wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 10 lớp 9: Space travel

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

phi hành gia

(a)  

2.

thiên văn học

(a)  

3.

buộc, gài

(a)  

4.

trôi (trong không gian)

(a)  

5.

có đủ điều kiện cho sự sống -> English

a)

habitable

b)

haitable

c)

habittable

d)

hobitable

6.

International Space Station nghĩa là gì?

a)

Trạm vũ trụ quốc tế ISS

b)

Trạm xe buýt quốc tế ISS

c)

Trạm vũ trụ quốc gia ISS

d)

Trạm vũ trụ nhà nước ISS

7.

thiên hà

(a)  

8.

hạ cánh

(a)  

9.

phóng, chạy

(a)  

10.

thiên thạch

(a)  

11.

microgravity (n) nghĩa là gì?

a)

tình trạng không trọng lực

b)

tình trạng trọng lực yếu

c)

tình trạng thiếu oxy

d)

tình trạng gia tăng trọng lực

12.

chuyến đi, nhiệm vụ

(a)  

13.

vận hành

(a)  

14.

xoay quanh, đi theo quỹ đạo

(a)  

15.

____bolic flight (n) : chuyến bay tạo môi trường không trọng lực

a)

para

b)

bara

c)

paro

d)

baro

16.

tên lửa

(a)  

17.

vệ tinh -> English

a)

satellite

b)

satelite

c)

satallite

d)

setellite

18.

ngành du lịch vũ trụ

(a)  

19.

space (a)   (n) : tàu vũ trụ

20.

hãng hàng không vũ trụ

(a)  

21.

trang phục du hành vũ trụ

(a)  

22.

chuyến đi bộ trong không gian

a)

spacewalk

b)

spacerun

c)

spaceswim

d)

spacehop

23.

kính thiên văn

(a)  

24.

vũ trụ

(a)