wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG IV ĐẠI 9

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Pt nào là PT bậc hai một ẩn

a)

2x23x+5=02x^2-3x+5=0  

b)

3x5=03x-5=0  

c)

x23y2=3x^2-3y^2=3  

d)

x3+2x1=0x^{3^{ }}+2x-1=0  

2.

Cho hàm số y = a x2x^2  ( với a \ne 0). Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x > 0

b)

Hàm số nghịch biến khi a < 0 và x < 0

c)

Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x < 0

d)

Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x = 0

3.

Hàm số y = -2020 x2 đồng biến khi:

a)

x < 0

b)

x > 0

c)

x \in R

d)

x \ne 0

4.

Hàm số nào sau đây có đồ thị hàm số như hình bên dưới:

a)

y = 2x2

b)

y = x2

c)

y = -2x2

d)

y = -x2

5.

Giá trị của hàm số y = f(x) = -7 x2x^2  tại x0x_0 =-2 là

(a)  

6.

Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

a)

y = - x2x^2  

b)

y =undefined 

c)

y =- 2undefined 

d)

y = -2undefined 

7.

Chọn đáp án đúng.
Đồ thị của hàm số y=ax2 (a0)y=ax^2\ (a≠0) nhận: 

a)

Trục Ox làm trục đối xứng

b)

Trục Oy làm trục đối xứng

8.

Chọn đáp án đúng.
Cho đồ thị của hàm số y=ax2 (a0)y=ax^2\ (a≠0) . Nếu  a>0a>0 thì:

a)

Đồ thị nằm bên trái trục tung.

b)

Đồ thị nằm bên phải trục tung.

c)

Đồ thị nằm phía trên trục hoành.

d)

Đồ thị nằm phía dưới trục hoành.

9.

Chọn đáp án đúng. Cho hàm số y=ax2 (a0)y=ax^2\ \left(a\ne0\right) có đồ thị là parabol (P). Biết điểm A(1; 2)A\left(-1;\ 2\right) thuộc parabol (P) thì giá trị của a là:

(a)  

10.

Chọn các đáp án đúng:
Điểm thuộc đồ thị hàm số y=x2 y=-x^2\ là:

a)

A (1;1)A\ \left(-1;1\right)  

b)

B(1;1).B\left(-1;-1\right).  

c)

C(1;1).C\left(1;1\right).  

d)

D(1;1)D\left(1;-1\right)  

11.

Phương trình   ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0   (a \ne 0) có nghiệm kép nếu:

a)

Δ <0\Delta\ <0  

b)

Δ>0\Delta>0  

c)

Δ=0\Delta=0  

d)

Δ0\Delta\ge0  

12.

Điều kiện để phương trình   ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0   (a \ne 0) có nghiệm là:

a)

Δ <0\Delta\ <0  

b)

Δ>0\Delta>0  

c)

Δ=0\Delta=0  

d)

Δ0\Delta\ge0  

13.

Các hệ số của phương trình 3x2 - 2x + 2 = 0

(a)  

14.

Phương trình 2x2+x+1=02x^2+x+1=0  có  Δ=...\Delta=...  

a)

7-7  

b)

8-8  

c)

99  

d)

88  

15.

Phương trình x25x+6=0x^2-5x+6=0  có hai nghiệm là

(a)  

16.

Cho phương trình  x23x+2=0x^2-3x+2=0 . Chọn đáp án đúng:

a)

Δ>0\Delta>0  

b)

Δ<0\Delta<0  

c)

Δ=0\Delta=0  

d)

Không xác định được 

17.

Với giá trị nào của m thì phương trình  x2mx+4=0 \ x^2-mx+4=0\  có nghiệm kép?



(a)  

18.

Câu 1: Tổng hai nghiệm của phương trình: 5x2x35=05x^2-x-35=0   là:

a)

x1+x2=15x_1+x_2=\frac{-1}{5}  

b)

x1+x2=7x_1+x_2=7  

c)

x1+x2=15x_1+x_2=\frac{1}{5}  

d)

x1+x2=7x_1+x_2=-7  

19.

Câu 2: Tích hai nghiệm của phương trình
3x22x+6=03x^2-2x+6=0   là:

a)

-1

b)

2

c)

-2

d)

Không xác định

20.

Câu 3. Cho phương trình  2x2+3x5=02x^2+3x-5=0  . Nghiệm của phương trình là:



(a)  

21.

Câu 4. Nghiệm của phương trình  3x2+7x+4=03x^2+7x+4=0  

a)

x1=1;x2=43x_1=-1;x_2=\frac{-4}{3}  

b)

x1=3;x2=4x_1=3;x_2=4  

c)

x1=1;x2=4x_1=-1;x_2=-4  

d)

x1=1;x2=43x_1=1;x_2=\frac{4}{3}  

22.

Câu 5. Cho phương trình: x27x+6=0x^2-7x+6=0  . Giá trị của biểu thức 1x1+1x2=?\frac{1}{x_1}+\frac{1}{x_2}=?  

a)

6

b)

-7

c)

67\frac{6}{7}  

d)

76\frac{7}{6}  

23.

PT 3y2+5y1=03y^2+5y-1=0  có tổng 2 nghiệm  y1 +y2 y_{1\ }+y_{2\ }  bằng:

a)

53-\frac{5}{3}  

b)

53\frac{5}{3}  

c)

13\frac{1}{3}  

d)

13-\frac{1}{3}  

24.

Biết PT x2 +7x+m=0 x^{2\ }+7x+m=0\ có một nghiệm là 1 thì m bằng:

(a)  

25.

PT x2 3x7=0x^{2\ }-3x-7=0 có 2 nghiệm  x1x_1  và  x2x_2  thì giá trị của biểu thức  x1 2+x2 2x_{1\ }^2+x_{2\ }^2  bằng: 

(a)