wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10 điểm địa

Total questions: 56

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn ?

a)

Nằm ở cả châu Á và châu Âu

b)

Đất nước trải dài trên 11 múi giờ

c)

Giáp với nhiều biển và nhiều nước Châu Âu

d)

Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau

2.

LB Nga giáp vơi các đại dương nào sau đây ?

a)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương

3.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của LB Nga ?

a)

Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng

b)

Phần lớn là núi và cao nguyên

c)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn

d)

Có trữ năng thủy điện lớn

4.

Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là

a)

Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát

b)

Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát

c)

Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua

d)

Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc

5.

LB Nga có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia ?

a)

11

b)

13

c)

12

d)

14

6.

Lãnh thổ LB Nga chủ yếu nằm trong vành đai khí hậu nào ?

a)

Cận cực

b)

Cận nhiệt

c)

Ôn đới

d)

Ôn đới lục địa

7.

Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở LB Nga là ?

a)

rừng lá cứng

b)

rừng là rộng

c)

thường xanh

d)

Rừng taiga

8.

Ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục Á-Âu trên lãnh thổ LB Nga là ?

a)

núi Capcat

b)

Dãy Uran

c)

sông Ô bi

d)

sông Vonga

9.

Địa hình LB Nga có đặc điểm gì ?

a)

Cao ở phía Bắc, thấp dần về phía Nam

b)

cao ở phía Nam, thấp dần về phía Bắc

c)

Cao ở phía Đông , thấp dần về phía Tây

d)

Cao ở phía Tây, thấp dần về phía

10.

Ranh giới tự nhiên phân chia lãnh thổ nước Nga thành 2 phần Đông và Tây là ?

a)

Dãy núi Uran

b)

Sông Lê-na

c)

Sông Ôbi

d)

Sông Ê-nít-xây

11.

LB Nga được coi là cường quốc trên thế giới về ngành công nghiệp nào ?

a)

Vũ trụ

b)

Luyện Kim

c)

Chế tạo máy

d)

dệt may

12.

Lãnh thổ LB Nga không có kiểu khí hậu nào sau đây ?

a)

Ôn đới lục địa

b)

Cận nhiệt đới

c)

Ôn đới hải dương

d)

Cận cực giá lạnh

13.

Ngành mũi nhọn của LB Nga là ?

a)

Công nghiệp hóa chất

b)

Công nghiệp vũ trụ

c)

Công nghiệp khai thác dầu khí

d)

Công nghiệp khai thác than

14.

Vùng kinh thế phát triển nhất của LB Nga là

a)

U-ran

b)

Viễn Đông

c)

tâm đát đen

d)

Trung ương

15.

Sông nào được coi là biểu tượng của LB Nga ?

a)

Sông Von-ga

b)

Sông Ê-nít-xây

c)

Sông Lê-na

d)

Sông Ô-bi

16.

Chiều dài của đường Xích đạo được ví xấp xỉ với chiều dài

a)

Biên giới đất liền của LB Nga với Châu Âu

b)

Đường biên giới của LB Nga

c)

Của các sông ở LB Nga

d)

Đường bờ biển ở LB Nga

17.

Lãnh thổ LB Nga bao gồm phần lớn đồng bằng

a)

Đông Âu và toàn bộ phần Tây Á

b)

Bắc Á và toàn bộ phần Đông Á

c)

Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á

d)

Bắc Á và toàn bộ phần Trung Á

18.

Rừng LB Nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ

a)

Là cao nguyên

b)

Là đầm lầy

c)

Là đồng bằng

d)

Nằm trong vành đai ôn đới

19.

Vùng Trung ương có đặc điểm nổi bật là ?

a)

Vùng kinh tế lâu đời , phát triển nhất

b)

Có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp

c)

Công nghiệp phát triển, nông nghiệp còn hạn chế

d)

Phát triển kinh tế để hội nhập vào khu vực châu Á- Thái Bình Dương

20.

Vùng Trung tâm đất đen có đặc điểm nổi bật là ?

a)

Phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản

b)

Có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp

c)

Tập trung nhiều ngành công nghiệp, sản lượng lương thực lớn

d)

Công nghiệp khai thác kim loại màu, luyện kim, cơ khí phát triển

21.

Vùng U-ran có đặc điểm nổi bật là ?

a)

Công nghiệp phát triển, nông nghiệp còn hạn chế

b)

Phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ

c)

Các ngành công nghiệp phụ vụ nông nghiệp phát triển

d)

Công nghiệp và nông nghiệp đều phát triển

22.

Vùng Viễn Đông có đặc điểm nổi bật là ?

a)

Vùng kinh tế có sản lượng lương thực, thực phẩm lớn

b)

Phát triển đóng tàu, cơ khí , đánh bắt và chế biến hải sản

c)

Các ngành luyện kim, cơ khí, khai thác và chế biến dầu khí phát triển

d)

Có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp

23.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Đông của LB Nga

a)

Có trữ năng thủy điện lớn

b)

Phần lớn là núi và cao nguyên

c)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn

d)

Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao

24.

Biển Ban-tích, biển đen và biển Ca-xpi tiếp giáp với phía nào của LB Nga ?

a)

Tây và Tây Nam

b)

Bắc và Đông Bắc

c)

Đông và Đông Nam

d)

Nam và Đông

25.

Nhận định nào sau đây là đúng về đồng bằng Xibia của LB Nga ?

a)

Là khu vực thuận lợi cho phát triển công nghiệp

b)

Tập trung nhiều khoáng sản đặt biệt là dầu mỏ và khí đốt

c)

Là vùng chăn nuôi chính của LB Nga

d)

Là khu vực tương đối cao, nhiều đồi núi thấp. màu mỡ

26.

Biện pháp quan trọng nhất giúp LB Nga vượt qua khủng hoảng kinh tế và dần đi lên sau năm 2000 là ?

a)

Nâng cao đời sống cho nhân dân

b)

Cải thiện hệ thống cơ sở hạ tầng

c)

Xây dựng nền kinh tế thị trường

d)

Phát triển các ngành công nghệ cao

27.

Các đảo Nhật Bản lần lượt từ Nam lên Bắc là

a)

Hôn-su, Kiu-xiu,Xi-cô-cư, Hô-cai-đô

b)

Xi-cô-cư, Hôn-su, Kiu-xiu, Hô-cai-đô

c)

Hô-cai-đô, Hôn-su, xi-cô-cư, Hô-cai-đô

d)

Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su. Hô-cai-đô

28.

Sông ngòi nhật bản có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị về thủy điện

b)

Mạng lưới sông ngòi dạy đặt , phân bố đều trên khắp cả nước

c)

Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ

d)

Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện

29.

Dân số nhật bản không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dân cư tập trung ở các thành phố ven biển

b)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp

c)

Tỉ lệ người già ngày càng cao

d)

Quy mô dân số ngày càng tăng nhanh

30.

Ý nào dưới đây không đúng với địa hình Nhật Bản ?

a)

Cao ở giữ, thấp về hai phía

b)

Cao ở phía Tây Bắc, thấp dần về phía Đông Nam

c)

Chủ yếu là đồi núi trong đó có nhiều núi lửa

d)

Chủ yếu là núi thấp và trung bình trong đó có nhiều núi lửa

31.

Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất với Nhật Bản?

a)

Bão

b)

Vòi rồng

c)

Sóng thần      

d)

Động đất, núi lửa

32.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản?

a)

Dân số già

b)

Tốc độ gia tăng dân số cao

c)

Quy mô không lớn

d)

Tập trung chủ yếu ở miền núi

33.

Phát biểu không đúng về đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản ?

a)

Có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

b)

Nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa

c)

Địa hình chủ yếu là đồi núi, nhiều núi lửa

d)

Có nhiều thiên tai động đất, núi lửa, sống thần

34.

Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của Nhật Bản ?

a)

Chế tạo xe máy

b)

Xây dựng

c)

Sản xuất điện tử

d)

Tàu biển

35.

Hạn chế lớn về tự nhiên của Nhật Bản là ?

a)

Vùng biển có dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

b)

Nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa

c)

Phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt

d)

Có nhiều thiên tai như: động đất, núi lửa, sống thần, bão

36.

Sự già hóa dân số của Nhật Bản thể hiện ở ?

a)

Tuổi thọ trung bình thấp

b)

Tốc độ gia tăng dân số cao

c)

Tỉ lệ người già trong dân cư lớn

d)

Tỉ lệ trẻ em ngày càng nhiều

37.

Nguyên nhân chính tạo ra những sản phẩm mới làm cho công nghiệp Nhật Bản có sức cạnh tranh trên thị trường là?

a)

Áp dụng kĩ thuật mới, mua bằng sáng chế

b)

Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng

c)

Tập trung cao độ vào ngành then chốt

d)

Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp

38.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản?

a)

Diện tích đất nông nghiệp nhỏ

b)

Tỉ trọng rất nhỏ trong GDP

c)

Lao động chiếm tỉ trọng thấp

d)

Điều kiện sản xuất khó khăn

39.

Diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm dần đó nguyên nhân nào sau đây?

a)

Nhu cầu trong nước giảm

b)

Diện tích đất nông nghiệp ít

c)

Thay đổi cơ cấu cây trồng

d)

Thiên tai thường xuyên xảy ra

40.

Ngành nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh thế của vùng ?

a)

Hôn-su.   

b)

Xi-cô-cư

c)

Hô-cai-đô

d)

Kiu-xiu

41.

Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn chủ yếu do?

a)

Nằm ở nới các dòng biển lớn và lạnh gặp nhau

b)

Nằm ở nơi di cư của các luồng sinh vật

c)

Khí hậu ôn đới gió mùa, dòng biển nóng chảy qua

d)

Có đường bở biển dài và vùng biển rộng

42.

Khí hậu Nhật Bản phân hóa mạnh chủ yếu do ?

a)

Nhật Bản là quần đảo ở Đông Á

b)

Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa

c)

Lãnh thổ trải dài theo chiều Đông-Tây

d)

Lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc-Nam

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tình hình dân số Nhật Bản ?

a)

Đông dân, tập trung ở các thành phố ven biển

b)

Tỉ lệ trẻ em thấp và đang giảm dần

c)

Tốc độ gia tăng dân số thấp và đang tăng dần

d)

Tỉ lệ người già cao và đang tăng dần

44.

Nhật Bản duy trì duy trì cơ cấu hai tầng là ?

a)

Vừa phát triển ngành công nghiệp, vừa phát triển ngành nông nghiệp

b)

Vừa phát triển các xí nghiệp lớn vừa duy trì các xí nghiệp nhỏ, thủ công

c)

Vừa phát triển kinh tế trong nước, vừa đẩy mạnh kinh tế đối ngoại

d)

Vừa phát triển ngành kinh tế trong nước, vừa phát

45.

Phần lớn dân cư Nhật Bản phân bố ở ?

a)

Các thành phố ven biển

b)

Khu vực ven biển phía Tây

c)

Vùng nông thông đảo Hôn-su

d)

Vùng núi thấp đảo Hô-cai-đô

46.

Ý nào sau đây không phải là hậu quả của xu hướng già hóa dân số ở Nhật Bản ?

a)

Thiếu lao động bổ sung

b)

Chi phí phúc lợi xã hội nhiều

c)

Lao động có nhiều kinh nghiệm

d)

Chiến lược kinh tế-xã hội bị ảnh hưởng

47.

Ngành công nghiệp không có lợi thế về tài nguyên nhưng vẫn giữ vin trí cao trên thế giới là ?

a)

Dệt

b)

Luyện kim

c)

Chế biến lương thực

d)

Chế biến thực phẩm

48.

Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở phía nào của lãnh thổ ?

a)

Bắc

b)

Nam

c)

Tây Bắc

d)

Đông Nam

49.

Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục của người lao động

a)

Là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển

b)

Tạo nên sự khác biệt của người Nhật với người dân tất cả các nước khác

c)

Là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác quốc tế về lao động với các nước khác

d)

Có ảnh hưởng không nhiều đối với sự nghiệp phát triển kinh tế của Nhật Bản

50.

Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do ?

a)

Có nguồn lao động dồi dào, trình độ người lao động cao

b)

Hạn chế sử dụng nhiều nguyên nhiên liệu, lợi nhuận cao

c)

Không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm có chất lượng cao

d)

Có nguồn vốn lớn, nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú

51.

Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản đối với phát triển kinh thế là ?

a)

Đường bờ biển quá dài

b)

Khí hậu phân hoá phức tạp

c)

Nghèo tài nguyên khoáng sản

d)

Các đảo nằm cách xa nhau

52.

Ngành giao thông vận tải biển của Nhật Bản có điều kiện thuận lợi để phát triển là

a)

Vị trí địa lý và đặc điểm lãnh thổ thuận lợi

b)

Công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời

c)

Số dân rất đông, nhu cầu giao lưu lớn

d)

Ngành đánh bắt hải sản phát triển mạnh

53.

Một trong những đặc điểm nổi bật của nguồn lao động Nhật Bản là ?

a)

Có tinh thần đoàn kết và tự cường dân tộc

b)

Ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cao

c)

Trình độ công nghệ thông tin đứng đầu thế giới

d)

Năng độn, sáng tạo và tự chủ trong công việc

54.

Ngành nông nghiệp chỉ giữ vai trò thiết yếu trong nền kinh tế Nhật Bản là do ?

a)

Ưu tiên phát triển ngành dịch vụ

b)

Ưu tiên phát triển ngành công nghiệp

c)

Diện tích đất trong nông nghiệp ít

d)

Có điều kiện nhập khẩu lương thực

55.

Ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển là do ?

a)

Vị trí bao bọc bởi biển và đại dương

b)

Cơ khí đóng tàu phát triển từ lâu đời

c)

Nhu cầu xuất, nhập khẩu rất lớn

d)

Ngành đánh bắt hải sản phát triển

56.

Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp?

a)

Thiếu lương thực

b)

Công nghiệp phát triển

c)

Diện tích đất trồng nông nghiệp ít

d)

Muốn tăng năng suất