wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 1 lý 9

Total questions: 20

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng. Nội dung định luật Ôm là:

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện trở của dây.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẩn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây.

2.

Biểu thức đúng của định luật Ohm là

a)

I =U/R

b)

I =R/U

c)

U = I/R

d)

U = R/I

3.

Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì:

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm tỉ lệ với hiệu điện thế.

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, lúc giảm.

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng tỉ lệ với hiệu điện thế.

4.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là:

a)

Một đường thẳng đi qua gốc tọa độ

b)

Một đường cong đi qua gốc tọa độ

c)

Một đường thẳng không đi qua gốc tọa độ

d)

Một đường cong không đi qua gốc tọa độ


5.

Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua nó là 0,5A. Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn là 24V thì cường độ dòng điện qua nó là

a)

1,5A

b)

2A

c)

1A

d)

0,5A

6.

Điện trở R của dây dẫn biểu thị cho

a)

Tính cản trở dòng điện nhiều hay ít của dây

b)

Tính cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của dây

c)

Tính cản trở electron nhiều hay ít của dây

d)

Tính cản trở điện lượng nhiều hay ít của dây.

7.

Điện trở của dây dẫn nhất định có mối quan hệ phụ thuộc nào dưới đây?

a)

Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn

b)

Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn

c)

Không phụ thuộc vào hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn

d)

Giảm khi cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm

8.

Đơn vị nào dưới dây là đơn vị đo điện trở?

a)

Ôm

b)

Oát

c)

Vôn

d)

Ampe

9.

Cường độ dòng điện chạy qua điện trở (R = 6 Ω)  là (0,6A). Khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở là

a)

3,6V

b)

36V

c)

0,1V  

d)

10V

10.

Mắc một dây dẫn có điện trở (R = 12 Ω ) vào hiệu điện thế (3V ) thì cường độ dòng điện qua nó là:

a)

36A

b)

4A

c)

2,5A

d)

0,25A

11.

Chọn biến đổi đúng trong các biến đổi sau:

a)

1kΩ = 1000Ω = 0,01MΩ  

b)

1MΩ = 1000kΩ = 1000000Ω

c)

1Ω = 0,001kΩ = 0,0001MΩ

d)

10Ω = 0,1kΩ = 0,00001MΩ 

12.

Đặt một hiệu điện thế (U = 12V) vào hai đầu một điện trở. Cường độ dòng điện là (2A ). Nếu tăng hiệu điện thế lên (1,5 ) lần thì cường độ dòng điện là

a)

3A

b)

1A

c)

0,25A

d)

0,5A

13.

Đặt vào hai đầu một điện trở (R) một hiệu điện thế (U = 12V), khi đó cường độ dòng điện chạy qua điện trở là (1,2A ). Nếu giữ nguyên hiệu điện thế nhưng muốn cường độ dòng điện qua điện trở là (0,8A ) thì ta phải tăng điện trở thêm một lượng là

a)

4,0

b)

4,5

c)

5,0

d)

5,5

14.

Khi đặt hiệu điện thế (4,5V ) vào hai đầu một dây dẫn thì dòng điện chạy qua dây này có cường độ (0,3A ). Nếu tăng cho hiệu điện thế này thêm (3V ) nữa thì dòng điện chạy qua dây dẫn có cường độ là

a)

0,2A

b)

0,5A

c)

0,9A

d)

0,6A

15.

Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 mắc nối tiếp với điện trở R2 mắc vào mạch điện. Gọi I, I1, I2 lần lượt là cường độ dòng điện của toàn mạch, cường độ dòng điện qua R1, R2. Biểu thức nào sau đây đúng?

a)

I = I1 = I2

b)

I = I1 + I2

c)

I ≠ I2 = I2

d)

I1 ≠ I2

16.

Phát biểu nào dưới đây không đúng đối với đoạn mạch gồm các điện trở mắc nối tiếp?

a)

Cường độ dòng điện là như nhau tại mọi vị trí của đoạn mạch

b)

Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở mắc trong đoạn mạch.

c)

Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở mắc trong đoạn mạch

d)

Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở mắc trong đoạn mạch tỉ lệ thuận với điện trở đó.

17.

Đoạn mạch gồm các điện trở mắc nối tiếp là đoạn mạch không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Đoạn mạch có những điểm nối chung của nhiều điện trở

b)

Đoạn mạch có những điểm nối chung chỉ của hai điện trở

c)

Dòng điện chạy qua các điện trở của đoạn mạch có cùng cường độ

d)

Đoạn mạch có những điện trở mắc liên tiếp với nhau và không có mạch rẽ.

18.

Cho hai điện trở R1 = 24Ω , R= 16Ω  mắc nối tiếp. Điện trở tương đương R12 của đoạn mạch có giá trị:

a)

R12  = 40 Ω  

b)

R12  = 9,6 Ω

c)

R12  = 8 Ω

d)

R12  = 48 Ω

19.

Cho mạch điện gồm 3 điện trở mắc nối tiếp nhau . Biết R1 = 6Ω  , R2 = 18Ω  ,R3 = 16Ω . Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch U = 52V. Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị là:

a)

14,8A    

b)

1,3A

c)

1,86A  

d)

2,53A

20.

Cho mạch điện gồm 3 điện trở mắc nối tiếp nhau . Biết R1 = 5Ω , R= 20Ω , R3. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch U = 50V thì cường độ dòng điện trong mạch là 1A. Tính điện trở R3?

a)

15Ω

b)

c)

20Ω

d)

25Ω