wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đường đưa thuốc

Total questions: 22

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Các đường đưa thuốc vào cơ thể

a)

Da

b)

Đường tiêu hóa

c)

Tiêm

d)

Khác

e)

Xông

2.

Hấp thu thuốc qua da

a)

Gây tác động từ nông tới sâu và cả tdung toàn thân

b)

Thuốc muốn hấp thu qua da ddkien tiên quyết là phải tan trong lipid

c)

SỬ dụng thuốc hấp thu qua da khi muốn thuốc hấp thu nhanh

d)

Tiêm dưới da cũng là hấp thu thuốc qua da

3.

Hấp thu thuốc qua đường tiêu hóa

a)

Niêm mạc dạ dày

b)

Niêm mạc ruột non

c)

Phần trên của niêm mạc ruột già

d)

Niêm mạc ruột già

4.

Hấp thu theo đường tiêm

a)

Tiêm dưới da

b)

Tiêm bắp

c)

Tiêm tĩnh mạch

d)

Tiêm phúc mạc

e)

Tiêm tủy sống

5.

Apply to affected area (thuốc dùng cho phần bị ảnh hưởng)

(a)  

6.

Right ear (ký hiệu tai trái)

(a)  

7.

left ear (ký hiệu tai phải)

(a)  

8.

each ear (ký hiệu dùng cho cả hai tai)

(a)  

9.

Gargle (ký hiệu thuốc súc miệng, họng)

(a)  

10.

Intradermal (ký hiệu tiêm trong da)

(a)  

11.

Injection (ký hiệu thuốc tiêm)

(a)  

12.

Intramuscular (ký hiệu tiêm bắp)

(a)  

13.

Intranasal (ký hiệu thuốc dùng trong mũi)

(a)  

14.

Infusion (ký hiệu truyền dịch)

(a)  

15.

Instillation (ký hiệu thuốc dùng nhỏ giọt)

(a)  

16.

Intraperitoneal (ký hiệu thuốc dùng trong màng bụng)

(a)  

17.

Intravenous (ký hiệu tiêm tĩnh mạch)

(a)  

18.

By mouth or orally (ký hiệu đường uống)

(a)  

19.

Per the rectum (ký hiệu đường trực tràng)

(a)  

20.

Per the vagina (ký hiệu đường âm đạo)

(a)  

21.

Sublingual, under the tongue (ký hiệu đường dưới lưỡi)

(a)  

22.

Subcutaneously (ký hiệu tiêm dưới da).

(a)