wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA CHỦ ĐỀ H2S, SO2, SO3

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Trong tự nhiên có nhiều nguồn chất hữu cơ sau khi bị thối rữa sinh ra H2S, nhưng trong không khí, hàm lượng H2S rất ít là do

a)

H2S sinh ra bị CO2 trong không khí oxi hóa thành chất khác.

b)

H2S sinh ra tan được trong nước.

c)

H2S sinh ra bị phân hủy ở nhiệt độ thường tạo ra S và H2.

d)

H2S sinh ra bị oxi trong không khí oxi hóa chậm.

2.

Đâu là tính chất của Hidrosunfua?

a)

Chất khí, mùi trứng thối, nặng hơn không khí.

b)

Chất khí, mùi hắc, nhẹ hơn không khí.

c)

Chất lỏng, mùi trứng thối, nặng hơn không khí.

d)

Chất lỏng, mùi hắc, nhẹ hơn không khí

3.

Để nhận biết giữa  H2SH_2S  và  SO2SO_2  ta sử dụng chất nào?

a)

Dung dịch  H2SO4H_2SO_4  loãng

b)

Dung dịch NaOH

c)

Dung dịch  Br2Br_2  

d)

Dung dịch  CuCl2CuCl_2  

4.

vị trí lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn là

a)

ô 16, nhóm VI, chu kì II

b)

ô 16, nhóm VI, chu kì III

c)

ô 32, nhóm VI, chu kì III

d)

ô 16, nhóm IV, chu kì III

5.

số oxi hoá của S trong các hợp chất là

a)

-1, +1, +3, +5 , +7

b)

-1, 0, +3, +5 , +7

c)

-2, 0, +4, +6

d)

-2, +4, +6

6.

tính chất hoá học đặc trưng của lưu huỳnh là

a)

tính oxi hoá

b)

tính khử

c)

tính oxi hoá và tính khử

d)

tính axit

7.

Ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6.

X là nguyên tố nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?

a)

Oxi

b)

Lưu huỳnh

c)

Selen

d)

Telu

8.

Hệ số tương ứng của phản ứng

FeS2 + O2 → SO2 + Fe2O3

lần lượt là

a)

4, 11, 8, 2

b)

8, 4, 11, 8

c)

4, 7, 8, 4

d)

2, 5, 4, 1

9.

phát biểu nào sau đây không đúng về SO2:

a)

Làm mất màu vàng nâu của dung dịch brom

b)

Hòa tan trong nước tạo axit mạnh

c)

Là khí không màu, mùi hắc, độc

d)

Vừa có tính khử và tính oxi hóa

10.

phản ứng chứng tỏ SO2 có tính khử là

a)

SO2 + NaOH → NaHSO3

b)

SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4

c)

SO2 + CaO → CaSO3

d)

SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

11.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào thể hiện tính oxi hóa của lưu huỳnh đơn chất ?

a)

S + O2   \rightarrow  SO2

b)

S + Na2SO3  \rightarrow  Na2S2O3

c)

S + HNO3  \rightarrow   SO2 + NO2 + H2O

d)

S + Zn \rightarrow   ZnS

12.

tính chất hoá học đặc trưng của H2S là

a)

tính oxi hoá

b)

tính khử

c)

tính oxi hoá và tính khử

d)

tính bazo yếu

13.

tính chất hoá học đặc trưng của SO2

a)

tính oxi hoá

b)

tính khử

c)

tính oxi hoá và tính khử

d)

tính bazo yếu

14.

Dẫn 0,1mol khí SO2 vào 0,15 mol dung dịch NaOH thì sản phẩm thu đuợc là

a)

muối NaHSO3 và SO2 dư

b)

muối Na2SO3 và SO2 dư

c)

cả hai muối Na2SO3 và NaHSO3

d)

muối Na2SO3

15.

Nhận xét nào sau đây là sai về tính chất của SO2:

a)

SO2 là chất khí, màu vàng.

b)

SO2 làm mất màu cánh hoa hồng.

c)

SO2 làm quỳ tím tẩm ướt chuyển sang màu hồng.

d)

SO2 làm mất màu dung dịch nước brom.

16.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào thường dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?

a)

4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2

b)

S + O2 → SO2

c)

2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O

d)

Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + H2O + SO2

17.

Công thức của sắt sunfua là

a)

FeSO4

b)

FeSO3

c)

FeS

d)

FeS2

18.

Có bao nhiêu gam SO2 hình thành khi cho 1,28 gam S phản ứng hoàn toàn với lượng O2 dư?

a)

Al

b)

Fe

c)

Hg

d)

Cu

19.

Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước brom?

a)

N2

b)

CO2

c)

H2

d)

SO2

20.

Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở ngay nhiệt độ thường?

a)

Fe

b)

Hg

c)

Zn

d)

Cu