NEW
Font size
WorksheetsThầy Quân (Hóa)
Total questions: 22
Worksheet time: 12mins
Ứng dụng nào không phải của Hiđrô:
Tính chất vật lí nào sau đây là của nước?
Chất lỏng, không màu, không mùi, sôi ở 100oC
Chất lỏng, không màu, không mùi, sôi ở 78,3oC
Chất lỏng, màu trắng, không mùi, sôi ở 100oC
Chất lỏng, màu trắng, không mùi, sôi ở 78,3oC
Oxit bazơ không tác dụng với nước:
BaO
Na2O
CaO
MgO
Câu 8: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
“Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và (1)…………………. về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi (2)…………………… mang (3)…………..”
A. (1) trung hòa; (2) hạt nhân; (3) điện tích âm
B. (1) trung hòa; (2) một hay nhiều electron; (3) không mang điện
C. (1) không trung hòa; (2) một hạt electron; (3) điện tích dương
D. (1) trung hòa; (2) một hay nhiều electron ; (3) điện tích âm
1/ Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn là do chứa?
chủ yếu gốc axit béo không no
glixerol trong phân tử
chủ yếu gốc axit béo no
gốc axit béo
4/ Một este có công thức phân tử là C4H6O2 khi thủy phân trong môi trường axit thu được đimetyl xeton. Công thức cấu tạo thu gọn của C4H6O2 là công thức nào?
HCOOCH=CHCH3
CH3COOCH=CH2
HCOOC(CH3)=CH2
CH2=CHCOOCH3
Để điều chế các kim loại Na, Mg, Al, người ta dùng phương pháp
nhiệt luyện.
thủy luyện.
điện phân dung dịch.
điện phân nóng chảy.
Điện phân dung dịch chứa muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng?
NaCl
CaCl2
AlCl3
AgNO3
Cho luồng khí CO (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là
Cu, FeO, Al2O3, MgO.
Cu, Fe, Al2O3, Mg.
Cu, Fe, Al, MgO.
Cu, Fe, Al2O3, MgO.
Dùng đơn chất kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối thì phương pháp đó gọi là
nhiệt luyện.
thuỷ luyện.
điện phân.
thuỷ phân.
Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn, sản phẩm thu được là
Na và Cl2
NaOH, Cl2, H2
H2 và nước giaven
NaClO và H2
Trong quá trình điện phân nóng chảy NaCl với điện cực trơ, tại catot xảy ra
sự oxi hoá Na+
sự khử Na+
sự oxi hoá Cl-
sự khử Cl-
Hoà tan 9,6 gam Cu bằng axit H2SO4 đặc, nóng (dư), sinh ra V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là
4,48
6,72
3,36
2,24
Khử hoàn toàn 4,64 gam hỗn hợp các oxit của sắt (FeO, Fe2O3, Fe3O4) bằng khí CO dư ở nhiệt độ cao thu được m (gam) Fe. Khí sinh ra sau phản ứng được hấp thụ hết vào bình đựng nước vôi trong dư thu được 8 gam kết tủa. Giá trị của m là:
20,96
3,36
5,92
8,16
1/ Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn là do chứa?
chủ yếu gốc axit béo không no
glixerol trong phân tử
chủ yếu gốc axit béo no
gốc axit béo
12/ Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì ?
C2H5COOH,CH2=CH-OH
C2H5 COOH, HCHO
C2H5COOH, CH3CHO
C2H5COOH, CH3CH2OH
15/ Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là:
C15H31COONa và etanol
C17H35COOH và glixerol
C15H31COOH và glixerol
C17H35COONa và glixerol
17/ Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)
Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)
Dung dịch NaOH (đun nóng)
H2 (xúc tác Ni, đun nóng)
19/ Lipit à gì?
Là tên gọi chung cho dầu mỡ động,thực vật
Là este của glixeron với các axit béo.
Là chất béo
Là những hợp chất hữu cơ có trong cơ thể sống,không hòa tan trong nước, nhưng hòa tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực. Lipit bao gồm chất béo,sáp,sterosit,photpholipit.
20/ Một số este được dung làm hương liệu , mĩ phẩm, bột giặt, là nhờ các este:
Là chất lỏng dễ bay hơi
Có mùi thơm,an toàn với người
Có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng
Đều có nguồn gốc từ thiên nhiên
