wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra 15 phút

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây.

a)

luôn luôn tăng

b)

luôn luôn giảm

c)

luân phiên tăng giảm.

d)

luôn luôn không đổi

2.

Khi đưa một cực của nam châm lại gần hay ra xa đầu cuộn dây thì

a)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn luôn tăng.

b)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn không đổi.

c)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn tăng hoặc giảm (biến thiến).

d)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn luôn giảm.

3.

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống

Dòng điện cảm ứng chỉ xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín trong thời gian có sự….. qua tiết diện S của cuộn dây.

a)

biến đổi của cường độ dòng điện.

b)

biến đổi của số đường sức từ.

c)

biến đổi của thời gian.

d)

biến đổi của dòng điện cảm ứng.

4.

Đinamô ở xe đạp có cấu tạo gồm:

a)

Nam chậm và cuộn dây dẫn

b)

Điện tích và cuộn dây dẫn

c)

Nam châm và điện tích

d)

Nam châm điện và điện tích

5.

Quy tắc nào sau đây xác định được chiều của đường sức từ ở trong lòng một ống dây có dòng điện một chiều chạy qua?

a)

A. Quy tắc bàn tay phải.

b)

B. Quy tắc bàn tay trái.

c)

C. Quy tắc nắm tay phải.

d)

D. Quy tắc nắm tay trái.

6.

Cho ống dây AB có dòng diện chạy qua. Một nam châm thử đặt ở đầu B của ống dây, khi đứng yên nằm định hướng như hình sau:

Tên các từ cực của ống dây được xác định là:

a)

A. A là cực Bắc, B là cực Nam.

b)

B. A là cực Nam, B là cực Bắc.

c)

C. Cả A và B là cực Bắc.

d)

D. Cả A và B là cực Nam.

7.

Để xác định chiều của lực điện từ tác dụng lên dây dẫn đặt trong từ trường có dòng điện chạy qua ta dùng quy tắc nào sau đây?

a)

Quy tắc nắm tay phải.

b)

Quy tắc bàn tay trái.

c)

Quy tắc nắm tay trái.

d)

Quy tắc nắm tay phải và quy tắc bàn tay trái.

8.

Áp dụng qui tắc bàn tay trái để xác định chiều dòng điện trong dây dẫn như hình vẽ có chiều:

a)

Từ phải sang trái.

b)

Từ trái sang phải.

c)

Từ trước ra sau mặt phẳng hình vẽ.

d)

Từ sau đến trước mặt phẳng hình vẽ.

9.

Máy biến thế có thể dùng để:

a)

Giữ cho hiệu điện thế ổn định, không đổi

b)

Làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế

c)

Làm tăng hoặc giảm cường độ dòng điện

d)

Giữ cho cường độ dòng điện ổn định, không đổi

10.

Các bộ phận chính của máy biến thế gồm:

a)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây khác nhau và nam châm điện.

b)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây khác nhau và một lõi sắt.

c)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây giống nhau và nam châm vĩnh cửu.

d)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây giống nhau và nam châm điện.

11.

Cuộn sơ cấp của máy biến thế có 4400 vòng, cuộn thứ cấp có 240 vòng. Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều 220V thì ở hai đầu dây cuộn thứ cấp có hiệu điện thế là bao nhiêu ?

a)

12

b)

18

c)

16

d)

24

12.

Khi nào có máy tăng áp và máy hạ áp?

a)

N2 > N1 và N2 < N1

b)

N2 > N1 và N2 = N1

c)

N2 = N1 và N2 < N1

d)

N2 = N1

13.

Một máy biến thế có hiệu điện thế cuộn sơ cấp là 220V, số vòng cuộn sơ cấp là 500 vòng, hiệu điện thế cuộn thứ cấp là 110V. Hỏi số vòng của cuộn thứ cấp là bao nhiêu vòng?

a)

220 vòng

b)

240 vòng

c)

230 vòng

d)

250 vòng

14.

hao phí chủ yếu trong quá trình truyền tải điện năng là do điện năng đã chuyển hóa thành:

a)

hóa năng

b)

cơ năng

c)

nhiệt năng

d)

quang năng

15.

Công suất hao phí trên đường dây tải điện được tính bằng công thức

a)

Php=I.RP_{hp}=I.R

b)

Php=P2RU2P_{hp}=\frac{P^2R}{U^2}

c)

Php=U.IP_{hp}=U.I

d)

Php=P2U2RP_{hp}=\frac{P^2U^2}{R}

16.

công thức máy biến thế là:

a)

U1U2=n1n2\frac{U_1}{U_2}=\frac{n_1}{n_2}

b)

U1U2=n2n1\frac{U_1}{U_2}=\frac{n_2}{n_1}

c)

I1I2=n1n2\frac{I_1}{I_2}=\frac{n_1}{n_2}

d)

I1I2=n2n1\frac{I_1}{I_2}=\frac{n_2}{n_1}

17.

Với điều kiện nào thì xuất hiện dòng điện cảm ứng trong một cuộn dây dẫn kín?

a)

A. Khi số đường sức từ xuyên qua cuộn dây rất lớn.

b)

B. Khi số đường sức từ xuyên qua cuộn dây rất nhỏ.

c)

C. Khi số đường sức từ xuyên qua cuộn dây biến thiên.

d)

D. Khi không có đường sức từ xuyên qua cuộn dây.

18.

Có mấy cách tạo ra dòng điện xoay chiều?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Trong máy phát điện xoay chiều, rôto hoạt động như thế nào khi máy làm việc?

a)

Luôn đứng yên.

b)

Chuyển động đi lại như con thoi.

c)

Luôn quay tròn quanh một trục theo một chiều.

d)

Luân phiên đổi chiều quay.

20.

Khi tăng hiệu điện thế hai đầu dây dẫn trên đường dây truyền tải điện lên gấp đôi thì công suất hao phí trên đường dây sẽ

     

a)

Giảm đi một nửa

b)

Giảm đi bốn lần

c)

Tăng lên gấp đôi

d)

Tăng lên gấp bốn.