wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 2 sinh 8

Total questions: 39

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Ở người khoang bụng và khoang ngực ngăn cách nhau bởi bộ phận nào?.     

a)

Cơ hoành

b)

Cơ ức đòn chũm

c)

Cơ liên sườn

d)

Cơ nhị đầu

2.

Ở hệ cơ người được phân chia thành mấy loại mô?   

a)

5 loại

b)

4 loại

c)

3 loại

d)

2 loại

3.

Nơ ron có hai chức năng chính đó là?

a)

Cảm ưng và phân tích các thông tin.

b)

Dẫn truyền và xử lý thông tin

c)

Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh

d)

Tiếp nhận và trả lời kích thích

4.

Tế bào gồm có bao nhiêu bộ phận chính

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

5.

Bào quan nào có khả năng điều khiển mọi hoạt động sống

a)

Bộ máy Gôn gi

b)

Nhân

c)

Lục lạp

d)

Trung thể

6.

Một cung phản xạ gồm có mấy thành phần

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

7.

Xương nào thuộc nhóm xương dài

a)

Xương đùi

b)

Xương hộp sọ

c)

xương cánh chậu

d)

xương đốt sống

8.

Ở xương dài, màng xương có chức năng gì?

a)

Giúp ma sát khi chuyển động

b)

Giúp xương dài ra

c)

Giúp xương phát triển to về bề ngang

d)

Giúp dự trữ các chất dinh dưỡng

9.

Bộ xương người có nhưng phần nào

a)

Xương đầu, xương thân, xương cổ

b)

Xương đầu, xương thân, xương các chi

c)

Xương đầu, xương thân

d)

Xương đầu, xương tay, xương chân

10.

Xương dài ra do đâu?

a)

màng xương

b)

mô xương xốp

c)

sụn tăng trưởng

d)

mô xương cứng

11.

Chúng ta thường bị mỏi cơ trong trường hợp nào sau đây?

a)

Giữ nguyên một tư thế trong nhiều giờ.  

b)

Lao động nặng trong thời gian dài.     

c)

Tập luyện thể thao quá sức.     

d)

Tất cả các phương án đều đúng.     

12.

Hiện tượng mỏi cơ có liên quan mật thiết đến sự sản sinh của loại axit hữu cơ nào.   

 

a)

axit axetic

b)

axit malic

c)

axit acrylic

d)

axit lactic

13.

… là hiện tượng cơ làm việc nặng và lâu làm cho biên độ co cơ giảm dần và ngừng hẳn.

a)

Sự co cơ

b)

Sự mỏi cơ

c)

Hoạt động của cơ

d)

Sự dãn cơ

14.

Khi bị mỏi cơ ta cần làm gì?

a)

Hít thở, xoa bóp

b)

uống nước đường

c)

Nghỉ ngơi với thời gian hợp lý

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

15.

Phương pháp nào sau đây không dùng tránh mỏi cơ

a)

Tắm nóng, lạnh theo lộ trình phù hợp

b)

Chạy thể dục

c)

Lao động nặng nhiều để cơ có thể quen cường độ làm việc

d)

Tập erobic

16.

Để tránh bị cong vẹo cột sống học sinh nên làm gì?

a)

Ăn nhiều chất dinh dưỡng

b)

Ngồi học đúng tư thế

c)

cột sống không thể cong vẹo nên không cần phải tránh

d)

tất cả các đáp án đều sai

17.

Để tránh bị loãng xương nên làm gì?

a)

A. Bổ sung nhiều chất đạm

b)

B. Ăn thêm nhiều hoa quả

c)

C. Tập thể dục và bổ sung thêm canxi

d)

D. Uống nhiều nước

18.

Trong phản xạ rụt tay khỏi vật nóng thì trung tâm xử lý thông tin nằm ở đâu?

a)

Tay

b)

Tủy sống

c)

Bán cầu đại nào

d)

Tiểu não

19.

Ở người, cơ quan nào không nằm trong khoang bụng?.

a)

Bóng đái

b)

Phổi

c)

Thận

d)

Dạ dày

20.

Ở người khoang bụng và khoang ngực ngăn cách nhau bởi bộ phận nào?.     

a)

Cơ hoành

b)

Cơ ức đòn chũm

c)

Cơ liên sườn

d)

Cơ nhị đầu

21.

Để tạo thành nước tiểu cần qua bao nhiêu quá trình

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

22.

Mỗi ngày, một người bình thường thải ra khoảng bao nhiêu lít nước tiểu ?

a)

1.5 lít

b)

0.5 lít

c)

2 lít

d)

2.5 lít

23.

Hoạt động lọc nước tiểu ở thận được thực hiện theo?

a)

Quy luật áp suất thẩm thấu

b)

Cơ chế chủ động và thụ động

c)

Quy luật thẩm thấu

d)

Cơ chế vận chuyển tích cực

24.

Thể tích của bóng đái là... nhưng khi đạt... đã gây ra cảm giác buồn đái. Hãy điền vào chỗ trống

a)

500ml đến 800ml, 250-300ml

b)

400ml đến 800ml, 150-250ml

c)

400 ml đến 900ml, 150-250ml

d)

500ml đến 900ml, 250-300ml

25.

Tại sao trẻ em bay đái dầm?

a)

Thận trẻ em nhỏ hơn thận người lớn

b)

Hệ thần kinh chưa hoàn thiện nên động tác tiểu tiện ở trẻ em chủ yếu là phản xạ không điều kiện, số lần nhiều nhưng lượng nước tiểu ít và có thể bị rối loạn

c)

Cơ chế lọc nước tiểu chưa hoàn thiện

d)

Cả 3 đáp án

26.

Loại cơ nào dưới đây không tham gia vào hoạt động đào thải nước tiểu ?

a)

Cơ vòng ống đái

b)

Cơ lưng xô

c)

Cơ bóng đái

d)

Cơ bụng

27.

Trong quá trình tạo thành nước tiểu, giai đoạn nào dưới đây không cần đến ATP ?

a)

Bài tiết tiếp

b)

Hấp thụ lại

c)

Lọc máu

d)

Tất cả các phương án

28.

Thành phần của nước tiểu đầu có gì khác so với máu ?

a)

Không chứa các chất cặn bã và các nguyên tố khoáng cần thiết

b)

Không chứa chất dinh dưỡng và các tế bào máu

c)

Không chứa các tế bào máu và prôtêin có kích thước lớn

d)

Không chứa các ion khoáng và các chất dinh dưỡng

29.

Thông thường, lượng nước tiểu trong bóng đái đạt đến thể tích bao nhiêu thì cảm giác buồn đi tiểu sẽ xuất hiện ?

a)

50 ml

b)

1000 ml

c)

200 ml

d)

600 ml

30.

Trong quá trình lọc máu ở thận, các chất đi qua lỗ lọc nhờ

a)

sự vận chuyển chủ động của các kênh ion trên màng lọc.

b)

sự chênh lệch áp suất giữa hai bên màng lọc.

c)

sự co dãn linh hoạt của các lỗ lọc kèm hoạt động của prôtêin xuyên màng.

d)

lực liên kết của dòng chất lỏng cuốn các chất đi qua lỗ lọc.

31.

Thành phần nào dưới đây của nước tiểu đầu sẽ được hấp thụ lại ?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Crêatin

c)

Axit Uric

d)

Nước

32.

Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu, chúng ta cần tránh điều gì sau đây?

a)

Ăn quá mặn, quá chua.

b)

Uống nước vừa đủ.

c)

Đi tiểu khi có nhu cầu.

d)

Ăn nhiều rau, củ, quả tươi.

33.

Quá trình lọc máu có đặc điểm:

a)

A. diễn ra ở cầu thận và tạo ra nước tiểu đầu

b)

B. diễn ra ở ống thận và tạo ra nước tiểu chính thức

c)

C. diễn ra ở ống thận và tạo ra nước tiểu đầu

d)

D. diễn ra ở cầu thận và tạo ra nước chính thức

34.

Sự tạo thành nước tiểu có đặc điểm:

a)

A. diễn ra gián đoạn

b)

B. diễn ra liên tục

c)

C. tùy từng giai đoạn có thể liên tục hoặc gián đoạn

d)

D. diễn ra khi trao đổi chất quá nhiều

35.

Sự bài tiết nước tiểu có đặc điểm:

a)

A. diễn ra gián đoạn

b)

B. diễn ra liên tục

c)

C. diễn ra khi trao đổi chất quá nhiều

d)

D. tùy từng thời điểm có thể liên tục hoặc gián đoạn

36.

Nước tiểu chính thức khác nước tiểu đầu ở chỗ:

a)

A. Không có chất dinh dưỡng, các ion cần thiết và lượng nước ít hơn

b)

B. Không có chất dinh dưỡng, các ion cần thiết và lượng nước nhiều hơn

c)

C. Không có chất dinh dưỡng, các ion cần thiết và có prôtêin

d)

A. Không có chất dinh dưỡng, các ion cần thiết và có các tế bào máu

37.

Việc làm nào dưới đây có hại cho hệ bài tiết?

a)

A. Uống đủ nước

b)

B. Nhịn tiểu

c)

C. Đi chân đất

d)

D. Không mắc màn khi ngủ

38.

Sản phẩm được tạo ra trong quá trình lọc máu ở nang cầu thận là gì?

a)

Chất dinh dưỡng

b)

Nước tiểu đầu

c)

Nước tiểu chính thức

d)

Chất cặn bã

39.

Ở bệnh nhân đái tháo đường, trong nước tiểu chính thức chứa nhiều:

a)

glucozo

b)

insulin

c)

sắt

d)

tinh bột