wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tv ngày 9/3

Total questions: 100

Worksheet time: 17hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Các từ ngữ dưới đây dùng để nói về mùa nào?

hoa phượng, ve sầu, nghỉ học, tắm biển...

a)

Mùa xuân

b)

Mùa thu

c)

Mùa hạ

2.

Những từ ngữ sau nói về mùa nào?

Băng tuyết, ấp ủ mầm sống, Giáng sinh, bếp lửa hồng...

a)

Mùa xuân

b)

Mùa đông

c)

Mùa hạ

3.

Bốn mùa trong năm diễn ra theo thứ tự:

a)

Xuân, thu, đông, hạ

b)

Hạ, xuân, đông, thu

c)

Xuân, hạ, thu, đông

4.

Em hãy chọn câu trả lời có các từ ngữ chỉ về mùa thu:

a)

Bầu trời xanh cao, lá vàng rơi, tết trung thu, ngày tựu trường

b)

Hoa thơm trái ngọt, học sinh nghỉ, hoa phượng nở, ve kêu

c)

Cây cối đâm chồi nảy lộc, ngày tết, hoa mai, hoa đào

5.

Mùa hạ diễn ra vào khoảng thời gian nào trong năm?

a)

Từ tháng 10 đến tháng 12

b)

Từ tháng 4 đến tháng 6

c)

Từ tháng 3 đến tháng 7

6.

Mùa xuân diến ra vào khoảng thời gian nào trong năm?

a)

Từ tháng 1 đến tháng 3

b)

Từ tháng 4 đến tháng 6

c)

Từ tháng 7 đến tháng 9

7.

Các từ ngữ dưới đây thích hợp để nói về mùa nào trong năm?

lá vàng, tựu trường, Trung thu.

a)

Mùa hạ

b)

Mùa thu

c)

Mùa xuân

8.

Hoạt động di chuyển nhanh bằng chân là.

a)

Chạy

b)

Bước

c)

Cặp đôi

d)

Song hành

9.

Vật dạng thỏi, viên dùng để viết, vẽ lên bảng là.

a)

Viên sỏi

b)

Đất nặn

c)

Viên phấn

d)

Nam châm

10.

Chọn ý em cho là đúng nhất:

“Nhân hậu” có nghĩa là

a)

Nhân ái, lục đục, hiền hậu

b)

Nhân từ, chia rẽ, nhân ái

c)

Nhân từ, đùm bọc, bất hoà

d)

Nhân từ, nhân ái, hiền hậu

11.

Đoạn văn sau có mấy câu?

Ôi chao ! Chú chuồn chuồn nước mới đẹp làm sao ! Màu vàng trên lưng chú lấp lánh. Bốn cái cánh mỏng như giấy bóng.

a)

2 câu

b)

3 câu

c)

4 câu

12.

Chú gà trống có bộ lông óng mượt.

Từ chỉ đặc điểm là:

a)

Gà trống

b)

bộ lông

c)

óng mượt

13.

Câu: Bạn Đạt là lớp trưởng lớp 2a1.

Thuộc mẫu câu:

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu giới thiệu

14.

Đâu là câu nêu hoạt động của mèo?

a)

Mào trèo cây cau.

b)

Mèo là thú cưng.

c)

Mèo thật đáng yêu.

15.

Thứ gì dùng để

Xem hôm nay có những tiết học nào?

a)

Tờ lịch

b)

Bức tranh

c)

Thời khóa biểu

d)

Máy tính

16.

Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:

củ ......

a)

sắn

b)

xắn

17.

Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:

kiêu ......

a)

căng

b)

căn

18.

Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:

...... dặn

a)

căng

b)

căn

19.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

đàng ông

b)

đàn ông

20.

Từ nào viết đúng chính tả

a)

đoàng hoàng

b)

đàng hoàng

21.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả

a)

Cây xấu

b)

Cây sấu

22.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả

a)

Chữ xấu

b)

Chữ sấu

23.

Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:

...... tay áo

a)

sắn

b)

xắn

24.

Em chọn "tr" hay"ch" để điền vào chỗ chấm trong câu:

" Chú Bình vừa ......ích vaccine phòng bệnh covid - 19."

a)

tr

b)

ch

25.

Từ viết đúng chính tả là:

a)

lười nhác

b)

lười nhát

26.

Câu viết đúng chính tả là:

a)

Con dao rất sắc.

b)

Con dao rất sắt.

27.

Câu viết đúng chính tả là:

a)

Ăn ngay nói thật.

b)

Ăn ngay nói thậc.

28.

Con gì yêu nước suốt đời

Ngủ mà mắt vẫn sáng ngời, lạ chưa?

a)

con thỏ

b)

con ốc

c)

con cá

29.

Tìm cặp từ trái nghĩa

a)

Thông minh - Sáng dạ

b)

Cần cù - Chăm chỉ

c)

Siêng năng - Lười nhác

30.

Đất nước của xứ sở hoa anh đào là:

a)

Hàn Quốc

b)

Ấn Độ

c)

Nhật Bản

d)

Hà Lan

31.

Điền từ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau:

Chim gõ kiến đục thân cây bằng…..

a)

Ria

b)

Đuôi

c)

Mỏ

d)

Vây

32.

Chú chim được …inh ra trong chiếc tổ ….inh xắn

a)

s/x

b)

s/s

c)

x/s

d)

x/x

33.

Buổi …ớm mùa đông trên núi cao,..ương …uống lạnh thấu…ương.

a)

xớm

xương

xuống

xương

b)

sớm

sương

xuống

xương

c)

sớm

sương

suống

sương

d)

xớm

xương

suống

xương

34.

Voi con dùng vòi h…. nước h…. đầu vào bụng voi mẹ đùa nghịch

a)

hút

húc

b)

húc

hút

35.

điền r/ d hay gi: ...un sợ

(a)  

36.

Điền r/d hay gi?

con ...un

(a)  

37.

từ nào là từ chỉ hoạt động

a)

học múa

b)

học sinh

c)

học vấn

38.

từ nào là từ chỉ sự vật

a)

nhà cửa

b)

học sinh

c)

thầy cô

d)

con mèo

39.

từ nào là từ chỉ con vật?

a)

cây bàng

b)

rùa nước

c)

ghế gỗ

d)

thành phố

40.

từ nào là từ viết đúng chính tả?

a)

gế ghỗ

b)

ghế ghỗ

c)

ghế gỗ

d)

gế ghỗ

41.

đi ....au

a)

s

b)

x

42.

chiếc ....e

a)

s

b)

x

43.

....e ....ích lô

a)

x,x

b)

s,x

c)

s,s

d)

x,s

44.

....úp lơ ....anh

a)

x,x

b)

s,x

c)

x,x

d)

x,s

45.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

chim sẻ

b)

chim xẻ

46.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

cá xấu

b)

cá sấu

47.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

con sứa

b)

con xứa

48.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

ngày xưa

b)

ngày sưa

49.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

xôi gấc

b)

sôi gấc

50.

chiếc ....e

a)

s

b)

x

51.

đi ....au

a)

s

b)

x

52.

Điền r / d / gi thích hợp vào chỗ trống:

Một chiếc thuyền .....a đến .....ữa .....òng sông thì bị .....ò.

a)

Một chiếc thuyền ra đến dữa giòng sông thì bị rò.

b)

Một chiếc thuyền ra đến giữa dòng sông thì bị giò.

c)

Một chiếc thuyền ra đến giữa dòng sông thì bị rò.

d)

Một chiếc thuyền ra đến giữa dòng sông thì bị giò.

53.

Điền r / d / gi thích hợp vào chỗ trống:

Hành khách nhốn nháo, hoảng hốt, ai nấy .....a sức tát nước, cứu thuyền.

a)

Hành khách nhốn nháo, hoảng hốt, ai nấy ra sức tát nước, cứu thuyền.

b)

Hành khách nhốn nháo, hoảng hốt, ai nấy da sức tát nước, cứu thuyền.

c)

Hành khách nhốn nháo, hoảng hốt, ai nấy gia sức tát nước, cứu thuyền.

54.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

Nhảy dây

b)

Đám may

c)

Xây nhà

55.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

mùa xuân

b)

quả xoài

c)

dòng xông

56.

Âm cần điền vào chỗ chấm:

khu ....ừng

a)

âm r

b)

âm g

c)

âm d

57.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

con trâu

b)

mặt chăng

c)

mặt chời

58.

Điền tiếng còn thiếu vào chỗ chấm:

Mẹ ..…… áo cho em.

a)

đan

b)

đang

59.

Đâu là tên một loài hoa?

a)

Hoa trạng quyên

b)

Hoa trạng nguyên

c)

Hoa chạng nguyên

60.

Đâu là tên một loài chim?

a)

Chim chích chòe

b)

Chim trích tròe

c)

Chim chích chèo

61.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

Hích sáo

b)

Hít sáo

c)

Huýt sáo

62.

Ghép thành câu cho hợp lí:

Con cá............

a)

bơi trong bể nước

b)

leo lên cành cây

c)

bay đi tìm mỗi

63.

Con vật gì được nhắc đến trong câu sau: “Thằng Cuội ngồi gốc cây đa/ Thả … ăn lúa gọi cha ời ời”?

a)

Trâu

b)

c)

Chó

d)

64.

Có câu thành ngữ: “Ăn được ngủ được là …” gì?

a)

Vui

b)

Tiên

c)

May

d)

Thích

65.

Những hành động: rước đèn ông sao, múa sư tử, phá cỗ đêm rằm … gợi nhắc đến ngày nào?

a)

Tết Nguyên Tiêu

b)

Tết Trung Thu

c)

Lễ Vu Lan

d)

Tết Đoạn Ngọ

66.

Con vật nào được nhắc đến trong câu hát: “Chú ngồi học bài một mình bên hố bom kề vườn xoan”?

a)

Gà trống

b)

Cá trê

c)

Chim ri

d)

Ếch con

67.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Dao du

b)

Giao du

c)

Rao du

d)

Giao ru

68.

Đâu là một loại cây?

a)

Trấu

b)

Cám

c)

Thóc

d)

Gạo

69.

Tháng nào sau đây có ít ngày nhất?

a)

Tháng năm

b)

Tháng chín

c)

Tháng hai

d)

Tháng mười

70.

Từ nào sau đây viết sai chính tả:

a)

băng khoăng

b)

gập ghềnh

c)

khúc khuỷu

d)

nghênh nghênh

71.

Những từ nào sau đây viết đúng chính tả

a)

thiết tha

b)

Việc Nam

c)

sông Hương

d)

mông đợi

72.

Giải câu đố (từ chứa vần ang/an)

Dù đứng yên một chỗ

Vẫn đưa bạn lên cao

Bạn bước cho cẩn thận

Kẻo có khi ngã nhào.

Là cái gì?

(a)  

73.

1. Từ chỉ sự vật là những từ chỉ :

a)

đặc điểm, tính chất

b)

hoạt động của con người, con vật

c)

con người, con vật, đồ vật, cây cối

d)

màu sắc, tính cách

74.

2. "Tập thể dục" là từ chỉ :

a)

Sự vật

b)

Hoạt động

c)

Đặc điểm

d)

Con người

75.

3. Trong các nhóm từ sau, nhóm từ nào chỉ đặc điểm ?

a)

đẹp, vui, nóng, nhỏ, tím

b)

chạy, bơi, hát, học, nấu ăn

c)

cá, xoài, bác sĩ, ti vi

d)

buồn, khóc, vỗ tay, cô giáo

76.

11. Những từ được viết đúng chính tả là :

a)

chường học

b)

suy nghĩ

c)

céo co

d)

chăm chỉ

e)

lể hội

77.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

rã rích

b)

rả rích

78.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

sửng sốt

b)

sững sốt

79.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

thấp thõm

b)

thấp thỏm

80.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

ngẫn ngơ

b)

ngẩn ngơ

81.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

ngở ngàng

b)

ngỡ ngàng

82.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

gìn giử

b)

gìn giữ

83.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

bừa bải

b)

bừa bãi

84.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

bụ bẫm

b)

bụ bẩm

85.

Chọn từ viết đúng chính tả:

a)

Sửa chửa

b)

Sữa chữa

c)

Sửa chữa

d)

Sữa chửa

86.

Con gì hai mắt trong veo

Thích nằm sưởi nắng, thích trèo cây cau.

Là con ........

a)

chó

b)

thỏ

c)

mèo

d)

87.

Cho các từ: " Bay liệng, ca hát, nhảy múa, xinh đẹp, chăm chỉ, học bài, tập vẽ, đá bóng". Hãy tìm 2 từ không cùng nhóm với các từ còn lại.

a)

A. Ca hát, nhảy múa

b)

B. Bay liệng, đã bóng

c)

C. Tập vẽ, học bài

d)

D. Xinh đẹp, chăm chỉ

88.

Câu: "Lớp học rộng rãi, sáng sủa, sạch sẽ." Thuộc kiểu câu nào?

a)

câu nêu hoạt động

b)

câu giới thiệu

c)

câu nêu đặc điểm

d)

câu hỏi

89.

Đâu là từ chỉ sự vật?

a)

Hoa lan

b)

Trèo cây

c)

Cao to

d)

Đọc bài

90.

Từ nào dưới đây chỉ hoạt động?

a)

Mặt trăng

b)

Lũy tre

c)

Đùa giỡn

d)

Trong trẻo

91.

Từ nào sau đây không chỉ cây cối?

a)

Hoa mai

b)

Hoa đào

c)

Hoa điểm mười

d)

Hoa súng

92.

Củ khoai mì còn có tên gọi khác là ........

a)

Củ năng

b)

Củ riềng

c)

Củ sắn

d)

Củ gừng

93.

Con công còn có tên gọi khác là ...........

a)

Chim trĩ

b)

Chim kiwi

c)

Chim khổng tước

d)

Chim vẹt

94.

Quả tắc còn gọi là ..........

a)

Quả chanh

b)

Quả cam

c)

Quả nhót

d)

Quả quất

95.

Trái nghĩa với "tự tin"

a)

Tự ti

b)

Tự cao

c)

Tự mãn

d)

Tự trọng

96.

Quả mận có tên gọi khác là .............

a)

Quả lê

b)

Quả táo

c)

Quả roi

d)

Quả cam

97.

Cá lóc còn có những tên gọi khác là.......

a)

Cá quả

b)

Cá mè

c)

Cá chuối

d)

Cá trắm

98.

Câu nào sâu đây là câu giới thiệu?

a)

Lan là học sinh giỏi của lớp.

b)

Bàn là mới mua trông thật đẹp.

c)

Em trồng cây trong vườn.

d)

Mây trôi bồng bềnh trên bầu trời xanh thẳm.

99.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Mong chờ

b)

Xác suất

c)

Lạc lõng

d)

Trơ vơ

100.

Giải câu đố

Da trắng muốt

Ruột trắng tinh

Bạn với học sinh

Thích cọ đầu vào bảng.

Là cái gì?

a)

Bút xóa

b)

Viên phấn

c)

Cục tẩy

d)

Cây thước