wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 6- Ôn tập chương VI

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Đánh dấu tích vào các đáp án em cho là đúng

a)

Mô gồm các tế bào cùng thực hiện một chức năng

b)

Hệ cơ quan gồm một nhóm các cơ quan phối hợp với nhau thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của cơ thể

c)

Cơ quan được cấu tạo từ hai hay nhiều mô, cùng một hoạt động sống

d)

Não, tim, dạ dày là các mô ở cơ thể người

2.

Đánh dấu tích vào các đáp án em cho là đúng

a)

Não, tim, dạ dày là các cơ quan ở cơ thể người

b)

Cơ quan bao gồm nhiều tế bào có cấu tạo giống nhau và cùng thực hiện một chức năng

c)

Một số mô của cơ thể người như: mô cơ, mô liên kết, mô biểu bì ở da,...

d)

Một số hệ cơ quan ở người như: Hệ tiêu hóa, hệ hô hấp, hệ bài tiết, hệ thần kinh,...

3.

Đánh dấu tích vào các đáp án em cho là đúng

a)

Hầu hết các sinh vật có kích thước khác nhau là do cơ thể chúng có số lượng các tế bào giống nhau

b)

Hầu hết các sinh vật có kích thước khác nhau là do cơ thể chúng có số lượng các tế bào khác nhau

c)

Cơ thể đơn bào có tổ chức phức tạp, được cấu tạo từ nhiều một tế bào

d)

Vi khuẩn, nấm men bánh mì,... là cơ thể đơn bào

4.

Hãy hoàn thành tên cho các cấp tổ chức cơ thể trong hình thứ tự (1) đến (5)

4 lines
5.

Hãy viết tên các cấp độ của cơ thể người ở hình bên (Từ A đến E)

4 lines
6.

Trong các đối tượng dưới đây đâu là vật sống

a)

con mèo, cây hoa hồng

b)

con chó, ô tô

c)

khúc gỗ, hòn đá

d)

cái bút, xe máy

7.

Trong các đối tượng dưới đây đâu là vật không sống:

a)

con sên, con voi

b)

con lợn, ghế

c)

khúc gỗ, ô tô

d)

cây bàng, con người

8.

Đặc điểm đặc trưng nào giúp chúng ta phân biệt vật sống và vật không sống

a)

sinh trưởng, trao đổi chất và sinh sản

b)

cảm ứng, vận động

c)

thải

d)

cấu tạo từ nhiều chất

9.

Cảm ứng và vận động là

a)

Quá trình tạo ra con non

b)

Quá trình loại bỏ chất thải

c)

Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường

d)

Quá trình lấy oxyen và thải cacbondioxide thông qua hoạt động hít vào, thở ra

10.

Hô hấp là

a)

Quá trình tạo ra con non

b)

Quá trình loại bỏ chất thải

c)

Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường

d)

Quá trình lấy oxyen và thải cacbondioxide thông qua hoạt động hít vào, thở ra

11.

Bài tiết là

a)

Quá trình tạo ra con non

b)

Quá trình loại bỏ chất thải

c)

Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường

d)

Quá trình lấy oxyen và thải cacbondioxide thông qua hoạt động hít vào, thở ra

12.

Dinh dưỡng là

a)

Quá trình lấy thức ăn và nước uống

b)

Quá trình loại bỏ chất thải

c)

Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường

d)

Quá trình lấy oxyen và thải cacbondioxide thông qua hoạt động hít vào, thở ra

13.

Sinh trưởng, phát triển là

a)

Quá trình lấy thức ăn và nước uống

b)

Quá trình cơ thể lớn lên về kích thước

c)

Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường

d)

Quá trình lấy oxyen và thải cacbondioxide thông qua hoạt động hít vào, thở ra

14.

Sinh sản là

a)

Quá trình lấy thức ăn và nước uống

b)

Quá trình cơ thể lớn lên về kích thước

c)

Quá trình tạo ra con non

d)

Quá trình lấy oxyen và thải cacbondioxide thông qua hoạt động hít vào, thở ra

15.

Cơ thể sinh vật có khả năng thực hiện các quá trình sống cơ bản nào?

a)

Cảm ứng và vận động

b)

Sinh trưởng

c)

Dinh dưỡng

d)

Hô hấp

e)

Sinh sản

f)

Bài tiết

16.

Tế bào nào sau đây có thể quan sát được bằng mắt thường?

a)

Tế bào động vật

b)

Tế bào thực vật

c)

Vi khuẩn

d)

Tép bưởi

17.

Tại sao tế bào được xem là đơn vị cấu trúc của sự sống?

a)

Trao đổi chất

b)

Cảm ứng và vận động

c)

Sinh trưởng và phát triển

d)

Trao đổi chất, cảm ứng và vận động, sinh trưởng và phát triển, sinh sản

18.

Cấu tạo tế bào gồm các thành phần cơ bản là:

a)

màng tế bào, nhân tế bào

b)

màng tế bào, tế bào chất, nhân

c)

màng tế bào, vùng nhân

d)

màng tế bào, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân

19.

Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào. Có 2 loại tế bào là:

a)

Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực

b)

Tế bào động vật và tế bào thực vật

c)

Tế bào chất và màng sinh chất

d)

Tế bào nhân sơ và tế bào thực vật

20.

Thành phần có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật là:

a)

Màng tế bào

b)

Tế bào chất

c)

Nhân

d)

Thành tế bào và lục lạp

21.

Trong cấu tạo tế bào, thành phần nằm giữa màng tế bào và nhân là:

a)

Tế bào chất

b)

Lục lạp

c)

Ti thể

d)

Ribôxôm

22.

Loại tế bào nào sau đây có khả năng phân chia (sinh sản):

a)

tế bào con mới hình thành

b)

tế bào thực vật

c)

tế bào nhân sơ

d)

tế bào trưởng thành

23.

Kết quả của sự sinh sản (phân chia) tế bào là:

a)

Từ 1 TB mẹ -> 2 TB con

b)

Từ 1 TB mẹ -> 4 TB con

c)

Từ 1 TB -> nhiều tế bào

d)

Từ 1 TB -> 2 TB trưởng thành

24.

Sự sinh sản không kiểm soát của tế bào sẽ dẫn đến tình trạng:

a)

Biến thành người khổng lồ

b)

Hình thành khối u

c)

Cơ thể mọc thêm tay, chân

d)

Bị chết