wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP PHÂN SỐ

Total questions: 56

Worksheet time: 5hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Viết phân số chỉ phần đã tô màu trong hình

4 lines
2.

So sánh: 47\frac{4}{7}  ....  67\frac{6}{7}  

a)

>

b)

<

c)

=

3.

So sánh: 611\frac{6}{11}  ....  67\frac{6}{7}  

a)

>

b)

<

c)

=

4.

So sánh: 514\frac{5}{14}  ....  67\frac{6}{7}  

a)

>

b)

<

c)

=

5.

So sánh: 76\frac{7}{6}  ....  67\frac{6}{7}  

a)

>

b)

<

c)

=

6.

Phân số nào sau đây bé hơn 1?

a)

undefined 

b)

20192019\frac{2019}{2019}  

c)

20192020\frac{2019}{2020}  

d)

20202019\frac{2020}{2019}  

7.

Dien dau thich hop (15×23)×34Dien\ dau\ thich\ hop\ \left(\frac{1}{5}\times\frac{2}{3}\right)\times\frac{3}{4}  ......  15×(23×34)\frac{1}{5}\times\left(\frac{2}{3}\times\frac{3}{4}\right)  

a)

<

b)

>

c)

=

8.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau?

a)

Muốn nhân hai phân số, ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.

b)

Phân số nào nhân với 1 cũng bằng chính nó.

c)

Phân số nào nhân với 0 cũng bằng 0

d)

Cả A, B, C đều đúng

9.

34\frac{3}{4}  của 12 là

a)

9

b)

8

c)

116\frac{1}{16}  

d)

16

10.

Phân số nào sau đây lớn hơn 1?

a)

34\frac{3}{4}

b)

12\frac{1}{2}

c)

43\frac{4}{3}

d)

45\frac{4}{5}

11.

Phân số nào biểu diễn phần tô màu của hình bên?

a)

83\frac{8}{3}

b)

38\frac{3}{8}

c)

311\frac{3}{11}

d)

811\frac{8}{11}

12.

Viết phép chia sau dưới dạng phân số: 8 : 15

a)

158\frac{15}{8}

b)

815\frac{8}{15}

c)

815\frac{81}{5}

d)

581\frac{5}{81}

13.

Phân số tối giản trong các phân số sau là:

a)

26\frac{2}{6}

b)

25\frac{2}{5}

c)

28\frac{2}{8}

d)

39\frac{3}{9}

14.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 515=...3\frac{5}{15}=\frac{...}{3}  



(a)  

15.

Phân số chỉ số phần được tô màu là:

a)

53\frac{5}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

58\frac{5}{8}

d)

38\frac{3}{8}

16.

Viết phân số chỉ phần đã tô màu của hình trên

a)

95\frac{9}{5}

b)

45\frac{4}{5}

c)

59\frac{5}{9}

d)

49\frac{4}{9}

17.

Phương án nào sai?

a)

1519 > 1319\frac{15}{19}\ >\ \frac{13}{19}  (vì 15 > 13)

b)

6011 < 6060 \frac{60}{11}\ <\ \frac{60}{60}\  (vì 11< 60)

c)

37>27 \frac{3}{7}>\frac{2}{7}\  (vì 3 > 2)

18.

So sánh:  95\frac{9}{5}  và  58\frac{5}{8}  

a)

95<58\frac{9}{5}<\frac{5}{8}  

b)

95=58\frac{9}{5}=\frac{5}{8}  

c)

95>58\frac{9}{5}>\frac{5}{8}  

19.

Phân số sau 1415\frac{14}{15}  mẫu số là:

a)

14

b)

14 và 15

c)

15 và 14

d)

15

20.

Phân số 2323\frac{23}{23}  là phân số:

a)

Lớn hơn 1.

b)

Bé hơn một.

c)

Bằng 1.

d)

Cả 3 ý trên đều sai.

21.

Ta có thể viết số 9 thành một phân số như sau:

a)

99\frac{9}{9}

b)

91\frac{9}{1}

c)

19\frac{1}{9}

22.

So sánh hai phân số cùng mẫu số

a)

<

b)

>

c)

+

d)

=

23.

Rút gọn 721\frac{7}{21}  

a)

37\frac{3}{7}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

73\frac{7}{3}  

d)

31\frac{3}{1}  

24.

Phân số nào sau đây bằng phân số 47\frac{4}{7} ?

a)

1628\frac{16}{28}  

b)

921\frac{9}{21}  

c)

621\frac{6}{21}  

d)

1521\frac{15}{21}  

25.

Quy đồng mẫu số hai phân số  23\frac{2}{3}  và  512\frac{5}{12}  ta được:

a)

2436 vaˋ 1536\frac{24}{36}\ và\ \frac{15}{36}  

b)

812vaˋ 512\frac{8}{12}và\ \frac{5}{12}  

c)

23 vaˋ 1512\frac{2}{3}\ và\ \frac{15}{12}  

d)

2436vaˋ 512\frac{24}{36}và\ \frac{5}{12}  

26.

Lớp 5C có 19 học sinh nữ và 20 học sinh nam. Hỏi học sinh nam bằng bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

a)

20

b)

2019\frac{20}{19}

c)

2039\frac{20}{39}

d)

1939\frac{19}{39}

27.

Số thích hợp điền vào dấu ? trong

1 =71?1\ =\frac{71}{?}  là :

a)

7

b)

0

c)

71

d)

17

28.

Số thích hợp điền vào dấu ? trong 0 = ?50\ =\ \frac{?}{5}  là :

a)

0

b)

1

c)

5

d)

10

29.

Phân số chỉ số phần chưa tô màu trong hình bên là :

a)

13\frac{1}{3}

b)

14\frac{1}{4}

c)

34\frac{3}{4}

d)

31\frac{3}{1}

30.

 Quy đồng mẫu số hai phân số 23; 34\frac{2}{3};\ \frac{3}{4}  ta được hai phân số lần lượt là:

a)

1524; 2124\frac{15}{24};\ \frac{21}{24}  

b)

69; 68\frac{6}{9};\ \frac{6}{8}  

c)

812; 912\frac{8}{12};\ \frac{9}{12}  

d)

912;812\frac{9}{12};\frac{8}{12}  

31.

So sánh  115\frac{11}{5}  và  710\frac{7}{10}  

a)

115<710\frac{11}{5}<\frac{7}{10}  

b)

115>710\frac{11}{5}>\frac{7}{10}  

c)

115=710\frac{11}{5}=\frac{7}{10}  

32.

Phân số nào lớn hơn 1?

a)

34\frac{3}{4}

b)

53\frac{5}{3}

c)

67\frac{6}{7}

33.

Phân số nào bằng phân số 110\frac{1}{10}  ?

a)

315\frac{3}{15}  

b)

440\frac{4}{40}  

c)

530\frac{5}{30}  

d)

230\frac{2}{30}  

34.

1/5 của 20 là:

a)

3

b)

4

c)

5

35.

6/10 của 70cm là

a)

30cm

b)

42cm

c)

49cm

36.

3/7 của 56 cái bánh là:

a)

20 cái

b)

22 cái

c)

24 cái

37.

5/9 của 180m là

a)

80m

b)

100m

c)

120m

38.

7/8 của 48 quả trứng là

a)

40 quả

b)

42 quả

c)

45 quả

39.

3/4 của 280 cái que là

a)

210 que

b)

240 que

c)

260 que

40.

4/7 của 4900 là

(a)  

41.

2/5 của 45000 ha là

(a)  

42.

5/6 của thửa ruộng có diện tích 48 000 mét vuông là:

(a)  

43.

4/5 của 7500 là

a)

5000

b)

6000

c)

7000

44.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng  56\frac{5}{6}  chiều dài. Tính chiều rộng của sân trường?


a)

80m

b)

100m

c)

90m

d)

50m

45.

Lớp 4A có 16 học sinh nam và số học sinh nữ bằng  98\frac{9}{8}  số học sinh nam. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nữ?


a)

34 học sinh nữ

b)

14 học sinh nữ

c)

18 học sinh nữ

d)

20 học sinh nữ

46.

Lớp 4B có 20 học sinh nữ và số học sinh nam bằng  35\frac{3}{5}  số học sinh nữ. Hỏi lớp 4B có tất cả bao nhiêu học sinh?


a)

12 học sinh

b)

42 học sinh

c)

28 học sinh

d)

32 học sinh

47.

Một lớp học có 45 học sinh, trong đó   13\frac{1}{3}  số học sinh được xếp loại giỏi, còn lại là học sinh khá. Tính số học sinh khá của lớp đó?


a)

15 học sinh

b)

30 học sinh

c)

25 học sinh

d)

20 học sinh

48.

Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng bằng  34\frac{3}{4}  chiều dài. Diện tích của mảnh bài đó là: 


a)

24cm224cm^2  

b)

6cm6cm  

c)

48cm248cm^2  

d)

28cm228cm^2  

49.

Kết quả của phép tính:   45  ×  59  =  ?45\ \ \times\ \ \frac{5}{9}\ \ =\ \ ?  

a)

2259\frac{225}{9}  

b)

225385\frac{225}{385}  

c)

25

d)

5

50.

34\frac{3}{4}  của 12 là

a)

9

b)

8

c)

116\frac{1}{16}  

d)

16

51.

23:57=\frac{2}{3}:\frac{5}{7}=

a)

1235\frac{12}{35}  

b)

1435\frac{14}{35}  

c)

1021\frac{10}{21}  

d)

1221\frac{12}{21}  

52.

Kết quả của phép tính:

13  ÷  12  =  ?\frac{1}{3}\ \ \div\ \ \frac{1}{2}\ \ =\ \ ?  

a)

32\frac{3}{2}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

2

d)

3

53.

Kết quả của phép tính:  115 ÷ 15  =  ?\frac{1}{15}\ \div\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  


a)

13\frac{1}{3}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

515\frac{5}{15}  

d)

23\frac{2}{3}  

54.

Tính rồi rút gọn:  14 ÷ 12 = ?\frac{1}{4}\ \div\ \frac{1}{2}\ =\ ?  


a)

22

b)

18\frac{1}{8}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

11  

55.

Một rổ cam có 20 quả. Hỏi  35\frac{3}{5}  số cam trong rổ là bao nhiêu quả cam?

a)

8 quả

b)

12 quả

c)

16 quả

d)

10 quả

56.

Một cửa hàng có 50kg đường. Buổi sáng đã bán 10kg đường, buổi chiều bán 38\frac{3}{8} số đường còn lại. Hỏi cả hai buổi cửa hàng đã bán được bao nhiêu ki-lô-gam đường?

a)

40 kg

b)

50 kg

c)

25 kg

d)

15 kg