wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tập cuối tuần 14

Total questions: 60

Worksheet time: 5hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Số dư của phép chia 1004 : 5 là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Tìm y biết y x 2 = 8000

a)

y = 4000

b)

y = 400

c)

y = 40

d)

y = 4

3.

Số dư của phép chia 1229 : 2 là?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

4.

Mẹ Nam trồng một vườn hoa hồng. Trong vườn có 1000 cây hoa màu hồng. Số cây hoa màu đỏ gấp 3 lần số cây hoa màu hồng. Hỏi vườn hoa của mẹ Nam có bao nhiêu cây hoa?

a)

2000

b)

4000

c)

6000

d)

8000

5.

Có 54 bộ bàn ghế xếp vào 5 phòng học. Hỏi mỗi phòng học có bao nhiêu bộ bàn ghế và còn thừa bộ nào không?

a)

10 bộ và thừa 2 bộ

b)

10 bộ và thừa 4 bộ

c)

9 bộ và thừa 2 bộ

d)

9 bộ và thừa 4 bộ

6.

Bạn An có 50 viên bi, bạn Tuấn có 30 viên bi. Xếp tổng số bi của hai bạn vào các hộp, mỗi hộp có 4 viên. Hỏi có thể xếp được bao nhiêu hộp như thế?

a)

15 hộp

b)

20 hộp

c)

25 hộp

d)

30 hộp

7.

Giá trị của biểu thức 5 x 100 x 5 là?

a)

2500

b)

3000

c)

3500

d)

4000

8.

Tổng của hai số là 318, hiệu của hai số là 42. Số lớn là: ....

a)

180

b)

138

c)

108

d)

183

9.

Tổng của hai số là 32. Hiệu của hai số là 20. Hai số đó là:

a)

32 và 12

b)

26 và 6

c)

20 và 12

d)

16 và 10

10.

Tổng của hai số là 1945, hiệu của hai số là 87. Số bé là: ....

a)

929

b)

92

c)

1016

d)

101

11.

Một hồ cá có 156 con cá chép và cá rô. Tính số cá rô, biết rằng cá rô nhiều hơn cá chép là 34 con ?

a)

85

b)

90

c)

95

d)

100

12.

Năm nay tuổi của hai mẹ con là 50 tuổi. Mẹ hơn con 26 tuổi. Tuổi của con là ...., tuổi của mẹ là .....

Số lần lượt cần điền là:

a)

12 và 38

b)

38 và 12

c)

76 và 24

d)

24 và 76

13.

Muốn tìm trung bình cộng của các số ta lấy:

a)

A. Tổng của các số đó cộng với số các số hạng

b)

B. Tổng của các số đó trừ đi số các số hạng

c)

C. Tổng của các số đó nhân với số các số hạng

d)

D. Tổng của các số đó chia cho số các số hạng

14.

Trung bình cộng của các số 25;47;84 là:

a)

48

b)

52

c)

28

d)

156

15.

Bốn bao gạo có số cân nặng lần lượt là 38kg, 44kg, 48kg, 54kg. Vậy trung bình mỗi bao gạo cân nặng (a)   kg gạo.

Viết số?

16.

Trung bình cộng của số lớn nhất có 3 chữ số và số lẻ nhỏ nhất có 4 chữ số là:

A. 1002

B. 1001

C. 1000

D. 999

a)

1002

b)

1001

c)

1000

d)

999

17.

Tìm số tự nhiên x, biết 13 < x < 19

a)

13; 19

b)

14; 15; 16; 17; 18

c)

13; 14; 15; 16; 17; 18

d)

14; 15; 16; 17; 18; 19

18.

Thứ tự đúng các đơn vị trong bảng đơn vị đo khối lượng là?

a)

yến, tạ, tấn, kg, hg, dag, g

b)

kg, hg, dag, g, yến, tạ, tấn

c)

tấn, yến, tạ, kg, hg, dag, g

d)

tấn, tạ, yến, kg, hg, dag, g

19.

Biết 1 năm có 12 tháng, vậy 9 năm có tất cả bao nhiêu tháng?

a)

12 tháng

b)

129 tháng

c)

108 tháng

d)

21 tháng

20.

18\frac{1}{8}  ngày = .... giờ

a)

3

b)

8

c)

24

d)

12

21.

Chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 16 cm, chiều rộng 14 cm là:

a)

30 dm

b)

3 dm

c)

60 dm

d)

6 dm

22.

1400 x 40 được kết quả là:

a)

A. 560

b)

B. 56000

c)

C. 5600

d)

D. 5600000

23.

Công thức tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó là:

a)

A) Số bé = (tổng – hiệu) : 2

b)

B) Số lớn = (tổng + hiệu) : 2

c)

C) Cả A và B đều sai

d)

D) Cả A và B đều đúng

24.

Kết quả của 102 x 50 là:

a)

51000

b)

510

c)

5100

d)

51100

25.

5 tấn 2 tạ = ...kg?

a)

5002

b)

5020

c)

52kg

d)

5200kg

26.

Đọc số: 300 000 800

a)

Ba trăm triệu nghìn tám trăm

b)

Ba trăm triệu không trăm nghìn tám trăm

c)

Ba triệu tám trăm

d)

Ba trăm tám trăm

27.

Câu 3: Tìm X: X : 5 = 2724 - 1245

a)

7749

b)

7895

c)

7945

d)

7395

28.

Tính: 877 ∶ 23 = ?

a)

A. 38 dư 1

b)

B. 38 dư 2

c)

C. 38 dư 3

d)

D. 38 dư 4

29.

Thương của 10440 và 72 là:

a)

A. 140

b)

B. 145

c)

C. 150

d)

D. 155

30.

Người ta xếp các gói kẹo vào các hộp, mỗi hộp 36 gói. Hỏi có thể xếp 2500 gói kẹo vào nhiều nhất bao nhiêu hộp và còn thừa bao nhiêu gói kẹo?

a)

A. 79 hộp; thừa 4 gói

b)

B. 69 hộp; thừa 14 gói

c)

C. 79 hộp; thừa 6 gói

d)

D. 69 hộp; thừa 16 gói

31.

Tìm x, biết: x × 37 = 2701

a)

A. x = 85

b)

B. x = 83

c)

C. x = 73

d)

D. x = 75

32.

Giá trị của biểu thức 456192 - 9437 × 42 là:

a)

A. 59838

b)

B. 59858

c)

C. 63058

d)

D. 187637710

33.

Tìm x biết: x : 53 = 2552 + 4079.

a)

A. x = 139335

b)

B. x = 218739

c)

C. x = 351443

d)

D. x = 385358

34.

Trang trại nhà Bình có 28 chuồng, trung bình mỗi chuồng có 45 con gà. Biết nhà Bình bán đi số gà đó. Hỏi sau khi bán, trang trại nhà Bình còn bao nhiêu con gà?

a)

A. 315 con gà

b)

B. 630 con gà

c)

C. 945 con gà

d)

D. 1260 con gà

35.

Tính: 4625 ∶ 125

a)

A. 37

b)

B. 307

c)

C. 317

d)

D. 370

36.

Tính : 9256 ∶ 235 = ?

a)

A. 38 dư 37

b)

B. 38 dư 85

c)

C. 39 dư 52

d)

D. 39 dư 91

37.

Số dư trong phép chia 35267 ∶ 248 là

a)

A. 41

b)

B. 51

c)

C. 61

d)

D. 71

38.

Tìm x, biết: 24225 ∶ x = 285

a)

A. x = 83

b)

B. x = 85

c)

C. x = 87

d)

D. x = 89

39.

Những nhân vật chính trong câu chuyện Chú Đất Nung là

a)

Chú bé đất, chàng kị sĩ

b)

Chàng kị sĩ, nàng công chúa

c)

Chú bé đất, nàng công chúa

d)

Chú bé đất, chàng kị sĩ và nàng công chúa

40.

Từ nào là từ láy?

a)

thẳng thắn

b)

ngay thẳng

c)

ngay đơ

d)

thẳng đuột

41.

Từ nào không phải là từ ghép?

a)

chân thành

b)

chân thật

c)

chân tình

d)

thật thà

42.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

43.

Tìm tính từ trong câu sau:

Cây bàng to, cao, tỏa bóng mát rượi.

a)

to, cao

b)

to, cao, mát rượi

c)

to, mát rượi

44.

Câu 3. Dòng nào dưới đây không có danh từ chung?

a)

Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, quận

b)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Việt Nam, Sầm Sơn

c)

Ba Vì, núi, Nghĩa Lĩnh, Tam Đảo

d)

công viên, Pháp, Lý Thái Tổ, Hồ Gươm

45.

Danh từ trong câu "Tiếng đàn bay ra vườn." là:

a)

tiếng đàn

b)

đàn, vườn

c)

vườn

d)

tiếng đàn, vườn

46.

Tìm danh từ trong câu sau: "Con gà cục tác lá chanh".

a)

con gà, lá chanh

b)

c)

con gà, lá

d)

lá chanh

47.

Động từ là từ chỉ ......., trạng thái của sự vật.

a)

hoạt động

b)

đặc điểm

c)

tính chất

d)

hình dáng

48.

Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, cô, chú

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

vẫy, đạp, chợ, nhà

d)

bơi, đi, đánh, mắng

49.

Từ nào không phải danh từ trong các từ sau?

a)

b)

cơn

c)

xấu

d)

hạt

50.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây là động từ?

a)

Đôi giày này nhỏ quá!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Cả a,b,c đều sai.

51.

Trong câu “Em vẽ trong vở vẽ” có động từ là:

a)

Từ “vẽ” thứ nhất

b)

Từ “vẽ” thứ hai

c)

Cả 2 từ “vẽ”

d)

Không có động từ nào

52.

2.

Chọn  hoạt động hoặc trạng thái phù hợp với ảnh

a)

Đỏ

b)

Bay

c)

Lá cờ

d)

Việt Nam

53.

2.

Chọn  hoạt động hoặc trạng thái phù hợp với ảnh

a)

Xô nước

b)

Lau nhà

c)

Làm việc

d)

Đồ lau nhà

54.

2.

Chọn  hoạt động hoặc trạng thái phù hợp với ảnh

a)

Mẹ con

b)

Đội mũ bảo hiểm

c)

Mũ bảo hiểm

d)

Đi học

55.

Danh từ KHÔNG chỉ điều gì?

a)

Sự vật

b)

Hiện tượng

c)

Đặc điểm

d)

Khái niệm

56.

Đâu là danh từ trong các từ sau?

a)

cục súc

b)

súc miệng

c)

máy xúc

d)

xúc cát

57.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải tính từ?

a)

Tươi tốt

b)

Làm việc

c)

Cần mẫn

d)

Dũng cảm

58.

Từ nào dưới đây là từ láy :

a)

bờ bãi

b)

lung linh

c)

ngay thẳng

d)

chân thật

59.

Trong câu “Đêm qua, lúc nào chợt tỉnh, tôi cũng nghe tiếng nức nở, tức tưởi của em.” Có mấy từ láy?

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

60.

Câu 5. Chọn iên/uyên?:

"Chúng ta cần ........ truyền thông điệp 5k của Bộ Y tế."

a)

Tiên

b)

Tuyên

c)

Cả 2 phương án trên