WorksheetsÔn tập vần
Total questions: 16
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
quả c.....
a)
am
b)
ăm
2.
Chọn từ tương ứng với ảnh sau?
a)
quả trám
b)
bắp ngô
c)
lắp bắp
3.
Chọn từ tương ứng với ảnh sau?
a)
ngắm nghía
b)
tăm tre
c)
bắp ngô
4.
Chọn từ tương ứng với ảnh sau?
a)
mắm
b)
năm
c)
sắm
5.
Chọn từ tương ứng với tranh sau?
a)
tập múa
b)
tập tô
c)
đầm cá
6.
Chọn từ tương ứng với tranh sau?
a)
đập bỏ
b)
đập lúa
c)
bờ kè
7.
củ sâm ?
a)
b)
c)
d)
8.
Điền vần thích hợp vào chỗ chấm:
a)
ep
b)
êp
c)
ip
d)
up
9.
a)
cà chua
b)
lúa nếp
c)
bánh nếp
10.
Điền êm hay êp ?
a)
êm
b)
êp
11.
a)
gà chíp
b)
bìm bịp
c)
con nhím
12.
a)
đom đóm
b)
chú cọp
c)
họp tổ
13.
bờm ngựa
a)
ơm
b)
ơp
14.
đớp cá
a)
ơm
b)
ơp
15.
Chọn từ tương ứng với tranh sau?
a)
bị ốm
b)
đốm lửa
c)
lốp xe
16.
Chọn từ tương ứng với tranh sau?
a)
đĩa ghẹ
b)
đĩa cá
c)
đĩa tôm
100 %
