử dụng Internet

a)

Nguyên tắc bảo mật khi trao đổi thông tin trên Internet

b)

Các luật bảo quyền liên quan đến sử dụng Internet 

c)

Nguy cơ lây nhiễm virus rất cao

d)

Tất cả đều đúng

65.

Web tĩnh là các trang Web

a)

Chỉ có một trang duy nhất

b)

Có nội dung không thay đổi 

c)

Không có video hay ảnh động

d)

Một ý kiến khác 

66.

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản HTML là viết tắt của? 

a)

Hyper Text Markup Language

b)

Hyper Text Memory Line 

c)

Hyper Text Memory Line 

d)

Một đáp án khác 

67.

Định dạng văn bản là trình bày các phần văn bản nhằm mục đích cho văn bản được........................................................................, nhấn mạnh những phần quan trọng , giúp người đọc .........................................................................chủ yếu của văn bản

(a)  

68.

Mạng máy tính là 1 ................................................................ được kết nối theo 1 phương thức nào đó sao cho chúng có thể trao đổi ........................................................

(a)  

69.

Internet là mạng máy tính khổng lồ.............................................., mạng máy tính trên thế giới và sử dụng bộ ......................................................................TCP/IP

(a)  

70.

Điểm truy cập không dây WAP(...........................................):là một thiết bị có chức năng kết nối................................................................, kết nối mạng không dây với mạng có dây.

(a)