wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa huhu

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do

a)

A. sinh đẻ và nhập cư.

b)

B. xuất cư và tử vong.

c)

C. sinh đẻ và tử vong.

d)

D. sinh đẻ và xuất cư.

2.

Câu 2: Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa

a)

A. tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.

b)

B. số người xuất cư và nhập cư.

c)

C. tỉ suất sinh và người nhập cư.

d)

D. tỉ suất sinh và người xuất cư.

3.

Câu 3: Dân số của một quốc gia thường được phân ra các độ tuổi

a)

A. 0-15 tuổi, 16- 64 tuổi, 65 tuổi trở lên.

b)

B. 0-14 tuổi, 15- 64 tuổi, 65 tuổi trở lên.

c)

C. 0-14 tuổi, 15- 65 tuổi, 66 tuổi trở lên.

d)

D. 0-15 tuổi, 15- 60 tuổi, 61 tuổi trở lên.

4.

Câu 4: Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh

a)

A. trình độ dân trí và học vấn.

b)

B. học vấn và nguồn lao động.

c)

C. nguồn lao động và dân trí.

d)

D. dân trí và người làm việc.

5.

Câu 5: Quy mô dân số của một quốc gia là

a)

A. tổng số dân của quốc gia.

b)

B. số người trên diện tích đất.

c)

C. mật độ trung bình dân số.

d)

D. số dân quốc gia ở các nước.

6.

Câu 6: Mật độ dân số được tính bằng

a)

A. số lao động tính trên đơn vị diện tích.

b)

B. số dân trên một đơn vị diện tích.

c)

C. số người sinh ra trên một quốc gia.

d)

D. dân số trên một diện tích đất canh tác.

7.

Câu 7: Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?

a)

A. Quy mô dân số

b)

B. Mật độ dân số.

c)

C. Cơ cấu dân số

d)

D. Loại quần cư.

8.

Câu 8: Hoạt động có tác động trực tiếp đến việc phát triển đô thị hoá là

a)

A. công nghiệp.

b)

B. giao thông vận tải.

c)

C. du lịch.

d)

D. thương mại.

9.

Câu 9: Các quốc gia, khu vực nào sau đây có dân số tập trung đông đúc vào loại hàng đầu thế giới?

a)

A. Ấn Độ, Trung Quốc, Tây Âu.

b)

B. Ấn Độ, Trung Quốc, Bắc Mỹ.

c)

C. Trung Quốc, Tây Âu, Đông Nam Á.

d)

D. Trung Quốc, Tây Âu, Tây Nam Á.

10.

Câu 10: Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng nhất đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

A. Tự nhiện - sinh học.

b)

B. Phát triển kinh tế - xã hội.

c)

C. Phong tục tập quán.

d)

D. Tâm lí xã hội.

11.

Câu 11: Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư?

a)

A. Trình độ phát triển sản xuất.

b)

B. Tính chất của ngành sản xuất.

c)

C. Các điều kiện của tự nhiên.

d)

D. Lịch sử khai thác lãnh thổ.

12.

Câu 12: Dân số hoạt động kinh tế không bao gồm

a)

A. người thất nghiệp.

b)

B. người có việc làm.

c)

C. người cao tuổi đang làm việc.

d)

D. học sinh và sinh viên.

13.

Câu 13: Một quốc gia có cơ cấu dân số trẻ khi tỉ lệ nhóm tuổi

a)

A. 0 - 14 chiếm trên 50%, 65 trở lên chiếm dưới 5%.

b)

B. 0 - 14 chiếm trên 60%, 65 trở lên chiếm dưới 5%.

c)

C. 0 - 14 chiếm trên 40%, 65 trở lên chiếm dưới 5%.

d)

D. 0 - 14 chiếm trên 30%, 65 trở lên chiếm dưới 5%.

14.

Câu 14: Ý nào sau đây đúng khi nói đến thuận lợi của cơ cấu dân số trẻ?

a)

A. Nguồn lao động có kinh nghiệm.

b)

B. Nguồn lao động dồi dào.

c)

C. Nguồn lao động ngành nghề.

d)

D. Nguồn lao động có trình độ cao.

15.

Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của đô thị hoá?

a)

A. Là một quá trình về văn hoá - xã hội.

b)

B. Quy mô và số lượng đô thị tăng nhanh.

c)

C. Tăng nhanh sự tập trung dân thành thị.

d)

D. Lối sống thành thị phổ biến rộng rãi.

16.

Câu 16: Yếu tố có tính quyết định đến việc phân dân bố cư trên thế giới không đều là sự khác nhau về

a)

A. phát triển kinh tế - xã hội.

b)

B. tâm lí, phong tục tập quán.

c)

C. các điều kiện thiên nhiên.

d)

D. lịch sử quần cư, chuyển cư.

17.

Câu 17: Hiện nay lối sống đô thị ngày càng được phổ biến rộng rãi vì

a)

A. kinh tế nông thôn ngày càng phát triển mạnh hơn.

b)

B. giao thông vận tải và thông tin liên lạc phát triển.

c)

C. dân thành thị di cư về nông thôn.

d)

D. dân nông thôn di cư về thành thị.

18.

Câu 1: Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành:

a)

A. Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước.

b)

B. Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.

c)

C. Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước.

d)

D. Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước.

19.

Câu 2: Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất?

a)

A. Đất, khí hậu, dân số.

b)

B. Dân số, nước, sinh vật.

c)

C. Sinh vật, đất, khí hậu.

d)

D. Khí hậu, thị trường, vốn.

20.

Câu 4: Vốn, thị trường, khoa học và công nghệ, kinh nghiệm quản lí từ các nước khác ảnh hưởng tới sự phát triển kinh tế - xã hội của một nước, được gọi là

a)

A. nguồn lực tự nhiên.

b)

B. nguồn lực tự nhiên - xã hội.

c)

C. nguồn lực từ bên trong.

d)

D. nguồn lực từ bên ngoài.

21.

Câu 5: Nguồn lực có thể được khai thác nhằm phục vụ cho

a)

A. sự tiến bộ xã hội của một lãnh thổ nhất định.

b)

B. nâng cao cuộc sống của một lãnh thổ nhất định.

c)

C. phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định.

d)

D. việc đảm bảo kinh tế của một lãnh thổ nhất định.

22.

Câu 6: Bộ phận cơ bản nhất của cơ cấu nền kinh tế, phản ánh trình độ phân công lao động xã hội và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là

a)

A. cơ cấu ngành kinh tế.

b)

B. cơ cấu thành phần kinh tế.

c)

C. cơ cấu lãnh thổ.

d)

D. cơ cấu lao động.

23.

Câu 7: Cơ cấu nền kinh tế không bao gồm các bộ phận nào dưới đây?

a)

A. Toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.

b)

B. Khu kinh tế cửa khẩu, cảng biển và đặc khu kinh tế.

c)

C. Nông lâm ngư nghiệp, công nghiệp – xây dựng, dịch vụ.

d)

D. Khu vực kinh tế trong nước, khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

24.

Câu 8: Trong giai đoạn hiện nay, cơ cấu ngành kinh tế của các nước đang phát triển trong đó có Việt Nam đang chuyển dịch theo hướng

a)

A. giảm khu vực I, tăng khu vực II và III.

b)

B. giảm khu vực I và II, tăng khu vực III.

c)

C. tăng khu vực I, giảm khu vực II và III.

d)

D. tăng khu vực I và II, giảm khu vực III.

25.

Câu 1: Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là

a)

A. đất đai.

b)

B. nguồn nước.

c)

C. khí hậu.

d)

D. sinh vật.

26.

Câu 2: Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp?

a)

A. Sản xuất có đặc tính là mùa vụ.

b)

B. Đối tượng là cây trồng, vật nuôi.

c)

C. Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiên.

d)

D. Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu.

27.

Câu 3: Ngành nông nghiệp có vai trò

a)

A. cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

B. cung cấp thiết bị, máy móc cho con người.

c)

C. cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.

d)

D. vận chuyển người và hàng hóa.

28.

Câu 4: Các vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc nhỏ?

a)

A. Bò, lợn, dê.

b)

B. Trâu, dê, cừu.

c)

C. Lợn, cừu, dê.

d)

D. Gà, lợn, cừu.

29.

Câu 5: Những quốc gia nào sau đây có diện tích rừng trồng vào loại lớn nhất trên thế giới?

a)

A. Trung Quốc, Ấn Độ, Liên Bang Nga, Nhật Bản.

b)

B. Trung Quốc, Ấn Độ, Liên Bang Nga, Đan Mạch.

c)

C. Trung Quốc, Ấn Độ, Liên Bang Nga, Hoa Kì.

d)

D. Trung Quốc, Ấn Độ, Liên Bang Nga, Bra-xin.

30.

Câu 6: Loại rừng trồng nào sau đây hiện nay có diện tích lớn hơn cả?

a)

A. Sản xuất.

b)

B. Phòng hộ.

c)

C. Đặc dụng.

d)

D. Khác.

31.

Câu 7: Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là

a)

A. điều hòa lượng nước trên mặt đất.

b)

B. lá phổi xanh cân bằng sinh thái.

c)

C. cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.

d)

D. bảo vệ đất đai, chống xói mòn.

32.

Câu 8: Trong nông nghiệp, trang trại là hình thức sản xuất

a)

A. nhỏ.

b)

B. lớn.

c)

C. cơ sở.

d)

D. đi đầu.

33.

Câu 9: Hình thức tổ chức lãnh tổ nông nghiệp cao nhất là

a)

A. vùng nông nghiệp.

b)

B. hợp tác xã nông nghiệp.

c)

C. khu nông nghiệp công nghệ cao.

d)

D. thể tổng hợp nông nghiệp.

34.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm, mục đích của hình thức trang trại trong nông nghiệp?

a)

A. Mục đích chủ yếu là sản xuất hàng hóa.

b)

B. Mục đích chủ yếu là tự cung và tự cấp.

c)

C. Không thuê lao động.

d)

D. Quy mô sản xuất nhỏ.

35.

Câu 11: Nông nghiệp xanh còn có tên gọi khác là

a)

A. nông nghiệp sinh thái.

b)

B. nông nghiệp hữu cơ.

c)

C. nông nghiệp vô cơ.

d)

D. nông nghiệp công nghệ cao.

36.

Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng với các thay đổi của chăn nuôi trong nền nông nghiệp hiện đại?

a)

A. Từ chăn thả sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại.

b)

B. Từ nửa chuồng trại, chuồng trại đến công nghiệp.

c)

C. Từ đa canh, độc canh tiến đến chuyên môn hóa.

d)

D. Từ lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón.

37.

Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành chăn nuôi?

a)

A. Cung cấp cho người các thực phẩm có dinh dưỡng cao.

b)

B. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp hàng tiêu dùng.

c)

C. Cung cấp lương thực nhằm đảm bảo đời sống nhân dân.

d)

D. Cung cấp nguồn phân bón, sức kéo cho ngành trồng trọt.

38.

Câu 14: Việc đẩy mạnh chế biến nông sản sẽ góp phần

a)

D. cho phép áp dụng tiến bộ khoa học vào sản xuất.

b)

A. nâng cao năng xuất nông nghiệp.

c)

B. đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.

d)

C. nâng cao giá trị thương phẩm của nông sản.

39.

Câu 15: Điều kiện sinh thái của cây trồng là các đòi hỏi của cây về chế độ

a)

A. nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và chất đất để phát triển.

b)

B. nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và giống cây để phát triển.

c)

C. nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và địa hình để phát triển.

d)

D. nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và nguồn nước để phát triển.

40.

Câu 1: Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

A. khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.

b)

B. thúc đẩy sự phát triển của các ngành.

c)

C. làm thay đổi sự phân công lao động.

d)

D. giảm chênh lệch về trình độ phát triển.

41.

Câu 2: Nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp là

a)

D. cơ sở hạ tầng.

b)

C. dân cư và nguồn lao động.

c)

B. vị trí địa lí.

d)

A. tài nguyên thiên nhiên.

42.

Câu 3: Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở

a)

D. Tây Âu.

b)

C. Mỹ La-tinh.

c)

B. Bắc Mỹ.

d)

A. Trung Đông.

43.

Câu 4: Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm gồm

a)

A. thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, giày, nước giải khát.

b)

B. thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, áo, nước giải khát.

c)

C. thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, quần, nước giải khát.

d)

D. thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, bia, nước giải khát.

44.

Câu 5: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

a)

A. điểm công nghiệp.

b)

B. vùng công nghiệp.

c)

C. trung Tâm công nghiệp.

d)

D. khu công nghiệp tập trung.

45.

Câu 6: Về phương diện quy mô có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn như sau:

a)

A. Điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp.

b)

B. Điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp.

c)

C. Khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp.

d)

D. Vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp.

46.

Câu 7: Nguồn năng lượng sạch gồm

a)

D. năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.

b)

C. năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.

c)

B. năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.

d)

A. năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.

47.

Câu 8: Các quốc gia (khu vực) phát triển mạnh năng lượng tái tạo là

a)

A. Hoa kì, Nhật Bản, Châu Âu.

b)

B. Hoa Kì, Trung Quốc, Nam Á.

c)

C. Trung Quốc, Nhật Bản, Tây Á.

d)

D. Châu Âu, Trung Quốc, Nhật Bản.

48.

Câu 9: Tính chất tập trung cao độ trong công nghiệp được thể hiện rõ ở việc

a)

D. tập trung nhiều điểm công nghiệp và xí nghiệp công nghiệp.

b)

C. tập trung tư liệu sản xuất, nhân công và sản phẩm.

c)

B. phân phối sản phẩm công nghiệp trên thị trường.

d)

A. làm ra tư liệu sản xuất và sản phẩm tiêu dùng.

49.

Câu 10: Ngành công nghiệp nào sau đây cần phải đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hóa của các quốc gia đang phát triển?

a)

D. Sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

C. Điện tử - tin học.

c)

B. Thực phẩm.

d)

A. Điện lực.

50.

Câu 11: Mục đích chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là

a)

A. nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp các nơi.

b)

B. tăng cường giá trị hàng hoá sản phẩm công nghiệp.

c)

C. đạt hiệu quả cao nhất về kinh tế, xã hội, môi trường.

d)

D. giải quyết việc làm ở các vùng đất nước khác nhau.

51.

Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển công nghiệp trong tương lai?

a)

A. Phát triển các ngành có hàm lượng kĩ thuật cao.

b)

B. Phát triển công nghiệp theo hướng tăng trưởng xanh.

c)

C. Đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.

d)

D. Chú trọng phát triển công nghiệp truyền thống.

52.

Câu 12: Loại tài nguyên nào sau đây không khôi phục được?

a)

A. Khoáng sản.

b)

B. Thực vật.

c)

C. Đất đai.

d)

D. Động vật.

53.

Câu 1: Thành phần cơ bản của môi trường gồm

a)

A. môi trường tự nhiên, môi trường kinh tế - xã hội.

b)

B. tài nguyên thiên nhiên, môi trường kinh tế - xã hội.

c)

C. tự nhiên; quan hệ xã hội trong sản xuất, phân phối.

d)

D. điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên, xã hội.

54.

Câu 3: Theo thuộc tính tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên được chia thành

a)

A. tài nguyên đất, tài nguyên nông nghiệp, khoáng sản.

b)

B. tài nguyên nước, sinh vật, đất, khí hậu, khoáng sản.

c)

C. tài nguyên công nghiệp, đất, sinh vật, khoáng sản.

d)

D. tài nguyên khí hậu, du lịch, nông nghiệp, sinh vật.

55.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng với môi trường nhân tạo?

a)

A. Là kết quả của lao động của con người.

b)

B. Phát triển theo các quy luật của tự nhiên.

c)

C. Tồn tại hoàn toàn phụ thuộc con người.

d)

D. Không có sự chăm sóc thì bị huỷ hoại.

56.

Câu 4: Theo khả năng có thể bị hao kiệt trong quá trình sử dụng của con người, tài nguyên thiên nhiên được chia thành tài nguyên

a)

A. có thể bị hao kiệt, không bị hao kiệt.

b)

B. khôi phục được, không khôi phục.

c)

C. không bị hao kiệt, khôi phục được.

d)

D. không bị hao kiệt, không khôi phục.

57.

Câu 5: Phát triển bền vững là bảo đảm cho con người có đời sống vật chất, tinh thần ngày càng cao trong

a)

A. môi trường sống lành mạnh.

b)

B. tình hình an ninh toàn cầu tốt.

c)

C. nền kinh tế tăng trưởng cao.

d)

D. xã hội đảm bảo sự ổn định.

58.

Câu 6: Việc giải quyết vấn đề môi trường đòi hỏi sự nỗ lực chung của các quốc gia và toàn thể loài người, không phải vì

a)

D. tài nguyên tự nhiên phân bố không đều.

b)

C. quy luật tuần hoàn vật chất, năng lượng.

c)

B. các phản ứng dây chuyền ở môi trường.

d)

A. môi trường là không thể chia cắt được.

59.

Câu 7: Dấu hiệu nào sau đây không phải là biểu hiện của sự mất cân bằng sinh thái môi trường?

a)

A. Lỗ thủng tầng ô dôn.

b)

B. Nhiệt độ Trái Đất tăng.

c)

C. Gia tăng hạn hán, lũ.

d)

D. Cạn kiệt khoáng sản.

60.

Câu 8: Phát triển bền vững phải được thể hiện trên các khía cạnh

a)

A. kinh tế, xã hội, môi trường.

b)

B. môi trường, tài nguyên, mức sống.

c)

C. mức sống, giáo dục, sức khoẻ.

d)

D. sức khoẻ, môi trường, an ninh.

61.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng với môi trường địa lí?

a)

A. Không gian bao quanh Trái Đất có quan hệ trực tiếp với con người.

b)

B. Tất cả hoàn cảnh bao quanh và ảnh hưởng trực tiếp đến con người.

c)

C. Đóng vai trò rất quan trọng và quyết định đến sự phát triển xã hội.

d)

D. Gồm môi trường tự nhiên, mồi trường xã hội, môi trường nhân tạo.

62.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây không chính xác về môi trường sống của con người?

a)

A. Không gian bao quanh Trái Đất có quan hệ trực tiếp với con người.

b)

B. Tất cả hoàn cảnh bao quanh và ảnh hưởng trực tiếp đến con người

c)

D. Gồm môi trường tự nhiên, môi trường xã hội, môi trường nhân tạo.

d)

C. Đóng vai trò quan trọng nhưng không quyết định sự phát triển xã hội.

63.

Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của môi trường đối với con người?

a)

A. Là điều kiện thường xuyên và cần thiết của loài người.

b)

B. Là cơ sở vật chất của sự tồn tại xã hội của loài người.

c)

C. Là không gian sống của con người và nguồn tài nguyên.

d)

D. Là nguyên nhân quyết định sự phát triển của loài người.

64.

Câu 13: Loài người đang đứng trước mâu thuẫn giữa sự phát triển

a)

A. tài nguyên và sự phát triển nền sản xuất xã hội.

b)

B. tài nguyên và sự phát triển khoa học công nghệ.

c)

C. sản xuất xã hội và sự phát triển khoa học kĩ thuật.

d)

D. sản xuất xã hội và phát triển chất lượng cuộc sống.

65.

Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng về vấn đề môi trường?

a)

A. Hiện nay môi trường sinh thái bị ô nhiễm và suy thoái nghiêm trọng.

b)

B. Sự phát triển khoa học kĩ thuật là nguyên nhân ô nhiễm môi trường.

c)

C. Phải bằng mọi cách sử dụng hợp lí tài nguyên, bảo vệ môi trường.

d)

D. Giải quyết vấn đề môi trường cần cả chính trị, kinh tế và khoa học.

66.

Câu 15: Mục tiêu cho sự phát triển bền vững mà loài người đang hướng tới là phải đảm bảo cho con người có

a)

A. đời sống vật chất, tinh thần cao, môi trường sống lành mạnh.

b)

B. sống trong môi trường trong sạch, không bị ô nhiễm, suy thoái.

c)

C. được làm việc,nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân.

d)

D. cuộc sống ấm no, đồng thời đẩy mạnh tốc độ tăng trưởng kinh tế.

67.

Câu 16: Sự phát biển bền vững mà xã hội đang hướng tới là

a)

A. sử dụng hợp lí tài nguyên, bảo vệ môi trường, nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

B. đẩy nhanh tốc độ phát triển kinh tế và khai thác triệt để các loại tài nguyên.

c)

C. khai thác triệt để các loại tài nguyên, nâng cao chất lượng cuộc sống người dân.

d)

D. không khai thác tài nguyên thiên nhiên để hạn chế các tác động tới môi trường.