Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập toán lớp 4 - bài 1

Total questions: 27

Worksheet time: 2hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

Số 0 là số tự nhiên bé nhất

a)

ĐÚNG

b)

SAI

2.

Không có số tự nhiên lớn nhất

a)

ĐÚNG

b)

SAI

3.

Mệnh đề nào sau đây không đúng trong cấu tạo số tự nhiên?

a)

Cứ ba hàng tạo thành một lớp, mỗi chữ số ứng với một hàng.

b)

Lớp đơn vị gồm các hàng: đơn vị, chục, trăm.

c)

Lớp nghìn gồm các hàng: đơn vị, chục nghìn, trăm nghìn.

d)

Giữa hai số chẵn liên tiếp không có số tự nhiên nào.

e)

Lớp triệu gồm các hàng: triệu, chục triệu, trăm triệu.

4.

Số một nghìn nghìn tỷ có bao nhiêu chữ số 0?

(a)  

5.

Tập hợp nào sau đây không bao gồm các số tự nhiên?

a)

{0, 1, 2, 3, 4, 5.………}

b)

{1, 2, 3, 4, 5 …………}

c)

{1, 2, 3, 4, 5}

d)

{……..-3, -2, -1, 0, 1, 2, 3...……..}

6.

Finh the next value in the following sequence

C+7, F+4, P-6, S-9,___

a)

B + 6

b)

I + 11

c)

K - 1

d)

R - 7

7.

Tính giá trị của A:

A = 1-2+3-4+5-6+ (a)   +99-100+101

8.

BTVN: Tính giá trị của B:

B = 1 - 3 + 5 -7 + (a)   + 97 - 99 + 101

9.

Đọc số la mã : XXVII

a)

Hai mươi lăm

b)

Hai mươi sáu

c)

Hai mươi bảy

d)

Hai mươi bốn

10.

Dãy số la mã nào sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

III ; II ; VIII ; XX ; XIX ; XXV

b)

III ; XX ; VIII ; XIX ; XXV ; II

c)

II ; III ; VIII ; XX ; XIX ; XXV

d)

II ; III ; VIII ; XIX ; XX ; XXV

11.

Điền số La mã thích hợp vào chỗ chấm:

II ; IV ; VI ; ... ; X ; XII

a)

VII

b)

VIII

c)

IX

d)

XI

12.

Đọc số La mã sau : XIX

a)

Mười một

b)

Mười chín

c)

Hai mươi mốt

d)

Mười

13.

Có bao nhiêu số có 4 chữ số mà tổng cách chữ số bằng 3?

a)

10

b)

6

c)

8

d)

12

14.

Khi bạn đếm các số từ 1 đến 77 thì có bao nhiêu chữ số 7 bạn đếm được?

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

15.

Một cuốn sách được đánh số trang từ 1 đến 99. Hỏi phải dùng bao nhiêu chữ số để đánh số trang cuốn sách này?

a)

180

b)

190

c)

189

d)

198

16.

Hıˋnh troˋn được chia thaˋnh bao nhie^u pha^ˋn?Hình\ tròn\ được\ chia\ thành\ bao\ nhiêu\ phần?  

(a)  

17.

Có bao nhiêu loại gạch khác nhau trong hình vẽ? 

(a)  

18.

BTVN: Nam có một tờ 1 đô la, một tờ 2 đô la, một tờ 5 đô la, một tờ 10 đô la, một tờ 20 đô la, một tờ 50 đô la và một tờ 100 đô la trong túi. Có bao nhiêu cách để bạn ấy rút ra 2 tờ tiền và có đủ hoặc dư tiền để trả 11 đô la cho bữa tối của mình?

(a)  

19.

Nếu chiều dài một hình chữ nhật đều tăng thêm 60% thì chiều rộng của hình chữ nhật đó phải giảm bớt bao nhiêu % để diện tích của hình chữ nhật không thay đổi?

(a)  

20.

Tıˊnh S=(1−13)x(1−14)x(1−15)x..x(1−1100)Tính\ S=\left(1-\frac{1}{3}\right)x\left(1-\frac{1}{4}\right)x\left(1-\frac{1}{5}\right)x..x\left(1-\frac{1}{100}\right)  

(a)  

21.

Tıˊnh S=(1−13)x(1−14)x(1−15)x..x(1−1100)Tính\ S=\left(1-\frac{1}{3}\right)x\left(1-\frac{1}{4}\right)x\left(1-\frac{1}{5}\right)x..x\left(1-\frac{1}{100}\right)  

(a)  

22.

Tıˊnh  N bie^ˊt: 1+2+33=2021+2022+2023NTính\ \ N\ biết:\ \frac{1+2+3}{3}=\frac{2021+2022+2023}{N}  

(a)  

23.

Tıˊnh  S=100−99+98−97+...+2−11−2+3−4+...−98+99Tính\ \ S=\frac{100-99+98-97+...+2-1}{1-2+3-4+...-98+99}  

(a)  

24.

Tıˊnh S=1−12+13−14+...+149150+152+154++...198Tính\ S=\frac{1-\frac{1}{2}+\frac{1}{3}-\frac{1}{4}+...+\frac{1}{49}}{\frac{1}{50}+\frac{1}{52}+\frac{1}{54}++...\frac{1}{98}}   

(a)  

25.

Có bao nhiêu cái bắt tay của 10 người biết rằng mỗi người đều bắt tay người khác đúng 2 lần?

a)

90

b)

45

c)

180

d)

100

26.

A group consists of two mathematicians and eight

economists. They need to form a committee which consists of five members and at least one mathematician among them. How many ways can they do it?

Một nhóm bao gồm hai nhà toán học và tám nhà kinh tế. Họ cần thành lập một ủy ban bao gồm năm thành viên và ít nhất một nhà toán học trong số họ. Họ có thể làm được bao nhiêu cách?

(a)  

27.

Có bao nhiêu hình bình hành?

(a)