Font size
WorksheetsUNIT 10 -ENGLISH 2
Total questions: 135
Worksheet time: 2hrs 37mins
"Thứ năm" được viết thế nào?
Choose the correct spelling (Chọn từ được đánh vần đúng)
Điền vào chỗ trống:
T_esday
o
a
u
i
"Thứ ba" được viết thế nào?
Choose the correct spelling (Chọn từ được đánh vần đúng)
Chủ nhật là ......
Sunday
Ngày tiếp theo là thứ mấy?
Monday, Tuesday, ________________
Wednesday
Sunday
Thursday
Sau Friday là ..............
Saturday
Monday
Wednesday
Wednesday là ......
Thứ hai
Thứ năm
Thứ tư
Thứ bảy
Điền vào chỗ trống:
M_nday
o
a
u
i
Friday là......
Thứ sáu
Thứ bảy
Chủ nhật
Thứ
Ngày tiếp theo là thứ mấy?
Wednesday , Thursday , ______
Chọn từ được đánh vần đúng
Tuseday
Teusday
Daystue
Tuesday
Sau Sunday là ........
Điền vào chỗ trống:
T_ursday
o
h
u
e
How many days are there of the week?
(a)
Thứ Hai
Thứ Tư
Chủ Nhật
Thứ Bảy
các tháng trong năm
Các ngày trong tuần
Các mùa
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Hai
Thứ Bảy
Chủ Nhật
Thứ Ba
Thứ Hai trong Tiếng Anh được viết như thế nào?
(a)
What do you do on weekdays?
I read books.
I do my homework.
I watch TV.
Chủ Nhật được viết bằng Tiếng Anh như thế nào?
(a)
Monday, Tuesday, Wednesday,.........................
Saturday
Sunday
Friday
Thursday
Thursday,...................., Saturday
Monday
Friday
Sunday
Tuesday
................, Saturday, Sunday
Tuesday
Monday
Friday
Wednesday
Trong các từ dưới đây là thứ 2 trong tiếng anh?
Tuesday
Monday
Friday
Sunday
Trong các từ dưới đây là thứ 3 trong tiếng anh?
Tuesday
Saturday
Thursday
Wednesday
Trong các từ dưới đây là thứ 4 trong tiếng anh?
Wednesday
Monday
Tuesday
Friday
Trong các từ dưới đây là thứ 6 trong tiếng anh?
Friday
Monday
Thursday
Sunday
Trong các từ dưới đây là chủ nhật trong tiếng anh?
Tuesday
Thursday
Sunday
Friday
Chọn 1 đáp khác với đáp án còn lại
morning
Monday
Wednesday
Sunday
Chọn 1 đáp án khác với đáp án còn lại
Tuesday
day
Thursday
Saturday
từ nào dưới đây là "thứ tư"?
Wednesday
Friday
Thursday
Tuesday
từ nào dưới đây là "thứ Năm"?
Thursday
Friday
Saturday
Sunday
từ nào dưới đây là "thứ Bảy"?
Friday
Sunday
Saturday
Tuesday
Teddy
Plane
Train
Ball
Car
Train
Teddy
Train
Ball
Car
Doll
Teddy
Ballon
Cube
Ballon
Teddy
Ball
Train
Bike
Doll
Ballon
Ball
_óng b_ _
(a)
D_ll
(a)
Doll
Teddy
Plane
Train
"BALOON" là gì ?
búp bê
xe tải
quả bóng bay
"DOLL" là gì ?
búp bê
xe tải
quả bóng bay
What is this ?
doll
yo-yo
truck
What is this ?
yo-yo
puppet
Thành Duy
"PUPPET" là gì ?
con rối
quyển sách
Mai Chi xinh đẹp
Plane
Ô tô
Máy bay
Trực thăng
Xe buýt
What is it?
It is a plane.
It is a boat.
It is a truck
It is a helicopter
We go to school by .....
fire engine
bus
hot - air ballon
Bike
Xe đạp
Xe máy
Thuyền
Tàu lửa
tàu hỏa
train
truck
car
motorbike
mortorbike có nghĩa là
xe đạp
trực thăng
xe máy
khinh khí cầu
Ball
Doll
Dinosaur
Dinosaur is big nghĩa là gì
Con khủng long to.
Quả bóng to.
Con khủng long nhỏ.
Quả bóng nhỏ.
Find which one of four words does not belong to
(Tìm từ khác nhóm với các từ còn lại)
plane
helicopter
hot - air - balloon
motorbike
Find which one of four words does not belong to
(Tìm từ khác nhóm với các từ còn lại)
motorbike
truck
train
car
What is it?
It's a ball.
It's a doll.
It's a train.
It's a bike.
What is it?
It's a truck
It's a ship
It's a doll
It's a boat.
từ nào dưới đây nghĩa là "cục tẩy"
rubber
ruber
ruper
rupper
từ nào dưới đây nghĩa là "gọt bút chì"
pen sharpener
pencil shapenner
pencil sharpener
pen sharpener
từ nào dưới đây nghĩa là "hộp bút"
pencil case
pen case
pencil care
pencil cace
what is it?
rubber
table
pencil
ruler
what is it?
school bag
school pen
school pencil
school ruler
what is it?
pencil sharpener
pencil
pencil case
rubber
what is it?
notebook
book
eraser
table
từ nào dưới đây nghĩa là "bút chì"
pen
pensil
pencil
pecil
These are my…………………………
rulers
ruler
pens
pencils
What is it?
It's a schoolbag.
It's schoolbag.
It's schoolbags.
It's a schoolbags.
pen
bút
bút chì
sách
vở
rubber
bút
tẩy
sách
thước kẻ
pencil
bút
thước kẻ
bút chì
tẩy
pencils
bút mực/bút bi
quyển vở
những cây bút chì
quyển sách
notebooks
bút mực/bút bi
những quyển vở
bút chì
quyển sách
những hộp đựng bút
sharpener
school bag
pencil cases
ruler
This is my ...........!
school
shool
schol
schul
library
phòng học thể dục
thư viện
sân trường
sân chơi
playground
trường học
phòng học
sân chơi
phòng học thể dục
That is the ________.
music room
library
computer room
gym
PANTS
con khủng long
dép đi trong nhà
quần dài
raincoat
áo mưa
quần tất
DRESS
váy dài
khăn quàng cổ
SHOES
cái cây
giày thấp
BOOTS
bít tất
giày cao cổ
CLOTHES
quần áo
Đồ ăn
SOCKS
con cá sấu
bít tất
quần dài
cake
coat
cool
cold
hat
cap
boots
trainers
trousers
slippers
dres
dress
dras
dross
shert
shart
shurt
shirt
short
sharts
sharks
shorts
Hình này là hình gì ?
circle
car
cup
cat
Hình này là hình gì ?
sell
squid
square
sold
Hình này hình gì ?
rry
triangle
try
truth
trái tim là
heat
hat
hot
heart
hình thang là
trapejium
trapezium
trape
trapehium
hình chữ nhật là
reup
reaction
rectangle
iron
Hình ngũ giác là
pentagon.
pegon
bay
pentegon
Hình lục giác là
hexagen
hexagon
hexigon
happy
Hình bát giác là
octagon
octopus
octegon
octagen
Hình này là hình gì ?
start
star
set
sut
e _ even
(a)
th _ rteen
(a)
từ nào viết đúng của số 14
fuorteen
fourteen
teenfour
từ nào viết đúng của số 16
sixteen
sisteen
testsen
từ nào viết đúng của số 18
ieteght
ghteeni
eighteen
từ nào viết đúng của số 20
twenty
twety
tewnty
zebra
horse
hippo
hen
(a)
(a)
(a)
hot
wet
dry
forest
WHAT'S THAT ?
IT'S A............................
Lion
elephant
fox
GOAT
Con vật nào thường là vật nuôi trong nhà?
dog
cat
fox
bear
NHỮNG CON VẬT NÀO CÓ LÔNG MÀU TRẮNG VÀ ĐEN ?
panda
zebra
monkey
donkey
rainny
stormy
foggy
Chọn đáp án đúng
sunny
windy
cloudy
Chọn đáp án đúng
sunny
rainy
cloudy
Chọn đáp án đúng
rainy
windy
cloudy
stormy
windy
cloudy
snowy
windy
foggy
icy
snowy
rainy
snowy
foggy
cold
hot
cold
cool
Sunny
Nắng
Mưa
Sấm
Nóng
Tuyết
Thunder
Weatherman
Cold
Snow
Rainbow
Cầu vồng
Nóng
Sấm
Chớp
Windy
Gió
Mưa
Nắng
Lạnh
