wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHƯƠNG THỨC BIỂU ĐẠT, BIỆN PHÁP TU TỪ

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Dùng ngôn ngữ để kể một chuỗi sự việc, sự việc này dẫn đến sự việc kia, cuối cùng tạo thành một kết thúc nhằm giải thích sự việc, tìm hiểu con người, nêu vấn đề và bày tỏ thái độ khen chê.

a)

Tự sự

b)

Miêu tả

c)

Biểu cảm

d)

Nghị luận

2.

Dùng ngôn ngữ làm cho người nghe, người đọc có thể hình dung được cụ thể sự vật, sự việc như đang hiện ra trước mắt hoặc nhận biết được thế giới nội tâm của con người…

a)

Tự sự

b)

Miêu tả

c)

Biểu cảm

d)

Thuyết minh

3.

Phương thức dùng ngôn ngữ để bộc lộ tình cảm, cảm xúc của mình về thế giới xung quanh.

a)

Tự sự

b)

Miêu tả

c)

Biểu cảm

d)

Nghị luận

4.

Phương thức chủ yếu được dùng để bàn luận về một vấn đề nào đó trong xã hội nhằm bộc lộ rõ chủ kiến, thái độ của người nói, người viết rồi dẫn dắt, thuyết phục người khác đồng tình với ý kiến của mình.

a)

Tự sự

b)

Thuyết minh

c)

Nghị luận

d)

Hành chính- công vụ

5.

Phương thức dùng để giao tiếp giữa nhà nước với nhân dân, giữa nhân dân với cơ quan nhà nước, giữa cơ quan với cơ quan, giữa nước này và nước khác trên cơ sở pháp lí.

a)

Nghị luận

b)

Hành chính- công vụ

c)

Thuyết minh

d)

Tự sự

6.

Thông tư, nghị định, đơn từ, báo cáo, hóa đơn, hợp đồng… thuộc PTBĐ gì?

a)

Tự sự

b)

Thuyết minh

c)

Nghị luận

d)

Hành chính công vụ

7.

- Bài phát biểu, diễn văn.

– Bài nghiên cứu, phê bình.

– Bài phóng sự, bài bình luận.

thuộc PTBĐ gì?

a)

Thuyết minh

b)

Nghị luận

c)

Hành chính công vụ

d)

Tụ sự

8.

- Gồm các luận điểm lớn và các luận điểm nhỏ

– Các luận cứ, luận chứng, lí lẽ phải chặt chẽ, thuyết phục.

Đây là đặc điểm của PTBĐ gì?

a)

Nghị luận

b)

Thuyết minh

c)

Hành chính công vụ

d)

Nghị luận

9.

– Sử dụng nhiều động từ, tính từ, các biện pháp tu từ

.– Có thể diễn tả hình dáng bên ngoài và thế giới nội tâm của con người; hoặc tái hiện lại cảnh vật, đặc điểm sự vật.

Đây là đặc điểm của PTBĐ gì?

a)

Tự sự

b)

Miêu tả

c)

Nghị luận

d)

Thuyết minh

10.

“Có cốt truyện, có nhân vật, có diễn biến sự việc, có những câu văn trần thuật. Thường được sử dụng trong truyện, tiểu thuyết, văn xuôi nói chung, đôi khi còn được dùng trong thơ” là dấu hiệu nhận biết của phương thức biểu đạt nào?

a)

Thuyết minh

b)

Nghị luận

c)

Tự sự

d)

Miêu tả

11.

Phương thức biểu đạt chính của các tác phẩm thơ là gì?

a)

nghệ thuật

b)

miêu tả

c)

biểu cảm

d)

nghị luận

12.

Xác định phương thức biểu đạt chính của văn bản sau:

Có gì đẹp trên đời hơn thế

Người yêu người sống để yêu nhau

a)

Tự sự

b)

Biểu cảm

c)

Nghị luận

d)

Miêu tả

13.

Đây là phương thức biểu đạt dùng để: Tái hiện trạng thái sự việc, sự vật, cảnh vật, con người.

a)

Miêu tả

b)

Biểu cảm

c)

Tự sự

d)

Hành chính

14.

Tìm biện pháp tu từ trong hai câu thơ sau:

“Những ngôi sao thức ngoài kia

Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con”

(Chọn các phương án đúng)

a)

Nhân hóa

b)

Ẩn dụ

c)

So sánh

d)

Hoán dụ

15.

Cho đoạn văn: “Trời ấm áp vô cùng, dễ chịu vô cùng . Ánh mặt trời êm đềm, sưởi ấm bãi cỏ. Nước lấp lánh như gương.”

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong đoạn trích?

a)

Ẩn dụ

b)

Nhân hoá

c)

So sánh

d)

Hoán dụ

16.

Cho đoạn văn: “Trời ấm áp vô cùng, dễ chịu vô cùng . Ánh mặt trời êm đềm, sưởi ấm bãi cỏ. Nước lấp lánh như gương.” Hãy xác định phương thức biểu đạt trong đoạn trích?

a)

Tự sự

b)

Miêu tả

c)

Nghị luận

d)

Biểu cảm

17.

Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban

Tìm nơi bờ biển sóng tràn

Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

a)

Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển

b)

Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban

c)

Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng

d)

Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa

18.

Có mấy từ láy trong hai câu thơ sau?

Thuyền ta lướt nhẹ trên Ba Bể

Trên cả mây trời, trên núi xanh

Mây trắng bồng bềnh trôi lặng lẽ

Mái chèo khua bóng núi rung rinh.

(Theo Hoàng Trung Thông)

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

19.

Nhóm từ nào sau đây gồm các từ ghép?

a)

Vận động viên, đường chạy, sẵn sàng, cuộc thi, tín hiệu, xuất phát

b)

Vị trí, vòng cua, vận động viên, đường đua, đường chạy, sợ hãi

c)

Loạng choạng, khu vực, đá dăm, đường cua, cuộc thi, xuất phát

d)

Đường cua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

20.

Nhóm từ nào sau đây toàn là từ láy?

a)

Khập khiễng, râm ran, bền bỉ, lo lắng, đăm đắm, thơm tho

b)

Đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

c)

Lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn

d)

Đường đua, đường chạy, rạng rỡ, khó khăn, bền bỉ, đau đớn

21.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Con lớn lên trên đôi vai gầy guộc của mẹ và mái tóc bạc phơ của cha.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

22.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Nhìn kìa! Nắng ngoài kia giòn tan.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

23.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Chiếc cặp chính là người bạn đã đồng hành cùng tôi trên những nẻo đường.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

24.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu thơ thứ 1: Tôi hoảng sợ ngày bàn tay mẹ mỏi/ Mình vẫn còn một thứ quả non xanh.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

25.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu được gạch chân: Mẹ là mặt trời của đời con! Và mặt trời dù có ở đâu đi chăng nữa, con vẫn có thể cảm nhận được hơi ấm và sự tồn tại của nó.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

26.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Nàng xuân dịu dàng bước qua ngưỡng cửa thời gian, đem đến hương sắc hoa cỏ nồng nàn.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

27.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Chúng (thực dân Pháp) tắm những cuộc khởi nghĩa của ta trong những bể máu.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

28.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Dãy cỏ lau tập múa, uốn lượn theo làn gió hiu hiu.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

29.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Khăn thương nhớ ai/ Khăn rơi xuống đất.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

30.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Con đi trăm núi ngàn khe/ Chưa bằng muôn nỗi tái tê lòng bầm.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

31.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Vũ khúc thiên nhiên vừa được cất lên bởi nhạc trưởng thần gió.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

32.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Trong lịch sử dân tộc, không ít lần người ta phải chứng kiến cảnh máu đổ thành sông.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

33.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Những bông hoa nhỏ xíu cựa mình, rụt rè núp dưới những tán lá to. Chúng mới nở, chúng sợ gió, sợ bão....

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

34.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Những bông hoa phượng đỏ thắp lên những đốm lửa hồng.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

35.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Mùa đông, không gian như được thay một tấm áo mới, một chiếc áo lông trắng lấp lánh tuyệt đẹp.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ