wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT TỔNG HỢP HIDROCACBON

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Công thức phân tử của Ankađien là

a)

 CnH2n (n2)C_nH_{2n}\ \left(n\ge2\right)  

b)

 CnH2n2 (n3)C_nH_{2n-2}\ \left(n\ge3\right)  

c)

 CnH2n2 (n2)C_nH_{2n-2}\ \left(n\ge2\right)  

d)

 CnH2n+2 (n2)C_nH_{2n+2}\ \left(n\ge2\right)  

2.

Hiện tượng quan sát được khi dẫn khí axetilen qua dung dịch brom là

a)

dung dịch brom mất màu

b)

có khí màu vàng thoát ra

c)

có kết tủa trắng

d)

không hiện tượng gì xảy ra

3.

Cho 4,48 lít khí axetilen phản ứng vừa đủ với dung dịch Brom cho đến khi màu của dung dịch mất hoàn toàn. Khối lượng Br2 phản ứng là. (Cho MBr = 80)

a)

8 gam

b)

16 gam

c)

32 gam

d)

64 gam

4.

Dãy đồng đẳng của axetilen có công thức chung là :

a)

CnH2n+2 (n \ge 2) 

b)

CnH2n-2 (n \ge  1)

c)

CnH2n-2 (n \ge  3)

d)

CnH2n-2 (n \ge  2)

5.

Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng : Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dung dịch AgNO3 /NH3 ?

a)

etan

b)

etilen

c)

axetilen

d)

xiclopropan

6.

Ankin C4H6 có bao nhiêu đồng phân cho phản ứng thế kim loại (phản ứng với dung dịch chứa AgNO3/NH3) ?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

7.

Những tính chất nào thuộc tính thơm của benzen?

(1) Dễ tham gia phản ứng thế

(2) Khó tham gia phản ứng cộng

(3) Bền vững với các chất oxi hóa

(4) Có mùi thơm dễ chịu, không độc.

a)

(2), (3), (4)

b)

(1), (2), (3)

c)

(1), (4)

d)

(1), (3)

8.

Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là

a)

CnH2n+6; n >= 6.

b)

CnH2n-6; n >=3.

c)

CnH2n-6; n >= 6.

d)

CnH2n+6; n >= 3.

9.

Trùng hợp đivinyl (buta-1,3-đien) tạo ra cao su buna có cấu tạo là

a)

(-CH2-CH-CH-CH2-)n

b)

(-CH2-CH=CH-CH2-)n

c)

(-CH2-CH-CH=CH2-)n

d)

(-CH2-CH2-CH2-CH2-)n

10.

Chất nào có thể dùng để phân biệt: propan và propin?

a)

dd AgNO3/NH3

b)

dd KMnO4

c)

dd Br2

d)

Tất cả đều đúng

11.

Cho 5 chất: metan, etilen, propin, buta-1,3-đien, isopren. Số lượng chất có khả năng làm mất màu dd brom là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Sản phẩm thu được khi cho propin tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là

a)

CAg≡C–CH3

b)

CH≡CAg–CH3

c)

CH≡C–CH2Ag

d)

CAg≡CAg–CH3

13.

Sản phẩm chính thu được khi cho 2-metyl propen tác dụng với HCl là :

a)

2-clo-2-metyl propan.

b)

2-clo-1-metyl propen.

c)

2-clo-2-metyl propen.

d)

2-clo-1-metyl propan.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

các đồng đẳng của anken dễ dàng cho phản ứng cộng với dd Brom, với H2O

b)

các ankan dễ dàng làm mất màu dung dịch Brom

c)

những hợp chất hiđro cacbon cháy hoàn toàn luôn cho CO2 và H2O

d)

axetilen phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3

15.

Trong PTN khí C2H2 được điều chế từ chất nào sau đây?

a)

C2H6

b)

CaC2

c)

CH4

d)

C2H4

16.

Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?

a)

CH3-CH2-CHBr-CH3.

b)

CH2Br-CH2-CH2-CH2Br

c)

CH3-CH2-CHBr-CH2Br

d)

CH3-CH2-CH2-CH2Br.

17.

Để nhận biết 3 khí C2H6, C2H4, C2H2 đựng trong 3 lọ mất nhãn, người ta dùng hoá chất nào dưới đây ?

a)

Dung dịch Br2 và nước brom.

b)

Dung dịch AgNO3/NH3.

c)

Dung dịch AgNO3/NH3 và nước brom.

d)

Dung dịch HCl và dung dịch Br2.

18.

cho sơ đồ phản ứng sau: Al4C3→ X→ Y→ Z→ PVC

X, Y, Z lần lượt là:

a)

C2H4, C2H6, C2H5Cl

b)

C2H4, CH4, C2H2

c)

CH4, C2H2, CH2=CHBr

d)

CH4, C2H2 , CH2=CHCl

19.

Câu nào sau đây sai ?

a)

Ankin có số đồng phân ít hơn anken tương ứng.

b)

Một số ankin có đồng phân hình học.

c)

Hai ankin đầu dãy không có đồng phân.

d)

C4H6 có 2 đồng phân về vị trí liên kết ba.

20.

Trong các chất sau, chất nào là axetilen?

a)

C2H2.

b)

C6H6.

c)

C2H6.

d)

C2H4.

21.

Tên gọi theo danh pháp thay thế của chất trên là

a)

5-metylhex-3-in.

b)

2-metylhex-3-in.

c)

etylisopropylaxetilen.

d)

4-metylhex-3-in.

22.

Tên thay thế của chất trên là:

a)

2,2-đimetylbut-1-in.

b)

2,2-đimetylbut-3-in.

c)

3,3-đimetylbut-1-in.

d)

3,3-đimetylbut-2-in.

23.

Để chuyển hoá ankin thành anken ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác :

a)

Ni, to.

b)

Mn, to.

c)

Pd/PbCO3, to.

d)

Fe, to.

24.

A là chất nào?

a)

CH2=CHOH.

b)

CH3CHO.

c)

CH3COOH.

d)

C2H5OH.

25.

Trong số các hiđrocacbon mạch hở sau : C4H10, C4H6, C4H8, C3H4, những hiđrocacbon nào có thể tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3 ?

a)

C4H10 , C4H8.

b)

C4H6, C3H4.

c)

Chỉ có C4H6.

d)

Chỉ có C3H4.

26.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế một lượng nhỏ khí metan theo cách nào dưới đây?

a)

Nung natri axetat khan với hỗn hợp vôi tôi xút (NaOH + CaO).

b)

Phân huỷ yếm khí các hợp chất hữu cơ.

c)

Tổng hợp từ C và H2.

d)

Crackinh butan.

27.

Chất nào dưới đây thộc dãy đồng đẳng ankan

a)

C2H6

b)

C3H8

c)

C3H6

d)

C2H4

e)

C2H2

28.

Dãy gồm các chất làm mất màu dung dịch brom

a)

C2H4, C2H2, SO2

b)

C2H4, C2H2, CO2

c)

C2H6, C2H2, SO2

d)

C2H6, C2H4, SO2

29.

Có thể phân biệt 2 khí etilen và etan bằng

a)

dung dịch brom

b)

dung dịch KMnO4

c)

quỳ tím

d)

dung dịch NaOH

30.

Có 2 ankin X và Y đều có 5 cacbon trong phân tử, mạch thẳng. Biết X có thể tác dụng với AgNO3/NH3 tạo thành kết tả còn Y thì không. Vậy X, Y lần lượt là

a)

pent-1-in, pent-2-in

b)

pent-1-in, 3-metylpent-1-in

c)

pent-1-in, but-2-in

d)

but-1-in, pen-2-in

31.

Hidrocacbon A là chất khí ở điều kiện thường, A tác dụng với brom làm dung dịch brom nhạt màu. Vậy A có thể là chất nào dưới đây

a)

propilen

b)

propan

c)

propin

d)

butan

32.

Chất nào dưới đây tác dụng với HBr thu được hỗn hợp sản phẩm

a)

propen

b)

but-2-en

c)

etilen

d)

etan

33.

Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH-CH3

c)

CH2=CH-CH=CH2

d)

CH3-CH2-CH3

34.

Đốt cháy một hiđrocacbon X bằng lượng O2 dư được hỗn hợp khí Z. Muốn tách lấy O2 dư ra khỏi Z thì dẫn hỗn hợp khí Z qua bình chứa

a)

Photpho (P).

b)

P2O5.

c)

Dung dịch NaOH.

d)

Dung dịch H2SO4 đặc.

35.

Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 83,33%. Công thức phân tử của Y là

a)

C5H12

b)

C4H10

c)

C3H8

d)

C2H6

36.

Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là

a)

MnO2, C2H4(OH)2, KOH

b)

K2CO3, H2O, MnO2

c)

C2H5OH, MnO2, KOH

d)

C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2

37.

Trùng hợp isopren tạo ra cao su isopren có cấu tạo là ?

a)

(-C2H-C(CH3)-CH-CH2-)n.

b)

(-CH2-C(CH3)-CH=CH2-)n.

c)

(-CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n.

d)

(-CH2-CH(CH3)-CH2-CH2-)n.

38.

Hiện nay PVC được điều chế theo sơ đồ sau : C2H4 → CH2ClCH2Cl → C2H3Cl → PVC. Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình đạt 80% thì lượng C2H4 cần dùng để sản xuất 5000 kg PVC là

a)

280 kg

b)

1792 kg

c)

2800 kg

d)

1972 kg

39.

Cho canxi cacbua kĩ thuật (chỉ chứa 80% CaC2 nguyên chất) vào nước dư, thì thu được 3,36 lít khí (đktc). Khối lượng canxi cacbua kĩ thuật đã dùng là

a)

9,6 gam.

b)

4,8 gam.

c)

4,6 gam.

d)

12 gam.

40.

Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp eten,propen,but-1-en thu được 52,8g CO2 và 21,6g nước. Giá trị của a là:

a)

18,8g

b)

18,6g

c)

16,8g

d)

16,4g

41.

Chất X có công thức CH3 – C(CH3)=CH-CH3. Tên thay thế của X là

a)

2-metylbut-2-en.

b)

3-metylbut-1-in.

c)

3-metylbut-1-en.

d)

2-metylbut-3-in.

42.

Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom thu được 1,2- đibrombutan?

a)

But -1-en

b)

but-2-en

c)

propan

d)

2-metylpropen

43.

Hợp chất thơm C8H10 có bao nhiêu đồng phân?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Trong phân tử benzen

a)

6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng.

b)

6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 C

c)

Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng.

d)

Chỉ có 6 H mằm trong cùng 1 mặt phẳng.

45.

Có 4 tên gọi o-xilen; o-đimetylbenzen; etylbenzen; 1,2-đimetylbenzen. Đó là tên gọi của mấy chất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là

a)

CnH2n+6; n >= 6.

b)

CnH2n-6; n >=3.

c)

CnH2n-6; n >= 6.

d)

CnH2n+6; n >= 3.

47.

Tên gọi của hợp chất sau là

a)

1-etyl-4-butyl-2-metylbenzen

b)

1-butyl-4-etyl-3-metylbenzen

c)

4-butyl-1-etyl-2-metylbenzen

d)

1-etyl-2-metyl-4-butylbenzen

48.

Công thức tổng quát của hiđrocacbon CnH2n+2-2a. Đối với toluen, giá trị của n và a lần lượt là:

a)

7 và 4

b)

5 và 8

c)

4 và 8

d)

8 và 4

49.

(CH3)2CHC6H5 có tên gọi là:

a)

propylbenzen

b)

etylbenzen

c)

isopropylbenzen

d)

đimetylbenzen

50.

Chât cấu tạo như sau có tên gọi là gì ?

a)

o-xilen.

b)

m-xilen.

c)

p-xilen

d)

1,5-đimetylbenzen.