wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra 15 phút

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Tích của áp suất p và thể tích V của một khối lượng khí lí tưởng xác định thì:

a)

không phụ thuộc vào nhiệt độ

b)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

c)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ Celsius

d)

tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối

2.

Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định trong đó thể tích được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

đẳng áp.

b)

đẳng tích.

c)

đoạn nhiệt.

d)

đẳng nhiệt.

3.

Một săm xe máy được bơm căng không khí ở nhiệt độ 20°C20\degree C  và áp suất 2atm. Khi để ngoài nắng nhiệt độ 42°C42\degree C  thì áp suất khí trong săm bằng bao nhiêu? Coi thể tích không đổi.

a)

2,15 atm

b)

2,05 atm

c)

2,00 atm

d)

2,10 atm

4.

Đặc điểm nào sau đây không phải của chất khí?

a)

Các phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng.

b)

Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh.

c)

Lực tương tác giữa các phân tử rất nhỏ.

d)

Các phân tử sắp xếp một cách có trật tự.

5.

Biểu thức sau p1V1p_1V_1   = p2V2p_2V_2   biểu diễn quá trình

a)

đẳng áp.

b)

đẳng tích.

c)

đẳng nhiệt.

d)

đẳng áp và đẳng nhiệt.

6.

Nén đẳng nhiệt một khối khí lý tưởng từ thể tích 12ml xuống còn 3ml . Áp suất của khối khí thay đổi như thế nào

a)

giảm 3 lần.

b)

giảm 4 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

tăng 3 lần.

7.

Biểu thức nào sau đây không đúng cho định luật Charles:

a)

p1T1=p2T2\frac{p_1}{T_1}=\frac{p_2}{T_2}  

b)

p1p2=T1T2\frac{p_1}{p_2}=\frac{T_1}{T_2}  

c)

p1T2=p2T1p_1T_2=p_2T_1  

d)

p1p2=T2T1\frac{p_1}{p_2}=\frac{T_2}{T_1}  

8.

Một khối khí lý tưởng đang ở nhiệt độ 27°C27\degree C  , áp suất 3atm thì được nung nóng đẳng tích cho đến nhiệt độ 47°C47\degree C  . Áp suất của khối khí sau khi nung nóng bằng:

a)

3,20 atm.

b)

5,22 atm.

c)

2,81 atm.

d)

1,72 atm.

9.

Biểu thức nào dưới đây diễn tả phương trình trạng thái khí lý tưởng?

a)

p1V1T1=p2V2T2\frac{p_1V_1}{T_1}=\frac{p_2V_2}{T_2}

b)

p1T1V1=p2T2V2p_1T_1V_1=p_2T_2V_2  

c)

T1V1p1=T2V2p2\frac{T_1V_1}{p_1}=\frac{T_2V_2}{p_2}  

d)

T1p1V1=T2p2V2\frac{T_1p_1}{V_1}=\frac{T_2p_2}{V_2}  

10.

Một khối khí lý trưởng ở áp suất 2atm, thể tích 8 lít, nhiệt độ 27°C27\degree C  . Nén khối khí cho đến khi thể tích chỉ còn 1,6 lít, nhiệt độ khí khi đó là 67°C67\degree C  . Áp suất của khối khí bằng:

a)

8,82atm.

b)

5,67atm.

c)

2,27atm.

d)

11,33atm.

11.

Đại lượng không phải thông số trạng thái của một lượng khí là

a)

thể tích.

b)

khối lượng.

c)

nhiệt độ.

d)

áp suất.

12.

Chọn đồ thị diễn tả đúng quá trình đẳng áp trong hình dưới đây

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

13.

Biết khí có thể tích 40 cm3 ở 0oC. Quá trình có áp suất không đổi. Thể tích của một khối khí ở 54,6oC là

a)

0 cm3cm^3  .

b)

4 cm3.

c)

24 cm3.

d)

48 cm3.

14.

Khi thể tích bình tăng gấp 5 lần, nhiệt độ giảm đi một nửa thì áp suất của một lượng khí chứa trong bình

a)

tăng gấp đôi. 

b)

tăng 5 lần.

c)

giảm 10 lần. 

d)

không đổi.

15.

Hiện tượng có liên quan đến định luật Charles là

a)

săm xe đạp để ngoài nắng có thể bị nổ.

b)

quả bóng bay bị vỡ khi dùng tay bóp mạnh.

c)

quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng lại phồng lên như cũ.

d)

mở lọ nước hoa và mùi nước hoa lan tỏa khắp phòng.

16.

Hình biểu diễn hai đường đẳng tích của cùng một khối lượng không khí trong hệ tọa độ (p,T). Mối quan hệ đúng về các thể tích V1, V2 là:

a)

V1 > V2.

b)

V1 < V2.

c)

V1 = V2.

d)

V1 ≥ V2.

17.

Nếu nhiệt độ của một bóng đèn khi tắt là 25oC, khi sáng là 323oC, thì áp suất của khí trơ trong bóng đèn tăng lên là

a)

10,8 lần.

b)

2 lần.

c)

1,5 lần.

d)

12,92 lần.

18.

Chất khí lý tưởng là chất khí trong đó các phân tử được coi là chất điểm và

a)

đẩy nhau khi gần nhau.

b)

hút nhau khi ở xa nhau.

c)

không tương tác với nhau.

d)

chỉ tương tác

với nhau khi va chạm.

19.

Đồ thị nào sau đây không phải là đồ thị của quá trình đẳng nhiệt?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

20.

Trên đồ thị (p,T), đường đẳng tích là

a)

đường thẳng mà nếu kéo dài sẽ đi qua O.

b)

đường hyperbol.

c)

đường thẳng vuông góc với trục p.

d)

đường thẳng vuông góc với trục T.