wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 9.2

Total questions: 27

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức x3\sqrt[]{x-3}  có nghĩa khi:

a)

x0x\ge0  

b)

x < 0x\ <\ 0  

c)

x3x\ge3  

d)

x<3x<3  

2.

Rút gọn biểu thức A = 144a2 9a vi a  0\sqrt[]{144a^2}-\ 9a\ với\ a\ \ge\ 0  

a)

-21a

b)

-3a

c)

-9a

d)

3a

3.

Giá trị của biểu thức : 2525921681+169\frac{2}{5}\sqrt[]{25}-\frac{9}{2}\sqrt[]{\frac{16}{81}}+\sqrt[]{169}  là:

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

4.

Với x < 34x\ <\ \frac{3}{4}  , rút gọn biểu thức (4x3)2\sqrt[]{\left(4x-3\right)^2}  ta được:

a)

-4x - 3

b)

4x -3

c)

-4x + 3

d)

4x+3-\left|4x+3\right|  

5.

Giá trị x thỏa mãn phương trình 2x2  3x= 3x4\sqrt[]{2x^2\ -\ 3x}=\ \sqrt[]{3x-4}  

a)

x = 1

b)

x = 4

c)

x = 2

d)

x = 1, x = 2

6.

Với a > 0 , b > 0 thì ab+ abba\sqrt[]{\frac{a}{b}}+\ \frac{a}{b}\sqrt[]{\frac{b}{a}}  bằng:

a)

ab\sqrt[]{\frac{a}{b}}  

b)

2

c)

2ab\sqrt[]{\frac{2a}{b}}  

d)

2abb\frac{2\sqrt[]{ab}}{b}  

7.

Với a = 2+22+\sqrt[]{2}  , giá trị của biểu thức 2a2 4a2+4\sqrt[]{2a^2-\ 4a\sqrt[]{2}+4}  là:

a)

8

b)

222\sqrt[]{2}  

c)

222-\sqrt[]{2}  

d)

323\sqrt[]{2}  

8.

Số câu trả lời đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Cho tam giác ABC vuông cân tại A; có BC = 6cm. Độ dài cạnh AB bằng:

a)

323\sqrt[]{2}  

b)

3\sqrt[]{3}  

c)

36

d)

6\sqrt[]{6}  

10.

Tam giác ABM không đồng dạng với những tam giác nào sau đây?

a)

Tam giác HDM

b)

Tam giác DCM

c)

Tam giác ABC

d)

Tam giác HCD

e)

Tam giác CBD

11.

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P=1xx+54P=\frac{1}{x-\sqrt[]{x}+\frac{5}{4}}  

Hint: Max P = (Your answer) tại x = ( your answer)

E.g: Max P = 2 tại x = 2/3

(a)  

12.

Có mấy khẳng định đúng?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

13.

So sánh 2 và 1+ √2 ta có kết luận sau:

a)

2< 1+ √2

b)

2 > 1 + √2

c)

2 = 1+ √2

d)

21+ 22\ge1+\ \sqrt{2}  

14.

Với x < 34x\ <\ \frac{3}{4} , rút gọn biểu thức (4x3)2\sqrt[]{\left(4x-3\right)^2}   ta được:

a)

4x - 3

b)

-4x - 3

c)

- 4x + 3

15.

Với a = 2+22+\sqrt[]{2} , giá trị của biểu thức 2a24a2+4\sqrt[]{2a^2-4a\sqrt[]{2}+4}   là:

a)

8

b)

222-\sqrt[]{2}  

c)

222\sqrt[]{2}  

d)

323\sqrt[]{2}  

16.

So sánh 2 và 1 +21\ +\sqrt[]{2}  ta có kết luận sau

a)

2<1+22<1+\sqrt[]{2}  

b)

2 = 1 + 22\ =\ 1\ +\ \sqrt[]{2}  

c)

2 > 1+22\ >\ 1+\sqrt[]{2}  

d)

21+22\ge1+\sqrt[]{2}  

17.

Giá trị của biểu thức: 2525921681+169\frac{2}{5}\sqrt[]{25}-\frac{9}{2}\sqrt[]{\frac{16}{81}}+\sqrt[]{169}  là:

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

18.

Trong một tam giác vuông, độ dài một cạnh góc vuông bằng

a)

độ dài cạnh huyền nhân với sin góc đối

b)

độ dài cạnh huyền nhân với tan góc đối

c)

độ dài cạnh huyền nhân với cot góc đối

d)

độ dài cạnh huyền nhân với cos góc đối

19.

Trong một tam giác vuông, độ dài cạnh góc vuông này bằng

a)

độ dài cạnh huyền nhân với tan góc đối

b)

độ dài cạnh huyền nhân với cạnh góc vuông kia

c)

độ dài cạnh góc vuông kia nhân với tan góc đối

d)

độ dài cạnh góc vuông kia nhân với tan góc kề

20.

Trong một tam giác vuông, độ dài cạnh huyền bằng

a)

độ dài cạnh góc vuông nhân với sin góc đối

b)

độ dài cạnh góc vuông nhân với cos góc kề

c)

độ dài cạnh góc vuông chia sin góc đối hoặc chia cos góc kề

d)

tổng độ dài hai cạnh góc vuông

21.

Trong hình vẽ sau, hãy cho biết độ dài của đoạn AB

a)

25,73 cm

b)

10,88 cm

c)

5,07 cm

d)

5,6 cm

22.

Cho hình vẽ sau. Hãy cho biết độ dài của cạnh EF

a)

25,73 cm

b)

5,6 cm

c)

28,39 cm

d)

13,24 cm

23.

Cho hình vẽ sau, hãy tính độ dài của đoạn OB

a)

6,71 cm

b)

9,53 cm

c)

6,13 cm

d)

5,14 cm

24.

Cho hình vẽ, hãy cho biết số đo của góc B ?

a)

39039^0  

b)

37037^0  

c)

53053^0  

d)

51051^0  

25.

Cho hình vẽ, hãy cho biết số đo của góc B ?

a)

39039^0

b)

37037^0

c)

53053^0

d)

51051^0

26.

Cho hình vẽ, hãy cho biết chiều cao của cột đèn (làm tròn đến phần nguyên)

a)

5 m

b)

3 m

c)

11 m

d)

10 m

27.

Vì kèo của một mái nhà dạng tam giác cân (hình vẽ). Biết BC = 4,2 m, chiều cao AH = 1,7 m. Độ dài của các thanh đỡ HD, HE là

a)

HD=HE1,3mHD=HE\approx1,3m

b)

HD=HE1 mHD=HE\approx1\ m

c)

HD=HE2 cmHD=HE\approx2\ cm

d)

HD=HE1,4cmHD=HE\approx1,4cm