wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LS12-Bài 12: PHONG TRÀO DÂN TỘC DÂN CHỦ Ở VIỆT NAM 1919-1925

Total questions: 47

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.
Trong cuộc khai thác thuộc địa lẩn thứ hai thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào các ngành nào?
a)
Công nhiệp.
b)
Nông nghiệp.
c)
Nông nghiệp và thương mại.
d)
Giao thông vận tải.
2.
Năm 1922, Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ bút tờ báo
a)
Đời sống công nhân.
b)
Người cùng khổ (Le Paria).
c)
Nhân đạo.
d)
Sự thật.
3.
Tác phẩm của Nguyễn Ái Quốc được xuất bản năm 1925 ở Pari là
a)
"Bản án chê độ thực dân Pháp”.
b)
“Đường kách mệnh”.
c)
Báo “Thanh niên”.
d)
Nhân dân.
4.
Tác phẩm nào dưới đây của Nguyễn Ái Quốc được xuất bản năm 1925?
a)
Báo Thanh niên.
b)
Bản án chế độ TD Pháp
c)
Tác phẩm Đường cách mệnh.
d)
Báo Người cùng khổ
5.
Tháng 8/1925 đã nổ ra đấu tranh nào nưới đây của giai cấp công nhân Việt Nam?
a)
Công nhân Huế bãi công.
b)
Công nhân thợ nhuộm ở Chợ Lớn bãi công.
c)
Công nhân ở Nam Định, Hà Nội, Hải Phòng bãi công.
d)
Thợ máy xưởng Ba Son ở cảng Sài Gòn bãi công.
6.
Tháng 6/1919 đã diễn ra hoạt động nào của Nguyễn Ái Quốc tại Pháp?
a)
Gửi tới hội nghị Véc xai bản yêu sách của nhân dân An Nam.
b)
Đọc bản sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lê Nin.
c)
Tham dự Đại hội lần thứ XVIII của Đảng Xã hội Pháp.
d)
Tham gia sáng lập Hội Liên hiệp thuộc địa.
7.
Giữa năm 1920 đã diễn ra hoạt động nào của Nguyễn Ái Quốc tại Pháp?
a)
Gửi tới hội nghị Véc xai bản yêu sách của nhân dân An Nam.
b)
Đọc bản sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lê Nin.
c)
Tham dự Đại hội lần thứ XVIII của Đảng Xã hội Pháp.
d)
Tham gia sáng lập Hội Liên hiệp thuộc địa.
8.
Tháng 12/1920 đã diễn ra hoạt động nào của Nguyễn Ái Quốc tại Pháp?
a)
Gửi tới hội nghị Véc xai bản yêu sách của nhân dân An Nam.
b)
Đọc bản sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lê Nin.
c)
Tham dự Đại hội lần thứ XVIII của Đảng Xã hội Pháp.
d)
Tham gia sáng lập Hội Liên hiệp thuộc địa.
9.
Năm 1921 đã diễn ra hoạt động nào của Nguyễn Ái Quốc tại Pháp?
a)
Gửi tới hội nghị Véc xai bản yêu sách của nhân dân An Nam.
b)
Đọc bản sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lê Nin.
c)
Tham dự Đại hội lần thứ XVIII của Đảng Xã hội Pháp.
d)
Tham gia sáng lập Hội Liên hiệp thuộc địa.
10.
Năm 1923 đã diễn ra hoạt động nào dưới đây của Nguyễn Ái Quốc?
a)
Gửi tới hội nghị Véc xai bản yêu sách của nhân dân An Nam.
b)
Đọc bản sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lê Nin.
c)
Tham dự Đại hội lần thứ XVIII của Đảng Xã hội Pháp.
d)
Đi Liên Xô dự Hội nghị quốc tế Nông dân.
11.
Năm 1924 đã diễn ra hoạt động nào dưới đây của Nguyễn Ái Quốc?
a)
Đọc bản sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lê Nin.
b)
Tham dự Đại hội lần thứ XVIII của Đảng Xã hội Pháp.
c)
Dự Đại hội V của Quốc tế Cộng sản.
d)
Đi Liên Xô dự Hội nghị quốc tế Nông dân.
12.
Cuối 1924 đã diễn ra sự kiện gì gắn liền với hoạt động của Nguyễn Ái Quốc?
a)
Rời Pháp sang Liên Xô dự Hội nghị Quốc tế nông dân.
b)
Về Quảng Châu - Trung Quốc.
c)
Xuất bản tác phẩm “Đường kách mệnh”.
d)
Dự Đại hội đại XVIII của đảng Xã hội Pháp.
13.
Mục đích chủ yếu của thực dân Pháp khi tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam là gì?
a)
Để Bù vào những thiệt hại trong cuộc khai thác lần thứ nhất.
b)
Để bù đắp những thiệt hại do Chiến tranh thế giới lần thứ nhất gây ra.
c)
Để thúc đẩy sự phát triển kinh tế- xã hội ở Việt Nam.
d)
Tăng cường sức mạnh kinh tế, nâng cao vị thế của Pháp trên trường quốc tế.
14.
Chính sách chủ yếu của thực dân Pháp trong lĩnh vực nông nghịêp ở Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là gì?
a)
Đánh thuê nặng vào các mặt hàng nông sản.
b)
Mở rộng diện tích trồng cao su
c)
Bắt nông dân đi phu phen, tạp dịch.
d)
Không cho nông dân tham gia sản xuất.
15.
Nội dung nào dưới đây không phải là lý do tư bản Pháp chú trọng đến việc khai thác mỏ than ở Việt Nam?
a)
Việt Nam có trữ lượng than lớn.
b)
Than là nguyên liệu chủ yếu phục vụ cho công nghiệp chính quồc.
c)
Để phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu.
d)
Để thúc đẩy ngành công ngiệp thanViệt Nam phát triển.
16.
Trong quá trình khai thác thuộc địa lần thứ hai, tư bản Pháp hạn chê phát triển công nghiệp nặng ở Việt Nam để:
a)
Nhằm cột chặt nền kinh tê Việt Nam lệ thuộc vào kinh tế Pháp.
b)
Biến Việt Nam thành thị trường tiêu thụ hàng hóavới Pháp.
c)
Kiềm chế sự phát triển của nền kinh tế và biến Việt Nam thành thị trường riêng của Pháp.
d)
Vì Việt nam không có thế mạnh phát triển nhanh công nghiệp nặng.
17.
Tác động của chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai đến kinh tế Việt Nam là
a)
nền kinh tế VN phát triển độc lập tự chủ
b)
nền kinh tế Việt Nam phát triển thêm một bước nhưng bị kìm hãm và lệ thuộc kinh tế Pháp
c)
nền kinh tế Việt Nam lạc hậu, phụ thuộc vào Pháp
d)
Việt Nam trở thành thị trường độc chiếm của Pháp
18.
Mục đích Pháp đánh thuế nặng các hàng hóa nước ngoài vào Việt Nam trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam là gì?
a)
Tạo sự cạnh tranh giữa hàng hóa các nước nhập vào Đông Dương.
b)
Cản trở sự xâm nhập của hàng hóa nước ngoài.
c)
Muốn độc quyền chiếm thị trường Việt Nam và Đông Dương.
d)
Tạo điều kiện cho thương nghiệp Đông Dương phát triển.
19.
Nhằm độc quyền chiếm thị trường Đông Dương, trong cuộc khai thác thuộc địa lần hai, tư bản Pháp đã làm gì?
a)
Đánh thuế nặng các hàng hóa nước ngoài nhập vào Đông Dương.
b)
Cản trở hoạt động của tư bản Trung Quốc, Nhật Bản.
c)
Lập ngân hàng Đông Dương.
d)
Chỉ nhập hàng hóa Pháp vào thị trường Đỏng Dương
20.
Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Việt Nam, giai cấp tư sản phân hóa như thế nào?
a)
Tư sản dân tộc và tư sản thương nghiệp.
b)
Tư sản dân tộc và tư sản công nghiệp
c)
Tư sản dân tộc và tư sản mại bản.
d)
Tư sản dân tộc và tư sản công thương.
21.
Tầng lớp tiểu tư sản trở thành những bộ phân quan trọng của cách mạng dân tộc, dân chủ ở nước ta vì:
a)
Bị thực dân Pháp chèn ép, bạc đãi, khinh rẻ, đời sống bấp bênh
b)
Bị tư sản và đị chủ bóc lột
c)
Bị đế quốc và tư sản bóc lột
d)
Tất cả các câu trên đều đúng.
22.
Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, lực lượng nào hăng hái và đông đảo nhât của cách mạng Việt Nam?
a)
Công nhân.
b)
Nông dân.
c)
Tiểu tư sản.
d)
Tư sản dân tộc.
23.
Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, giai cấp nào đã nhanh chóng vươn lên thành một động lực của phong trào dân tộc dân chủ theo khuynh hướng cách mạng của thời đại?
a)
Giai cấp nông dân.
b)
Giai cấp tư sản dân tộc.
c)
Giai cấp công nhân.
d)
Tấng lớp tiểu tư sản.
24.
Giai cấp công nhân Việt Nam xuất thân chủ yếu từ giai cấp nào dưới đây?
a)
Giai cấp tư sản bị phá sản.
b)
Giai cấp nông dân bị tước đoạt ruộng đất.
c)
Tầng lớp tiểu tư sản bị chèn ép.
d)
Thợ thủ công bị thất nghiệp.
25.
Giai cấp nào trở thành tay sai, làm chỗ dựa cho thực dân Pháp, chiếm đoạt, bóc lột kinh tế với người nông dân sau chiến tranh thế giới thứ nhất?
a)
Địa chủ phong kiến.
b)
Tiểu tư sản
c)
Tư sản mại bản.
d)
Tư sản dân tộc.
26.
Sự kiện nào dưới đây đánh dấu giai cấp công nhân Việt Nam bước đầu đi vào đấu tranh tự giác?
a)
Thành lập Công hội ở Sài Gòn Chợ Lớn.
b)
Bãi công của thợ nhuộm ở Chợ Lớn
c)
Bãi công của công nhân ở Nam Định, Hà Nội, Hải Phòng.
d)
Bãi công của thợ máy xưởng Ba Son ở Cảng Sài Gòn 8/1925.
27.
Sự kiện nào đánh dấu bước ngoặt trong quá trình tìm đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc?
a)
Gửi yêu sách đến Hội nghị Véc xai (6-1919).
b)
Tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp (12-1920).
c)
Đọc bản sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lê nin (7-1920).
d)
Thành lập tổ chức Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên (6-1925).
28.
Để nghiên cứu, học tập chủ nghĩa Mác- Lê-nin và Cách mạng tháng Mười Nga, từ năm 1920 đến 1923, Nguyễn Ái Quốc hoạt động chủ yếu ở nước nào?
a)
Ở Liên Xô.
b)
Ở Pháp.
c)
Ở Trung Quốc.
d)
Ở Anh.
29.
Từ năm 1920 đến 1925, Nguyễn Ái Quốc hoạt động chủ yếu ở các nước dưới đây?
a)
Pháp, Liên Xô, Trung Quốc.
b)
Pháp, Thái Lan, Trung Quốc,
c)
Pháp, Liên Xô, Thái Lan.
d)
Liên Xô,Thái Lan, Trung Quốc.
30.
Sau Chiến tranh thế giới lẫn thứ nhât, mâu thuẫn nào trở thành mâu thuẫn cơ bản, cấp bách hàng đầu của cách mạng Việt Nam?
a)
Công nhân với tư sản.
b)
Công dân với địa chủ.
c)
Nông dân, công nhân với địa chủ.
d)
Toàn thể nhân dân Việt Nam với đế quốc, tay sai.
31.
Trong cuộc khai thác thuộc địa lần hai của thực dân Pháp ở Việt Nam, mâu thuẫn nào là mâu thuẫn giai cấp cơ bản của cách mạng Việt Nam?
a)
Công nhân với giai cấp tư sản.
b)
Nông dân với địa chủ phong kiến.
c)
Công nhân với đế quốc Pháp.
d)
Công nhân, nông dân với đế quốc Pháp
32.
Sau chiến tranh thế giới thứ nhất xã hội Việt Nam bị phân hóa như thế nào?
a)
Phân hóa sâu sắc xuất hiện các giai cấp mới: tư sản, vô sản, phong kiến, nông dân, tiểu tư sản
b)
Phân hóa sâu sắc bên cạnh giai cấp cũ: phong kiến, nông dân. Xuất hiện giai cấp mới: tư sản, tiểu tư sản, vô sản
c)
Phân hóa sâu sắc trong đó 2 giai cấp mới xuất hiện: vô sản và nông dân là lực lương quan trọng của cách mạng
d)
Phân hóa sâu sắc giai cấp vô sản mới ra đời đã vươn lên giành quyền lãnh đạo cách mạng đi đến thắng lợi
33.
Trong cuộc khaỉ thác thuộc địa lẩn thứ hai của thực dân Pháp, thái độ chính trị của giai cấp đại địa chủ phong kiến như thế nào?
a)
Sẵn sàng thỏa hiệp với nông dân để chống lư sản dán lộc.
b)
Sẵn sàng phối hợp với tư sản dân tộc đẽ chống Pháp.
c)
Sẵn sàng thỏa hiệp với Pháp để hưởng quyền lợi.
d)
Sẵn sàng đứng lên chống thực dân để giải phóng dân tộc.
34.
Sau Chiến tranh thế giới lần thứ nhất, ngoài thực dân Pháp, còn có giai cấp nào trở thành đối tượng của cách mạng Việt Nam?
a)
Giai cấp nông dân.
b)
Giai cấp công nhân,
c)
Giai cấp đại địa chủ phong kiến,tư sản mại bản.
d)
Giai cấp tư sản dân lộc
35.
Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Việt Nam, thái độ chính trị của giai cấp tư sản dân tộc như thế nào?
a)
Có thái độ kiên quyết trong việc đấu tranh chống Pháp.
b)
Có thái độ không kiên định, dễ thỏa hiệp, cải lương khi đế quốc mạnh
c)
Có tinh thần đấu tranh cách mạng triệt để trong sự nghiệp giải phóng dân tộc
d)
Sẵn sàng đứng lên đấu tranh lật đổ chế độ phong kiến.
36.
Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào là cơ bản nhất của giai cấp công nhân Việt Nam?
a)
Bị hai tầng áp bức bóc lột của đê quốc, tư sản dân tộc.
b)
Có quan hệ tự nhiên gắn bó với giai cấp nông dân.
c)
Kê thừa truyền thống yêu nước anh hùng và bất khuất của dân tộc.
d)
Vừa lớn lên đã tiếp thu ngay được ảnh hưởng mạnh mẽ của phong trào cách mạng thế giới, nhất là cách mạng tháng Mười Nga và chủ nghĩa Mác – Lê nin.
37.
nguyên nhân chủ quan nào dẫn đến phong trào yêu nước dân chủ công khai (1919 - 1926) bị thất bại?
a)
Hệ tư tưởng dân chủ tư sản đã trở nên lỗi thời, lạc hậu.
b)
Thực dân Pháp còn mạnh đủ khả năng đàn áp phong trào.
c)
Giai cấp tư sản dân tộc do yếu kém về kinh tế nên ươn hèn về chính trị; tầng lớp tiểu tư sản do điều kiện kinh tế bấp bênh nên không thể lãnh đạo phong trào cách mạng.
d)
Do chủ nghĩa Mác - Lê-nin chưa được truyền bá sâu rộng vào Việt Nam
38.
Cuộc bãi công của công nhân Ba Son (8-1925) là một mốc quan trọng trên con đường phát triền của phong trào công nhân Việt Nam vì
a)
đã ngăn cản được tàu chiến Pháp chở lính sang đàn áp phong trào đấu tranh cách mạng của nhân dân và thủy thủ Trung quốc
b)
đánh dấu tư tưởng Cách mạng tháng Mười mới được giai cấp công nhân Việt Nam tiếp thu
c)
sau cuộc bãi công của công nhân Ba Son có rất nhiều cuộc bãi công của công nhân Chợ Lớn, Nam Định, Hà Nội…tổng bãi công
d)
đánh dấu bước tiến mới của phong trào công nhân Việt Nam, giai cấp công nhân nước ta từ đây bước vào đấu tranh tự giác..
39.
Ý nghĩa của những hoạt động của Nguyễn Ái Quốc trong những năm 1919-1925?
a)
Nguyễn Ái Quốc tiếp nhận tư tưởng chủ nghĩa Mác - Lênin.
b)
Chuẩn bị về chính trị, tư tưởng và tổ chức cho sự ra đời của chính đảng vô sản ở Việt Nam.
c)
Xây dựng mối quan hệ liên minh giữa công nhân và nông dân trong cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc.
d)
Cách mạng Việt Nam trở thành một bộ phận của cách mạng thế giới.
40.
Giai cấp nào trở thành tay sai, làm chỗ dựa cho thực dân Pháp bóc lột nông dân Việt nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất?
a)
Địa chủ phong kiến.
b)
Tiểu tư sản
c)
Tư sản mại bản.
d)
Tư sản dân tộc.
41.
Hướng đi tìm đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc khác với các bậc tiền bối là sang
a)
phương Tây.
b)
Nhật Bản.
c)
Trung Quốc.
d)
phương Đông.
42.
Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, giai cấp hoặc tầng lớp nào có đủ khả năng nắm lấy ngọn cờ lãnh đạo cách mạng Việt Nam?
a)
Giai cấp nông dân.
b)
Giai cấp tư sản dân tộc.
c)
Giai cấp công nhân.
d)
Tấng lớp tiểu tư sản.
43.
Đánh giá như thế nào về giai cấp địa chủ Việt Nam trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp?
a)
Là giai cấp đầu hàng, tay sai của thực dân Pháp
b)
Là giai cấp bóc lột của chế độ phong kiến, hoàn toàn không có thế lực chính trị
c)
Là giai cấp có thế lực kinh tế,độclập với Pháp, có tinh thần dân tộc cao
d)
Một bộ phận của giai cấp địa chủ là tay sai của thực dân Pháp, phản bội quyền lợi dân tộc
44.
Điểm mới trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp ở Việt Nam là gì?
a)
Tăng cường vốn đầu tư vào tất cả các ngành kinh tế
b)
Cướp đoạt toàn bộ rụông đất của nông dân lập đồn điền trồng cao su
c)
Hạn chế sự phát triển các ngành công nghiệp nhất là công nghiệp nặng
d)
Qui mô khai thác lớn hơn, triệt để hơn, xã hội bị phân hóa sâu sắc.
45.
Con đường tìm chân lý cứu nước của Nguyễn Ái Quốc khác với con đường đi của những người đi trước là
a)
đi sang phương Tây tìm đường cứu nước.
b)
dựa vào Nhật để đánh đuổi thực dân Pháp.
c)
đi từ chủ nghĩa yêu nước đến với chủ nghĩa Mác – Lênin, kết hợp đường lối dân tộc với chủ nghĩa xã hội.
d)
đi từ đi từ chủ nghĩa yêu nước đến với chủ nghĩa vô sản
46.
Sự kiện tiêu biểu nào của thế giới có tác động đến sự phát triển mạnh mẽ của phong trào công nhân Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất?
a)
Cách mạng tháng Mười Nga thắng lợi và sự ra đời của nước Nga Xô viết.
b)
Cuộc đấu tranh của công nhân và thủy thủ Pháp.
c)
Cuộc đấu tranh của công nhân ở Thượng Hải (Trung Quốc).
d)
Hoạt động của Quốc tế Cộng sản.
47.
Sau Chiến tranh thế giới lần thứ nhất, ngoài thực dân Pháp, còn có giai cấp nào trở thành đối tượng của cách mạng Việt Nam?
a)
Giai cấp nông dân.
b)
Giai cấp công nhân,
c)
Giai cấp đại địa chủ phong kiến,tư sản mại bản
d)
Giai cấp tư sản dân tộc