Font size
WorksheetsUnit 10 lớp 9: Space travel
Total questions: 24
Worksheet time: 12mins
phi hành gia
(a)
thiên văn học
(a)
buộc, gài
(a)
trôi (trong không gian)
(a)
có đủ điều kiện cho sự sống -> English
habitable
haitable
habittable
hobitable
International Space Station nghĩa là gì?
Trạm vũ trụ quốc tế ISS
Trạm xe buýt quốc tế ISS
Trạm vũ trụ quốc gia ISS
Trạm vũ trụ nhà nước ISS
thiên hà
(a)
hạ cánh
(a)
phóng, chạy
(a)
thiên thạch
(a)
microgravity (n) nghĩa là gì?
tình trạng không trọng lực
tình trạng trọng lực yếu
tình trạng thiếu oxy
tình trạng gia tăng trọng lực
chuyến đi, nhiệm vụ
(a)
vận hành
(a)
xoay quanh, đi theo quỹ đạo
(a)
____bolic flight (n) : chuyến bay tạo môi trường không trọng lực
para
bara
paro
baro
tên lửa
(a)
vệ tinh -> English
satellite
satelite
satallite
setellite
ngành du lịch vũ trụ
(a)
space (a) (n) : tàu vũ trụ
hãng hàng không vũ trụ
(a)
trang phục du hành vũ trụ
(a)
chuyến đi bộ trong không gian
spacewalk
spacerun
spaceswim
spacehop
kính thiên văn
(a)
vũ trụ
(a)
