WorksheetsÔn tập tuần 24
Total questions: 18
Worksheet time: 18mins
Những trò chơi nào được nói tới trong bài Giờ ra chơi?
Nhảy dây
Đá cầu
Đá bóng
Bắn bi
Những từ ngữ nào cho biết các bạn chơi trò chơi rất giỏi?
Vui nhảy dây nhịp nhàng
Vòng quay đều êm ái
Đá cầu bay vun vút
Đôi chân móc rất tài
Giờ chơi vừa chấm dứt
Bài học mới sang trang
Đàn chim non vội vang
Xếp hàng nhanh vào lớp
Giờ ra chơi của các bạn như thế nào?
Vui vẻ
Im lặng
Bổ ích
Nghiêm túc
Tìm những từ ngữ về trường học
Cô giáo
Búp bê
Hiệu trưởng
Đèn giao thông
Thầy giáo
Tìm những từ ngữ về trường học
Sách
Lớp học
Vở
Bảng
Vườn bách thú
Chọn từ đúng:
Cái iếm
Cái yếm
Chọn từ đúng:
Cái giếng
Cái diếng
Cái riếng
Chọn từ đúng:
Huy hiệu
Hui hiệu
Chọn từ đúng:
Quay đều
Quoay đều
Chọn từ đúng:
Gió xoáy
Gió xáy
Gió soáy
Gió sáy
Chọn từ đúng:
Màu trắng
Mầu trắng
Chọn từ đúng:
Sách vở
Xách vở
Chọn từ đúng:
Túi xách
Túi sách
Chọn từ ngữ để hoàn thiện câu:
Cuối buổi học, tiếng của bác trống ................. vang lên báo hiệu giờ học kết thúc.
dõng dạc
xinh xắn
ồm ồm
líu lo
Chọn từ ngữ để hoàn thiện câu:
Tôi là trống trường. ................. đẫy đà, nước da nâu bóng.
Thân hình
Mái tóc
Quần áo
Giầy dép
Chọn từ ngữ để hoàn thiện câu:
Ngày khai trường, tiếng trống báo hiệu ..................
giờ học bắt đầu
giờ học kết thúc
một năm học mới
năm học kết thúc
Chọn từ ngữ để hoàn thiện câu:
Thứ hai trở lại, lớp học ..................
tưng bừng
im ắng
vắng vẻ
buồn bã
Chọn từ ngữ để hoàn thiện câu:
Trong giờ học, Phương .................. xoay rubik dưới gầm bàn
hí hoáy
nắn nót
tô vẽ
nhảy múa
