wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề: Sinh trưởng và sinh sản ở vi sinh vật

Total questions: 20

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật là

a)

sự tăng kích thước của vi sinh vật

b)

sự mở rộng khu vực phân bố của quần thể vi sinh vật

c)

sự tăng chuyển hóa vật chất và năng lượng ở quần thể vi sinh vật

d)

sự tăng số lượng tế bào của quần thể vi sinh vật

2.

Sau một thời gian thế hệ, trong điều kiện lý tưởng, số lượng tế bào trong quần thể thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên gấp đôi

b)

Giảm đi một nửa

c)

Tăng theo lũy thừa

d)

Không thay đổi

3.

Trong nuôi cấy không liên tục, quần thể vi khuẩn sinh trưởng lần lượt qua 4 pha:

a)

Pha tiềm phát -> Pha cân bằng -> Pha lũy thừa -> Pha suy vong.

b)

Pha lũy thừa -> Pha cân bằng -> Pha tiềm phát -> Pha suy vong.

c)

Pha tiềm phát -> Pha lũy thừa -> Pha cân bằng -> Pha suy vong.

d)

Pha cân bằng -> Pha lũy thừa -> Pha tiềm phát -> Pha suy vong.

4.

Trong nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào vi khuẩn tăng lên nhanh chóng ở pha nào?

a)

Pha suy vong

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha tiềm phát

d)

Pha cân bằng

5.

Trongnuôi cấy không liên tục, để thu được số lượng vi sinh vật tối đa thì nên dừng ở pha nào?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

6.

Trong nuôi cấy không liên tục, quần thể vi khuẩn sinh trưởng như thế nào ở pha tiềm phát?

a)

Vi khuẩn sinh trưởng với tốc độ lớn nhất và không đổi.

b)

Vi khuẩn thích nghi với môi trường, số lượng tế bào chưa tăng.

c)

Số lượng vi khuẩn trong quần thể đạt đến cực đại và không đổi.

d)

Số lượng tế bào vi khuẩn trong quần thể giảm dần.

7.

Trong nuôi cấy liên tục, quần thể vi khuẩn chủ yếu sinh trưởng theo pha nào?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

8.

Ở vi khuẩn E.coli trong điều kiện nuôi cấy cứ 20 phút lại phân chia một lần. Từ 10000 tế bào ban đầu, sau 3 giờ nuôi cấy, số lượng vi khuẩn E.coli trong bình nuôi cấy là bao nhiêu?

a)

640000

b)

160000

c)

5120000

d)

2560000

9.

Sau 3 giờ nuôi cấy, từ 13 tế bào vi khuẩn ban đầu thu được 208 tế bào. Thời gian thế hệ của vi khuẩn này là bao nhiêu?

a)

30 phút

b)

45 phút

c)

60 phút

d)

120 phút

10.

Ở một loài vi khuẩn, biết thời gian thế hệ (g) là 30 phút. Sau 2 giờ 30 phút nuôi cấy, số tế bào trong quần thể là 6400 tế bào. Số tế bào ban đầu (N0) trong quần thể là:

a)

100

b)

200

c)

32

d)

50

11.

Ở một loài vi khuẩn, biết thời gian thế hệ là 30 phút. Từ 100 tế bào ban đầu, sau một thời gian nuôi cấy, số tế bào trong quần thể là 3200 tế bào. Thời gian nuôi cấy là

a)

2 giờ

b)

2 giờ 30 phút

c)

5 giờ

d)

1 giờ 30 phút

12.

Các loài vi khuẩn chủ yếu sinh sản bằng hình thức nào?

a)

Phân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Tạo bào tử

d)

Nguyên phân

13.

Đa số vi sinh vật sống trong cơ thể người và gia súc thuộc nhóm?

a)

VSV ưa lạnh

b)

VSV ưa ấm

c)

VSV ưa nhiệt

d)

VSV ưa siêu nhiệt

14.

Trong sữa chua hầu như không có vi sinh vật gây hại, là vì

a)

sữa chua là môi trường axit

b)

sữa chua là môi trường trung tính.

c)

sữa chua là môi trường bazo

d)

sữa chua là môi trường nhân tạo.

15.

Chất hóa học nào sau đây có tác dụng ức chế sự sinh trưởng của VSV?

a)

Glucozo

b)

Phenol

c)

Axit amin

d)

Vitamin

16.

Khoảng nhiệt độ tối ưu cho sự sinh trưởng của nhóm VSV ưa ấm là

a)

700C - 1000C

b)

550C - 650C

c)

200C - 400C

d)

00C - 200C

17.

Chất nào sau đây được xem là nhân tố sinh trưởng của VSV?

a)

Glucozo

b)

Vitamin

c)

Chất kháng sinh

d)

Phenol

18.

Vi khuẩn Lactic sống ở môi trường nào sau đây?

a)

Môi trường axit

b)

Môi trường trung tính

c)

Môi trường kiềm

d)

Tất cả các loại môi trường

19.

Vì sao người ta có thể bảo quản thức ăn trong tủ lạnh?

a)

Vì VSV bị tiêu diệt ở to thấp.

b)

Vì t0 thấp làm biến đổi thức ăn, VSV ko phân hủy được.

c)

Vì trong tủ lạnh thiếu ánh sáng, VSV không sinh trưởng được.

d)

Vì to thấp ức chế sự sinh trưởng của VSV.

20.

Chất nào sau đây diệt khuẩn có tính chọn lọc?

a)

Xà phòng

b)

Phoocmandehit

c)

Chất kháng sinh

d)

Thủy ngân