wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra TX số 3

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Hùng cao 1,75m, Mai cao 165 cm. Tỉ số chiều cao của Hùng và Mai là:

a)

1,75165\frac{1,75}{165}

b)

165175\frac{165}{175}

c)

3533\frac{35}{33}

d)

3533(cm)\frac{35}{33}\left(cm\right)

2.

Tỉ số giữa chiều rộng và chiều dài của cái bảng là  25\frac{2}{5}  . Biết chiều dài cái bảng là 2,4 m.  Vậy chiều rộng của cái bảng là: (a)   mét (Điền kết quả dạng số thập phân và dùng dấu phẩy)

3.

Cho hình vẽ biết DE //BC. Vận dụng định lý Ta-let trong tam giác ta viết được nhiều tỉ số đoạn thẳng bằng nhau. Hãy tìm những kết quả đúng

a)

DEBC=AEAC\frac{DE}{BC}=\frac{AE}{AC}

b)

AEAC=ADAB\frac{AE}{AC}=\frac{AD}{AB}

c)

ADAE=DBEC=DEBC\frac{AD}{AE}=\frac{DB}{EC}=\frac{DE}{BC}

d)

ADAE=DBEC=ABAC\frac{AD}{AE}=\frac{DB}{EC}=\frac{AB}{AC}

4.

Cho hình vẽ, tính x. Em hoàn thành bài giải sau

(đánh câu trả lời theo thứ tự chỗ trống (a)(b) , không đánh khoảng trắng, dùng dấu phẩy viết số thập phân. VD: BC5,7)
Vì BC // MN nên  AMMB=AN............(a)\frac{AM}{MB}=\frac{AN}{............\left(a\right)}  (theo định lý Ta-let)
 x = ....................(b)\Longrightarrow\ x\ =\ ....................\left(b\right)  



(a)  

5.

Cho hình vẽ, tìm y

a)

2,8

b)

6,8

c)

Đáp số khác

d)

Không giải được

6.

Hoàn thành bài toán sau để tìm độ dài z trên hình vẽ: Áp dụng định lý Pi-ta-go tính được DE=......(a)....... Vì DE// BC (cùng vuông góc AC),Áp dụng Hệ quả Ta-let:

DEAB=CD...(b).........z=5..........\frac{DE}{AB}=\frac{CD}{...\left(b\right)...}\Longrightarrow\frac{......}{z}=\frac{5}{..........}   Vậy z =....(c).....

*Nhập kết quả theo thứ tự (a)(b)(c) không khoảng trắng, số thập phân dùng dấu phẩy. VD:15AC4,5



(a)  

7.

Cho hình vẽ, biết ML//OP. Chọn tỉ số viết  sai:

a)

LNNO=MLOP\frac{LN}{NO}=\frac{ML}{OP}  

b)

OPNP=MLMN\frac{OP}{NP}=\frac{ML}{MN}  

c)

ONOL=PNPM\frac{ON}{OL}=\frac{PN}{PM}  

d)

MNON=NLNP\frac{MN}{ON}=\frac{NL}{NP}  

8.

Cho hình vẽ, có ST là tia phân giác của tam giác QRS. Chọn các tỉ số viết đúng

a)

QTQS=RTRS\frac{QT}{QS}=\frac{RT}{RS}

b)

QTTR=QSRS\frac{QT}{TR}=\frac{QS}{RS}

c)

QTRT=RSQS\frac{QT}{RT}=\frac{RS}{QS}

d)

QSTR=RSTQ\frac{QS}{TR}=\frac{RS}{TQ}

9.

Cho hình vẽ, có ST là tia phân giác tam giác SQR . Biết QT = 1,5 cm, TR =2,5 cm và QS = 9cm. Tính RS = (a)   (đơn vị: cm)

*Nếu kết quả là số thập phân dùng dấu phẩy và không cần ghi đơn vị

10.

Cho tam giác ABC, biết DE//BC. Áp dụng định lý Talet, chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:

a)

ADAB=AEEC\frac{AD}{AB}=\frac{AE}{EC}  

b)

ADDB=AEAC\frac{AD}{DB}=\frac{AE}{AC}  

c)

ADAB=AEAC\frac{AD}{AB}=\frac{AE}{AC}  

d)

BDBA=AEAC\frac{BD}{BA}=\frac{AE}{AC}  

11.

Cho hình vẽ, biết MN//BC. Giá trị của x là (hoặc xấp xỉ là):

a)

18,8

b)

15,3

c)

5,6

d)

14,5

12.

Chọn đáp án đúng điền vào các chỗ trống trong câu sau:

Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tương ứng......................thì đường thẳng đó .............................với cạnh còn lại của tam giác.

a)

Tỉ lệ - vuông góc

b)

Bằng nhau - song song

c)

Bằng nhau - vuông góc

d)

Tỉ lệ - Song song

13.

Cho hình vẽ biết DE//BC. Giá trị của x là:

a)

32

b)

24

c)

30

d)

35

14.

Cho hình vẽ, biết MN//BC. Giá trị x, y bằng:

a)

x = 40; y = 18

b)

x = 18; y = 40

c)

x = 22; y = 60

d)

x = 30; y = 60

15.

Cho AB = 4dm; CD = 2m. Hỏi trong các tỉ số cặp đoạn thẳng sau, tỉ số nào đúng?

a)

A. ABCD=14\frac{\text{AB}}{\text{CD}}=\frac{1}{4}

b)

B. ABCD=15\frac{AB}{CD}=\frac{1}{5}

c)

C. ABCD=16\frac{AB}{CD}=\frac{1}{6}

d)

D. ABCD=17\frac{AB}{CD}=\frac{1}{7}

16.

Tìm x trong hình vẽ sau biết MN//BC ?

a)

A. 15

b)

B.15,3

c)

C.14

d)

D.10

17.

Cho hình vẽ sau, trong đó DE // BC; AD = 12cm; DB = 18cm; CE=30cm. Độ dài AC bằng bao nhiêu?

a)

A. 20

b)

B. 1825\frac{18}{25}

c)

C.50

d)

D. 45

18.

Cho hình vẽ bên; em hãy chọn phát biểu đúng nhất:

a)

A. OAOB=ABCD\frac{OA}{OB}=\frac{AB}{CD}

b)

B. OCOD=OFOE\frac{OC}{OD}=\frac{OF}{OE}

c)

C. ABEF=OCOE\frac{AB}{EF}=\frac{OC}{OE}

d)

D. CDEF=ODOF\frac{CD}{EF}=\frac{OD}{OF}

19.

Cho hình thang ABCD (đáy AD > CB); các cạnh bên AB và CD kéo dài cắt nhau tại M. Biết AMAB=53\frac{AM}{AB}=\frac{5}{3}  và MD=10cm. Độ dài CD là? 

a)

A. 8 cm

b)

B. 6  cm

c)

C. 5 cm

d)

D. 6cm

20.

Cho biết M thuộc đoạn thẳng AB thỏa mãn AMMB=38\frac{AM}{MB}=\frac{3}{8} . Tính tỉ số  AMAB\frac{AM}{AB}  ? 

a)

A.  AMAB=58\frac{AM}{AB}=\frac{5}{8}  

b)

B. AMAB=511\frac{AM}{AB}=\frac{5}{11}  

c)

C. AMAB=311\frac{AM}{AB}=\frac{3}{11}  

d)

D. AMAB=811\frac{AM}{AB}=\frac{8}{11}  

21.

Cho hình vẽ bên; em hãy chọn phát biểu đúng nhất:

a)

A. OAOB=ABCD\frac{OA}{OB}=\frac{AB}{CD}

b)

B. OCOD=OFOE\frac{OC}{OD}=\frac{OF}{OE}

c)

C. ABEF=OCOE\frac{AB}{EF}=\frac{OC}{OE}

d)

D. CDEF=ODOF\frac{CD}{EF}=\frac{OD}{OF}

22.

Phát biểu nào là phát biểu đúng của định lí Ta-let.

a)

Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng bằng nhau.

b)

Nếu một đường thẳng vuông góc với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.

c)

Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.

d)

Nếu một đường thẳng vuông góc với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng bằng nhau.

23.

Cho hình bên, biết a // BC. Cặp tỉ lệ nào dưới đây không đúng?

a)

AB’AB=AC’AC\frac{\text{AB'}}{\text{AB}}=\frac{\text{AC'}}{\text{AC}}

b)

AB’B’B=AC’C’C\frac{\text{AB'}}{\text{B'B}}=\frac{\text{AC'}}{\text{C'C}}

c)

B’BAB=C’CAC\frac{\text{B'B}}{\text{AB}}=\frac{\text{C'C}}{\text{AC}}

d)

B’C’BC=AB’B’B\frac{\text{B'C'}}{\text{BC}}=\frac{\text{AB'}}{\text{B'B}}

24.

Cho hình bên biết a // BC. Tỉ lệ sau được suy ra từ định lí nào? AB’AB=BCBC\frac{\text{AB'}}{\text{AB}}=\frac{B'C'}{\text{BC}}  

a)

Ta-let

b)

Ta-let đảo

c)

Pytago

d)

Hệ quả định lí Ta-let

25.

Công thức đường phân giác đúng là:

a)

ADAC=DBDC\frac{\text{AD}}{\text{AC}}=\frac{DB}{DC}

b)

ACAB=DBDC\frac{\text{AC}}{\text{AB}}=\frac{DB}{DC}

c)

ABAC=DBDC\frac{\text{AB}}{\text{AC}}=\frac{DB}{DC}

d)

DBAC=ABDC\frac{\text{DB}}{\text{AC}}=\frac{AB}{DC}

26.

Điền vào chỗ trống:

Nếu 3 cạnh của tam giác này ............................. với 3 cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng.

a)

bằng

b)

song song

c)

cắt

d)

tỉ lệ

27.

Mệnh đề nào sau đây là đúng:

a) Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau.

b) Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau.

a)

Cả hai đều đúng

b)

Cả hai đều sai

c)

câu a đúng

d)

câu b đúng

28.

Nếu tam giác ABC có MN // BC . Hãy chọn khẳng định đúng?

a)

ΔAMNΔACB\Delta AMN\sim\Delta ACB  

b)

ΔABCΔMNA\Delta ABC\sim\Delta MNA  

c)

ΔAMNΔabc\Delta AMN\sim\Delta abc  

d)

ΔABCΔANM\Delta ABC\sim\Delta ANM  

29.

 Cho hình vẽ biết AB // CD. Theo hệ quả của định lý Ta lét thì đáp án nào sau đây không đúng?

a)

CEAE=EDBE=CDAB\frac{CE}{AE}=\frac{ED}{BE}=\frac{CD}{AB}  

b)

CEEB=EDEA=DCAB\frac{CE}{EB}=\frac{ED}{EA}=\frac{DC}{AB}  

c)

ABCD=AEED=BECE\frac{AB}{CD}=\frac{AE}{ED}=\frac{BE}{CE}  

30.

Đường trung bình của tam giác là

a)

đường thẳng đi qua trung điểm hai cạnh của tam giác.

b)

đoạn thẳng nối trung điểm của hai cạnh của tam giác.

c)

đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh và song song với cạnh thứ hai của tam giác.

d)

đường thẳng đi qua hai cạnh và song song với cạnh còn lại của tam giác.

31.

Tính chu vi của tam giác sau, biết cạnh AB = 7cm, BC = 13cm, AC = 10cm

a)

30cm

b)

16cm

c)

20cm

d)

13cm

32.

Cho hình vẽ sau. Hãy chọn đáp án đúng.

a)

ABAC=DCDB\frac{AB}{AC}=\frac{DC}{DB}  

b)

ADBD=DCAD\frac{AD}{BD}=\frac{DC}{AD}  

c)

ABAC=DBDC\frac{AB}{AC}=\frac{DB}{DC}  

d)

ABAC=DBBC\frac{AB}{AC}=\frac{DB}{BC}  

33.

Cho hình vẽ sau. Tính tỉ số xy\frac{x}{y}  .

a)

43\frac{4}{3}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

32\frac{3}{2}  

34.

Cho hình vẽ sau. Giá trị của x là ...

a)

4

b)

5

c)

6

d)

1,5

35.

Cho hình vẽ sau. Giá trị của y là ...

a)

4

b)

7

c)

8

d)

9

36.

Cho hình vẽ sau. Nếu độ dài DC=6DC=6 thì độ dài BD bằng (a)  

37.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

A

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Nếu ΔABC\Delta ABC  và  ΔABC\Delta A'B'C'  có  ABAB=BCBC=CACA\frac{AB}{A'B'}=\frac{BC}{B'C'}=\frac{CA}{C'A'}  thì

a)

ΔABC\Delta ABC  đồng dạng  ΔABC\Delta A'B'C'  

b)

ΔACB\Delta ACB  đồng dạng   ΔABC\Delta A'B'C'  

c)

ΔABC\Delta ABC  đồng dạng  ΔACB\Delta A'C'B'  

d)

ΔCBA\Delta CBA  đồng dạng  ΔACB\Delta A'C'B'  

48.

Cho hình vẽ. Tam giác ABC đồng dạng với tam giác A'B'C' vì

a)

ABAB=BCBC=CACA=23\frac{AB}{A'B'}=\frac{BC}{B'C'}=\frac{CA}{C'A'}=\frac{2}{3}

b)

ABAB=BCBC=CACA=32\frac{AB}{A'B'}=\frac{BC}{B'C'}=\frac{CA}{C'A'}=\frac{3}{2}

c)

ABAC=BCAB=CABC=1\frac{AB}{A'C'}=\frac{BC}{A'B'}=\frac{CA}{B'C'}=1

d)

BCAB=CABC=ABAC=2\frac{BC}{A'B'}=\frac{CA}{B'C'}=\frac{AB}{A'C'}=2

49.

Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP thì

a)

ABMN=BCNP=CAPM\frac{AB}{MN}=\frac{BC}{NP}=\frac{CA}{PM}

b)

ABMP=BCMN=CANP\frac{AB}{MP}=\frac{BC}{MN}=\frac{CA}{NP}

c)

ACMN=CBNP=BCMP\frac{AC}{MN}=\frac{CB}{NP}=\frac{BC}{MP}

d)

ACNP=BCPM=CAMN\frac{AC}{NP}=\frac{BC}{PM}=\frac{CA}{MN}

50.

Trong hình vẽ trên có:

a)

Tam giác ABC đồng dạng với tam giác KIH.

b)

Tam giác DFE đồng dạng với tam giác KIH.

c)

Tam giác ABC đồng dạng với tam giác EDF.

d)

Tam giác ABC đồng dạng với tam giác DFE.

51.

Hai tam giác nào đồng dạng biết độ dài các cạnh của tam giác lần lượt là:

a)

3cm, 4cm, 5cm và 4cm, 8cm, 10cm.

b)

3cm, 4cm, 5cm và 3cm, 4cm, 10cm.

c)

3cm, 4cm, 5cm và 6cm, 8cm, 10cm.

d)

3cm, 4cm, 5cm và 6cm, 9cm, 10cm.

52.

Chọn khẳng định đúng

a)

Nếu tam giác ABC và tam giác EFG có: ABEF=BCFG\frac{AB}{EF}=\frac{BC}{FG} thì tam giác ABC đồng dạng với tam giác EFG.

b)

Nếu tam giác ABC và tam giác EFG có: ABEF=ACFG\frac{AB}{EF}=\frac{AC}{FG} thì tam giác ABC đồng dạng với tam giác EFG.

c)

Nếu tam giác ABC và tam giác EFG có: BCFG=ACEG\frac{BC}{FG}=\frac{AC}{EG} thì tam giác ABC đồng dạng với tam giác EFG.

d)

Nếu tam giác ABC và tam giác EFG có: ABEF=BCFG=ACEG\frac{AB}{EF}=\frac{BC}{FG}=\frac{AC}{EG} thì tam giác ABC đồng dạng với tam giác EFG.

53.

Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP. Biết AB = 3cm; BC = 5cm; MN = 6cm. Độ dài đoạn thẳng NP là:

a)

8cm

b)

10cm

c)

12cm

d)

14cm

54.

Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác EDC như hình vẽ. Tỉ số độ dài của x và y là:

a)

2

b)

3

c)

12\frac{1}{2}  

d)

13\frac{1}{3}  

55.

Cho hình vẽ. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

Tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP với tỉ số đồng dạng bằng 2.

b)

Tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP với tỉ số đồng dạng bằng  12.\frac{1}{2}.  

c)

Tam giác ABC đồng dạng với tam giác PNM với tỉ số đồng dạng bằng 2.

d)

Tam giác ABC đồng dạng với tam giác PNM với tỉ số đồng dạng bằng undefined 

56.

Cho tam giác ABC và tam giác A'B'C như hình vẽ. Tỉ số chu vi của tam giác ABC và tam giác A'B'C' là:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

12\frac{1}{2}

57.

Câu 1. Trường hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh của hai tam giác là:

a)

Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

b)

Nếu ba góc của tam giác này bằng ba góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

c)

Nếu hai cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

d)

Nếu hai góc của tam giác này bằng ba góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

58.

Cho hai tam giác HIK và DEF có HI = DE, HK = DF, IK = EF. Khi đó:

a)

∆HKI = ∆DEF

b)

∆HIK = ∆DEF

c)

∆KIH = ∆EDF

d)

Tất cả đều đúng

59.

Cho tam giác ABC và tam giác IKH có AB = KI, AD = KH, DB = IH. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

ΔBAC = ΔHIK

b)

ΔABC = ΔKHI

c)

ΔCAB = ΔHIK

d)

ΔABC = ΔKIH

60.

Cho ∆ABC = ∆DEF. Biết rằng AB = 6cm, AC = 8cm, EF = 10cm. Chu vi tam giác DEF bằng:

a)

24cm

b)

20cm

c)

18cm

d)

30cm

61.

Cho tam giác ABC có AB = AC. Gọi M là trung điểm của BC. Khi đó:

a)

∆ ABM = ∆ ACM (c- c -c)

b)

∠MAB = ∠MAC

c)

AM là phân giác của ∠BAC

d)

Tất cả đều đúng

62.

Cho hình vẽ sau. Tam giác nào bằng với tam giác ABC

a)

ΔABC = ΔEDA

b)

ΔABC = ΔEAD

c)

ΔABC = ΔAED

d)

ΔABC = ΔADE

63.

Cho đoạn thẳng AB = 6cm. Trên một nửa mặt phẳng bờ AB vẽ tam giác ABC sao cho AC = 4cm, BC = 5cm, trên nửa mặt phẳng còn lại vẽ tam giác ABD sao cho BD = 4cm, AD = 5cm. Chọn đáp án đúng?

a)

ΔCAB = ΔDAB

b)

ΔABC = ΔBDA

c)

ΔCAB = ΔDBA

d)

ΔCAB = ΔABD

64.

Cho hình dưới đâu. Chọn câu sai:

a)

AD // BC

b)

AB// DC

c)

ΔABC = ΔCDA

d)

ΔABC = ΔADC

65.

Cho hình vẽ sau. ∆EDF = ∆DEC vì có:

a)

DF = EC

b)

DF = DC

c)

Cạnh chung DE

d)

EF = DC

e)

EF = EC

66.

Nếu ΔABC=ΔDEF\Delta ABC=\Delta DEF  thì 

a)

AB=DEAB=DE

b)

AC=EFAC=EF

c)

B = F\angle B\ =\ \angle F  

d)

C=D\angle C=\angle D  

67.

Nếu ΔABC=ΔDEF\Delta ABC=\Delta DEF  thì 

a)

AB=DEAB=DE

b)

AC=EFAC=EF

c)

B = F\angle B\ =\ \angle F  

d)

C=D\angle C=\angle D  

68.

Cho ΔABC=ΔMNP\Delta ABC=\Delta MNP  và  AB=6 cm; BC =8 cm; MP=10 cm. AB=6\ cm;\ BC\ =8\ cm;\ MP=10\ cm.\  Chu vi tam giác MNP là 

a)

24 m

b)

14 cm

c)

12 cm

d)

24 cm

69.

Cho  ΔABC=ΔHIK\Delta ABC=\Delta HIK . Góc tương ứng với  BCA\angle BCA là:

a)

HIK\angle HIK  

b)

KHI\angle KHI  

c)

IHK\angle IHK  

d)

IKH\angle IKH  

70.

ΔABC = ΔMNE\Delta ABC\ =\ \Delta MNE . Suy ra: 

a)

AB=MN, A = NAB=MN,\ \angle A\ =\ \angle N  

b)

BC=NE, C =EBC=NE,\ \angle C\ =\angle E  

c)

ME=CB, B = NME=CB,\ \angle B\ =\ \angle N  

d)

MN=BC, AB=ME, NE=ACMN=BC,\ AB=ME,\ NE=AC  

71.

Cho ΔABC = ΔMNP (c.c.c). Cạnh AC của ΔABC bằng cạnh nào của ΔMNP?

a)

MN

b)

NP

c)

MP

72.

Cho 2 tam giác, ΔMNPΔMNP và ΔHIKΔHIK có  MP=IK;MP=IK; NP=HK;NP=HK; IH=MN;IH=MN;  \ . Câu nào sau đây đúng:

a)

ΔMNP=ΔHIKΔMNP=ΔHIK  

b)

ΔMNP=ΔIHKΔMNP=ΔIHK  

c)

ΔMNP=ΔKIHΔMNP=ΔKIH  

d)

ΔMPN=ΔKIHΔMPN=ΔKIH  

73.

Cho hình vẽ, viết kí hiệu sự bằng nhau của hai tam giác trong hình, cách viết nào sau đây ĐÚNG (các đỉnh phải tương ứng)?

a)

ΔPQR=ΔQHR\Delta PQR=\Delta QHR  

b)

ΔPQR=ΔHRQ\Delta PQR=\Delta HRQ  

c)

ΔPQR=ΔRQH\Delta PQR=\Delta RQH  

d)

ΔPQR=ΔQRH\Delta PQR=\Delta QRH  

74.

Cho hình vẽ sau. Tam giác nào bằng với tam giác ABC

a)

ΔABC = ΔEDA

b)

ΔABC = ΔEAD

c)

ΔABC = ΔAED

d)

ΔABC = ΔADE

75.

Chọn tất cả các đáp án đúng.

Cho hình vẽ sau. ∆EDF = ∆DEC vì có:

a)

DF = EC

b)

DF = DC

c)

Cạnh chung DE

d)

EF = DC

e)

EF = EC

76.

Cho hình vẽ, tam giác bằng tam giác ABC là:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Đâu là phát biểu đúng của định lí Ta-let đảo.

a)

Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó song song với cạnh còn lại của tam giác.

b)

Nếu một đường song song với hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó cắt cạnh còn lại của tam giác.

c)

Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tương ứng bằng nhau thì đường thẳng đó song song với cạnh còn lại của tam giác.

d)

Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó song song với cạnh còn lại của tam giác.

78.

Có bao nhiêu trường hợp bằng nhau trong tam giác?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

79.

Quan sát hình vẽ trên. Hệ thức nào sau đây SAI?

a)

BHBG=HAAF\frac{BH}{BG}=\frac{HA}{AF}  

b)

GBHG=AFHF\frac{GB}{HG}=\frac{AF}{HF}  

c)

ABGF=BHBG\frac{AB}{GF}=\frac{BH}{BG}  

d)

BAGF=HAHF\frac{BA}{GF}=\frac{HA}{HF}  

80.

"Nếu một đường thẳng cắt 2 cạnh của tam giác và định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó song song với cạnh còn lại của tam giác". Nội dung trên là:

a)

Định lí Talet trong tam giác

b)

Định lí Talet đảo trong tam giác

c)

Hệ quả của Định lí Talet