wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN GK 2 LỚP 4

Total questions: 64

Worksheet time: 2hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Tổng của hai phân số 1235; 57\frac{12}{35};\ \frac{5}{7}  là:

a)

1335\frac{13}{35}  

b)

3735\frac{37}{35}  

c)

1735\frac{17}{35}  

d)

1742\frac{17}{42}  

2.

35+54=\frac{3}{5}+\frac{5}{4}=  

a)

3720\frac{37}{20}  

b)

1520\frac{15}{20}  

c)

1220\frac{12}{20}  

d)

820\frac{8}{20}  

3.

2+34=2+\frac{3}{4}=  

a)

114\frac{11}{4}  

b)

54\frac{5}{4}  

c)

58\frac{5}{8}  

d)

118\frac{11}{8}  

4.

8923=\frac{8}{9}-\frac{2}{3}=  

a)

627\frac{6}{27}  

b)

1

c)

1627\frac{16}{27}  

d)

1027\frac{10}{27}  

5.

1834=\frac{18}{3}-4=  

a)

2

b)

4

c)

1412\frac{14}{12}  

d)

143\frac{14}{3}  

6.

 Một hình chữ nhật có nửa chu vi là   145\frac{14}{5}  m và chiều dài hơn chiều rộng  12\frac{1}{2}  m. Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

a)

54\frac{5}{4}  

b)

3120\frac{31}{20}  

c)

2510\frac{25}{10}  

d)

3116\frac{31}{16}  

7.

KẾT QUẢ CỦA PHÉP NHÂN :

94 x 43= ?\frac{9}{4}\ x\ \frac{4}{3}=\ ?  

a)

1

b)

3

c)

5

d)

9

8.

Anh có 12 quả táo, Mai có 14 quả táo. Phân số biểu thị tỉ số táo giữa Mai và tổng số táo của hai anh em là bao nhiêu?

a)

26

b)


1426\frac{14}{26}

c)

2614\frac{26}{14}

d)

12\frac{1}{2}

9.

Điền tiếp vào dấu chấm : "Muốn cộng hai phân số có cùng mẫu số, ta ....."

a)

tử cộng tử, mẫu nhân mẫu

b)

tử mẫu giữ nguyên

c)

cộng hai tử số với nhau và nhân hai mẫu.

d)

cộng hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu.

10.

Kết quả của phép chia :

715 : 23\frac{7}{15}\ :\ \frac{2}{3}   là : 

a)

1445\frac{14}{45}  

b)

2030\frac{20}{30}  

c)

2130\frac{21}{30}  

d)

921\frac{9}{21}  

11.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 120 m.Chiều rộng bằng

56\frac{5}{6}  chiều dài.Tính chiều rộng của sân trường đó?

a)

100 m

b)

120 m

c)

100

d)

120

12.

Hình thoi có đặc điểm gì ?

a)

Hai cặp cạnh đối diện vuông góc và bốn cặp cạnh bằng nhau.

b)

Hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cặp cạnh không bằng nhau.

c)

Ba cặp cạnh đối diện song song và bốn cặp cạnh bằng nhau.

d)

Hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cặp cạnh bằng nhau.

13.

Một đội xe có 5 xe tải và 7 xe khách.Tỉ số của số xe khách và số xe tải là bao nhiêu ?

a)


75\frac{7}{5}

b)

57\frac{5}{7}

c)

512\frac{5}{12}

d)

712\frac{7}{12}

14.

Một rổ cam có 12 quả, Hỏi

23\frac{2}{3}  số quả cam trong rổ là bao nhiêu quả cam ?

a)

5 quả

b)

6 quả

c)

7 quả

d)

8 quả

15.

Muốn trừ hai phân số khác mẫu ta làm như thế nào ?

a)

Muốn trừ hai phân số khác mẫu, ta quy đồng mẫu số hai phân số, rồi nhân hai phân số đó.

b)

Muốn trừ hai phân số khác mẫu, ta quy đồng mẫu số hai phân số, rồi cộng hai phân số đó.

c)

Muốn trừ hai phân số khác mẫu, ta quy đồng mẫu số hai phân số, rồi trừ hai phân số đó.

d)

Muốn trừ hai phân số khác mẫu, ta quy đồng mẫu số hai phân số, rồi chia hai phân số đó.

16.

Phân số nào bằng phân số 34\frac{3}{4}  ?

a)

38\frac{3}{8}  

b)

612\frac{6}{12}  

c)

912\frac{9}{12}  

d)

1516\frac{15}{16}  

17.

Chia đều 2 cái bánh chưng cho 7 bạn. Phân số chỉ phần bánh chưng mỗi bạn được chia là:

a)


72\frac{7}{2}

b)

27\frac{2}{7}

c)

17\frac{1}{7}

d)

12\frac{1}{2}

18.

Trong một cuộc thi chạy, Bình chạy hết  14\frac{1}{4}  phút, An chạy hết 13 giây. Minh chạy hết  15\frac{1}{5}  phút và Hùng chạy hết  16\frac{1}{6}  phút. Hỏi ai về đích trước?


a)

An

b)

Bình

c)

Minh

d)

Hùng

19.

Rút gọn rồi so sánh hai phân số


  610\frac{6}{10}  và  45\frac{4}{5}  

a)

610=6 : 210 : 2=35\frac{6}{10}=\frac{6\ :\ 2}{10\ :\ 2}=\frac{3}{5}  ; ta có  35<45\frac{3}{5}<\frac{4}{5}  nên  610 <45\frac{6}{10\ }<\frac{4}{5}  

b)

610=6 : 310 : 2=25\frac{6}{10}=\frac{6\ :\ 3}{10\ :\ 2}=\frac{2}{5}  ; ta có  25<45\frac{2}{5}<\frac{4}{5}  nên  45>610\frac{4}{5}>\frac{6}{10}  

c)

45=4×25×2=810\frac{4}{5}=\frac{4\times2}{5\times2}=\frac{8}{10}  ; ta có  810>610\frac{8}{10}>\frac{6}{10}  nên  45>610\frac{4}{5}>\frac{6}{10}  

20.

Quy đồng rồi so sánh hai phân số

  34\frac{3}{4}  và  612\frac{6}{12}  ?

a)

612=6 : 312 : 3=24\frac{6}{12}=\frac{6\ :\ 3}{12\ :\ 3}=\frac{2}{4}  ; ta có  24<34\frac{2}{4}<\frac{3}{4}  nên  612 <34\frac{6}{12\ }<\frac{3}{4}  

b)

34=3×34×3=912\frac{3}{4}=\frac{3\times3}{4\times3}=\frac{9}{12}  ; ta có  912>612\frac{9}{12}>\frac{6}{12}  nên  34>612\frac{3}{4}>\frac{6}{12}  

c)

34=3×44×3=1212\frac{3}{4}=\frac{3\times4}{4\times3}=\frac{12}{12}  ; ta có  1212>612\frac{12}{12}>\frac{6}{12}  nên  34>612\frac{3}{4}>\frac{6}{12}  

21.

Tính nhẩm:

350 492 + 43 561

a)

394153

b)

394053

c)

394953

d)

78004

22.

Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc Lập năm 1945.

Năm đó thuộc thế kỉ bao nhiêu?

a)

XIX

b)

XX

c)

45

d)

19

23.

Trung bình cộng của các số 40, 26, 35, 14 và 15 là bao nhiêu?

(a)  

24.

Số đo chiều cao của 5 học sinh lớp 4 lần lượt là: 138 cm ; 132 cm ; 130 cm ; 136 cm ; 134 cm. Hỏi chiều cao trung bình của mỗi em là bao nhiêu?

(a)  

25.

Trung bình cộng của hai số là 28, số lớn là 30. Tìm số bé.

(a)  

26.

Tính nhẩm:

538 084 - 29 096

a)

509988

b)

508888

c)

508988

d)

519098

27.

Chọn đáp án đúng.

Số: "mười hai triệu không nghìn sáu trăm" viết là:

a)

12600

b)

120600

c)

1200600

d)

12000600

28.

Chữ số 7 trong số 670.903.415 thuộc hàng nào? lớp nào?

a)

Hàng triệu, lớp triệu

b)

Hàng nghìn, lớp nghìn

c)

Hàng chục triệu, lớp triệu

d)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn

29.

Viết số 8 502 068 thành một tổng bằng cách chọn các số hạng thích hợp để điền vào chỗ chấm:

8 502 068 = 8 000 000 + ... + ... + 60 + ...

a)

.2 000

b)

8 000 000

c)

500 000

d)

8

30.

Tổng hai số là 60, hiệu hai số là 12. Số lớn là:

a)

72

b)

48

c)

36

d)

24

31.

Cho biểu thức a x b, biết a=15; b=5. Vậy a x b = ...

a)

20

b)

25

c)

35

d)

75

32.

Đọc số; 315 700 806

a)

Ba trăm mười lăm triệu bảy trăm nghìn tám trăm linh sáu

b)

Ba trăm mười năm triệu bảy nghìn tám trăm linh sáu

c)

Ba trăm mười lăm triệu bảy trăm nghìn tám trăm sáu mươi

33.

Nêu giá trị của chữ số 5 trong số sau: 715 638

a)

500 000

b)

5000

c)

500

d)

50000

34.

Bác Hồ sinh năm 1890. Bác Hồ sinh vào thế kỉ nào?

a)

XVIII

b)

XXI

c)

XX

d)

XIX

35.

2 tấn 85kg = ? kg

a)

2085kg

b)

285kg

c)

2850kg

d)

2805kg

36.

Dãy số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

A. 4942; 4978; 4952; 4984

b)

C. 4984; 4952; 4942; 4978

c)

B. 4978; 4984; 4942; 4952

d)

D. 4942; 4952; 4978; 4984

37.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm:

5 tấn 45kg = ……….. kg là:

a)

A. 5405

b)

B. 5045

c)

C. 5450

d)

D. 545

38.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm:

3 giờ 25 phút = ...... phút là:

a)

A. 205

b)

B. 180

c)

C. 325

d)

D. 225

39.

Trong các phân số sau : 98; 99; 89; 88\frac{9}{8};\ \frac{9}{9};\ \frac{8}{9};\ \frac{8}{8}  phân số nào bé hơn 1 ?

a)

98\frac{9}{8}  

b)

99\frac{9}{9}  

c)

89\frac{8}{9}  

d)

88\frac{8}{8}  

40.

Phân số 27 \frac{2}{7}\ bằng phân số nào dưới đây:

a)

621\frac{6}{21}  

b)

1249\frac{12}{49}  

c)

1442\frac{14}{42}  

d)

1036\frac{10}{36}  

41.

Phân số 75300\frac{75}{300}  được rút gọn thành phân số tối giản là:

a)

25100\frac{25}{100}  

b)

14\frac{1}{4}  

c)

550\frac{5}{50}  

d)

1560\frac{15}{60}  

42.

Một lớp học có 18 học sinh nữ và 24 học sinh nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp:

a)

34\frac{3}{4}

b)

43\frac{4}{3}

c)

37\frac{3}{7}

d)

73\frac{7}{3}

43.

Kết quả của phép tính 23 X 65 \frac{2}{3}\ X\ \frac{6}{5}\ là:

a)

23\frac{2}{3}  

b)

65\frac{6}{5}  

c)

1018\frac{10}{18}  

d)

45\frac{4}{5}  

44.

Kết quả của phép tính  53 : 23\ \frac{5}{3}\ :\ \frac{2}{3} là:

a)

109\frac{10}{9}  

b)

52\frac{5}{2}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

25\frac{2}{5}  

45.

Tìm x biết:  x  52 = 76x\ -\ \frac{5}{2}\ =\ \frac{7}{6}  

a)

86\frac{8}{6}  

b)

113\frac{11}{3}  

c)

311\frac{3}{11}  

d)

68\frac{6}{8}  

46.

Một mảnh đất hình bình hành có độ dài đáy là 42m, chiều cao bằng 23 \frac{2}{3}\ độ dài đáy. Chiều cao của mảnh đất hình bình hành là :

a)

25m

b)

26m

c)

27m

d)

28m

47.

Điền vào chỗ chấm sao cho thích hợp: 3kg 25g = ........g

a)

3025g

b)

30025g

c)

325g

d)

3250g

48.

Số thích hợp vào chỗ chấm : 45m2 6cm2 = ........... cm2 là:    

a)

456             

b)

4506 

c)

45006  

d)

450006

49.

Hình nào có 23\frac{2}{3}  số ô vuông đã tô đậm ?        

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

50.

Tính diện tích hình bình hành biết độ dài đáy là 14cm và chiều cao là 10cm. Diện tích hình bình hành là:

a)

40cm2            

b)

24cm2

c)

70cm2   

d)

140cm2

51.

Trong hình vẽ bên các cặp cạnh song song với nhau là: 

a)

AH và HC ; 

AB và AH

b)

AB và BC;

CD và AD

c)

AB và DC ; 

AD và BC

d)

AB và CD; 

AC và BD       

52.

Số 985* chia hết cho cả 2 và 3. Chữ số thích hợp điền vào dấu * là :

a)

0

b)

2

c)

5

d)

7

53.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của: 2142= 7...\frac{21}{42}=\ \frac{7}{...} là : 

a)

3

b)

6

c)

14

d)

12

54.

Kết quả của phép tính 23 X 65 \frac{2}{3}\ X\ \frac{6}{5}\ là:

a)

23\frac{2}{3}  

b)

65\frac{6}{5}  

c)

1018\frac{10}{18}  

d)

45\frac{4}{5}  

55.

An có 19 viên bi xanh và 11 viên bi đỏ. Hỏi số viên bi đỏ chiếm bao nhiêu phần tổng số bi của An?

a)

1911\frac{19}{11}  

b)

1119\frac{11}{19}  

c)

1930\frac{19}{30}  

d)

1130\frac{11}{30}  

56.

Phân số nào dưới đây bằng phân số   45\frac{4}{5}  ? 

a)

2016\frac{20}{16}  

b)

1620\frac{16}{20}  

c)

1615\frac{16}{15}  

d)

1216\frac{12}{16}  

57.

Số thích hợp vào chỗ chấm : 45m2 6cm2 = ........... cm2 là:    

a)

456             

b)

4506 

c)

45006  

d)

450006

58.

Hình nào có 23\frac{2}{3}  số ô vuông đã tô đậm ?        

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

59.

Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 45\frac{4}{5}  và chiều rộng  23\frac{2}{3}   là:

a)

68\frac{6}{8}  

b)

2230\frac{22}{30}  

c)

4415\frac{44}{15}  

d)

4430\frac{44}{30}  

60.

Tính diện tích hình bình hành biết độ dài đáy là 14cm và chiều cao là 10cm. Diện tích hình bình hành là:

a)

40cm2            

b)

24cm2

c)

70cm2   

d)

140cm2

61.

Trong hình vẽ bên các cặp cạnh song song với nhau là: 

a)

AH và HC ; 

AB và AH

b)

AB và BC;

CD và AD

c)

AB và DC ; 

AD và BC

d)

AB và CD; 

AC và BD       

62.

Số 985* chia hết cho cả 2 và 3. Chữ số thích hợp điền vào dấu * là :

a)

0

b)

2

c)

5

d)

7

63.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của: 2142= 7...\frac{21}{42}=\ \frac{7}{...} là : 

a)

3

b)

6

c)

14

d)

12

64.

Kết quả của phép tính 23 X 65 \frac{2}{3}\ X\ \frac{6}{5}\ là:

a)

23\frac{2}{3}  

b)

65\frac{6}{5}  

c)

1018\frac{10}{18}  

d)

45\frac{4}{5}