wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ

Total questions: 40

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Mô hình phổ biến để xây dựng cơ sở dữ liệu quan hệ là

a)

Mô hình dữ liệu quan hệ

b)

Mô hình cơ sở dữ liệu

c)

Mô hình phân cấp

d)

Mô hình hướng đối tượng

2.

Các yếu tố nào sẽ tạo thành mô hình dữ liệu quan hệ? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Cấu trúc dữ liệu

b)

Các ràng buộc dữ liệu

c)

Các thao tác, phép toán trên dữ liệu

d)

Dữ liệu trong bảng

e)

Quan hệ giữa các bảng

3.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

a)

Bảng (Table)

b)

Cột (Field)

c)

Hàng (Record)

d)

Báo cáo (Report)

4.

Các thao tác cập nhật dữ liệu trên bảng là:

a)

Thêm, sửa, xóa bản ghi

b)

Đọc, ghi dữ liệu

c)

Thay đổi cấu trúc bảng dữ liệu

d)

Thiết lập các ràng buộc dữ liệu

5.

Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

b)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

c)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu

d)

Phần mềm cho phép cập nhật dữ liệu vào CSDL

6.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?

a)

Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền

b)

Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text, dài không quá 30 kí tự.

c)

Miền là kiểu dữ liệu của một thuộc tính.

d)

Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau

7.

Đặc điểm nào sau đây không là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)

Tên của các quan hệ có thể trùng nhau

b)

Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng

c)

Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp

d)

Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng

8.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?

a)

Một bảng có thể có nhiều khoá chính

b)

Mỗi bảng có ít nhất một khoá

c)

Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu

d)

Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất

9.

Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường SOBH làm khoá chính hơn vì :

a)

Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số

b)

Trường SOBH đứng trước trường HOTEN

c)

Trường SOBH là trường có độ dài ngắn hơn

d)

Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất

10.

Quan sát bảng dữ liệu sau và chọn lí giải đúng. Các lí giải sau cho rằng bảng đó không phải là một quan hệ là vì

a)

Tên các thuộc tính bằng chữ Việt

b)

Có một cột thuộc tính là phức hợp

c)

Không có thuộc tính tên người mượn

d)

Có một cột thuộc tính là đa trị

11.

Trong bảng sau đây, mỗi học sinh chỉ có một mã số (Mahs), các mã số khác nhau. Phương án chọn khoá nào sau đây là hợp lí?

a)

Khoá = {Mahs}

b)

Khoá = {HoTen, Ngaysinh}

c)

Khoá = {HoTen, Ngaysinh, Lop}

d)

Khoá = {Mahs, Diachi}

12.

Câu nào đúng trong các câu dưới đây đối với khóa chính?

a)

Các giá trị của nó phải là duy nhất

b)

Nó phải được xác định như một trường văn bản

c)

Nó phải là trường đầu tiên của bảng

d)

Nó không bao giờ được thay đổi

13.

Cho biết tại sao bảng dưới đây không là một quan hệ

a)

Có chứa thuộc tính đa trị

b)

Có chứa thuộc tính phức hợp

c)

Không nhất quán dữ liệu

d)

Không có ràng buộc dữ liệu

14.

MICROSOFT ACCESS LÀ:

a)

Cơ sở dữ liệu

b)

Hệ quản trị CSDL

c)

Phần mềm hệ thống

d)

Cả 3 đáp án trên

15.

TRONG ACCESS ĐỐI TƯỢNG DÙNG ĐỂ LƯU DỮ LIỆU LÀ:

a)

Bảng (Table)

b)

Biểu mẫu (Form)

c)

Mẫu hỏi (Query)

d)

Báo cáo (Report)

16.

TRONG MỘT CSDL THƯỜNG CÓ MẤY BẢNG?

a)

1 Bảng

b)

2 Bảng

c)

3 Bảng

d)

Tùy theo yêu cầu

17.

TRONG ACCESS MẪU HỎI (FORM) LÀ ĐỐI TƯỢNG

a)

Lọc dữ liệu theo yêu cầu

b)

Nhập và hiển thị dữ liệu

c)

Định dạng và in ấn dữ liệu

d)

Cả 3 đáp án trên

18.

Trong cơ sở dữ liệu, tại sao phải liên kết giữa các bảng?

a)

Đây là yêu cầu bắt buộc

b)

Đảm bảo không mất dữ liệu

c)

Giúp tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

19.

Nguồn dữ liệu cho báo cáo được lấy từ đâu?

a)

Từ bảng

b)

Từ mẫu hỏi

c)

Từ biểu mẫu

d)

Từ bảng và mẫu hỏi

20.

TRONG ACCESS CÓ MẤY CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC VỚI MỘT ĐỐI TƯỢNG

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

BIỂU THỨC NÀO ĐÚNG?

a)

MAT_DO = SO_DAN / DIEN_TICH

b)

MAT_DO = [SO_DAN] / [DIEN_TICH]

c)

MAT_DO = (SO_DAN/DIEN_TICH)

d)

MAT_DO:[SO_DAN] / [DIEN_TICH]

22.

Thuật ngữ dùng để chỉ cơ sở dữ liệu

a)

Database

b)

DBS

c)

Data

d)

Databases

23.

Trường hợp nào không phải thao tác cập nhật dữ liệu?

a)

Nhập thêm một hồ sơ bệnh nhân mới

b)

Sửa thông tin của học sinh

c)

Xóa bỏ thông tin của nhân viên nghỉ công tác

d)

Xóa bỏ trường Mô tả hàng trong bảng HANG

24.

Sau khi thiết lập tính toàn vẹn trong liên kết giữa các bảng, khi cập nhật dữ liệu trong CSDL quan hệ thì…

a)

Phải nhập dữ liệu cho bảng tham chiếu trước, bảng chính sau

b)

Phải nhập dữ liệu cho bảng chính trước, bảng tham chiếu sau

c)

Không bắt buộc, có thể nhập cho bảng tùy ý

d)

Phải nhập dữ liệu cho bảng có ít thông tin trước

25.

Vấn đề nào không phải đặc trưng của mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

Cấu trúc của CSDL

b)

Các thao tác, phép toán trên CSDL

c)

Các ràng buộc toàn vẹn dữ liệu

d)

Dữ liệu nhập trong bảng

26.

Thao tác nào không phải một bước trong khai báo cấu trúc bảng

a)

Nhập tên trường dữ liệu

b)

Tạo liên kết giữa các bảng

c)

Chọn kiểu dữ liệu cho trường

d)

Khai báo kích thước của trường

27.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là:

a)

Tạo cấu trúc bảng

b)

Tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu

c)

Tạo báo cáo để kết xuất dữ liệu

d)

Tạo truy vấn dữ liệu

28.

Thao tác nào sau đây không thuộc loại Tạo lập CSDL quan hệ?

a)

Tạo cấu trúc bảng

b)

Chọn khóa chính

c)

Đặt tên và lưu cấu trúc bảng

d)

Cập nhật dữ liệu vào bảng

29.

Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, khi tạo một trường, việc nào sau đây không nhất thiết phải thực hiện?

a)

Đặt tên, các tên của các trường cần phân biệt

b)

Chọn kiểu dữ liệu

c)

Mô tả nội dung cho trường

d)

Khai báo các thuộc tính của trường

30.

Cho các thao tác sau:

B1: Tạo bảng

B2: Đặt tên và lưu cấu trúc

B3: Chọn khóa chính cho bảng

B4: Tạo liên kết giữa các bảng

Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau:

a)

B1-B3-B4-B2

b)

B2-B1-B2-B4

c)

B1-B3-B2-B4

d)

B1-B2-B3-B4

31.

Khai thác CSDL quan hệ là:

a)

Tạo bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết

b)

Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, định tính chất trường

c)

Thêm, sửa, xóa bản ghi

d)

Sắp xếp bản ghi, truy vấn, xem dữ liệu, kết xuất báo cáo

32.

Hai bảng trong một CSDL quan hệ được liên kết với nhau bởi các khóa. Điều khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Các khóa liên kết phải là khóa chính của mỗi bảng

b)

Trong các khóa liên kết phải có ít nhất một khóa là khóa chính ở một bảng nào đó

c)

Trong các khóa liên kết có thể không có khóa chính nào tham gia

d)

Khóa liên kết ở hai bảng có thể khác kiểu dữ liệu

33.

Câu nào sau đây sai?

a)

Không thể tạo ra chế độ xem dữ liệu đơn giản

b)

Có thể dùng công cụ lọc dữ liệu để xem một tập con các bản ghi hoặc một số trường trong một bảng

c)

Các hệ quản trị CSDL quan hệ cho phép tạo ra các biểu mẫu để xem và nhập các bản ghi

d)

Có thể xem toàn bộ dữ liệu của bảng

34.

Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:

a)

Mô hình phân cấp

b)

Mô hình dữ liệu quan hệ

c)

Mô hình hướng đối tượng

d)

Mô hình cơ sở quan hệ

35.

Khẳng định nào là đúng nhất khi nói về khoá?

a)

Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính trong bảng đủ để phân biệt được các cá thể

b)

Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính kiểu Text của bảng

c)

Khoá chỉ là một thuộc tính trong bảng được chọn làm khoá

d)

Khoá phải là trường Số thứ tự

36.

Khi nhập dữ liệu cho bảng, trường khóa chính phải tuân thủ qui định nào

a)

Giá trị nhập vào có thể trùng nhau

b)

Giá trị của mọi bộ tại khóa chính không được để trống

c)

Giá trị tại khóa chính phải chọn kiểu Text

d)

Giá trị tại khóa chính kiểu Auto Number thì nhập số liên tiếp

37.

Trong CSDL Quan Hệ, thuật ngữ "Quan Hệ" để chỉ:

a)

Bảng

b)

Kiểu Dữ liệu

c)

Hàng

d)

Cột

38.

Trong CSDL Quan Hệ, thuật ngữ "Bộ" để chỉ:

a)

Bảng

b)

Kiểu Dữ liệu

c)

Hàng

d)

Cột

39.

Trong CSDL Quan Hệ, thuật ngữ "Thuộc Tính" để chỉ:

a)

Bảng

b)

Kiểu Dữ Liệu

c)

Hàng

d)

Cột

40.

Trong CSDL Quan Hệ, thuật ngữ "Miền" để chỉ:

a)

Bảng

b)

Kiểu Dữ liệu

c)

Hàng

d)

Cột