wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị đo độ cứng?

a)

HB, HRC,HV

b)

HB

c)

HRC

d)

HV

2.

Tính chất đặc trưng cơ học của vật liệu chế tạo cơ khí là

a)

Độ dẻo, độ cứng

b)

Độ cứng, độ bền

c)

Độ cứng, độ bền, độ dẻo

d)

Độ dẻo,độ bền

3.

Đặc trưng cho độ bền của vật liệu?

a)

Giới hạn kéo.

b)

Giới hạn dẻo.

c)

Giới hạn cứng

d)

Giới hạn bền

4.

Độ dẻo biểu thị khả năng

a)

dãn dài tương đối của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

b)

chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.

c)

biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.

d)

chống lại biến dạng dẻo của lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.

5.

Khi gia công áp lực thì khối lượng và thành phần vật liệu

a)

Tăng lên.

b)

không thay đổi.

c)

Giảm xuống.

d)

Thay đổi liên tục.

6.

Chọn câu đúng nhất Hàn là

a)

A. Làm biến dạng vật liệu.

b)

B. Làm kim loại nóng chảy

c)

C. Nối chi tiết kim loại với nhau

d)

D. Rót kim loại lỏng vào khuôn

7.

Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách

a)

Làm nóng để chỉ tiết biến dạng dẻo

b)

nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy

c)

nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy

d)

Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo

8.

Chọn cầu đúng nhất. Bản chất của công nghệ chế tạo phổi bằng phương pháp đúc là

a)

ghép kim loại với nhau

b)

cắt đứt kim loại.

c)

rót kim loại lòng vào khuôn

d)

làm biến dạng vật liệu.

9.

Để cắt được vật liệu thì

a)

A. Độ cứng của dao phải thấp hơn độ cứng của phôi.

b)

B. Độ cứng của dao phải bằng độ cứng của phổi.

c)

C. Mặt trước của dao là một tiếp xúc với phối trong quá trình cắt.

d)

D. độ cứng của dao phải cao hơn độ cứng của phôi.

10.

Trong quá trình tiện, phôi sẽ

a)

Quay tròn.

b)

Đứng yên.

c)

Tiến ngang.

11.

Đối với máy tiện, chuyển động cắt là chuyển động

a)

A. Dao.

b)

B phôi

c)

C phoi

d)

D. Cả dao và phôi.

12.

Bản chất của gia công kim loại bằng cắt gọt là lấy đi 1 phần Kim loại của phôi dưới dạng

a)

Phôi

b)

Phoi

c)

Dao

d)

Kim loại

13.

Khi tiện phôi và dao chuyển động như thế nào

a)

Phôi đứng yên hoặc chuyển động và đao quay tròn.

b)

Phôi quay tròn và dao chuyển động tịnh tiến

c)

Phôi cố định nằm ngang và dao tịnh tiến dọc.

d)

Phôi có định hoặc chuyển động và mũi khoan vừa chuyển động quay vừa tịnh tiến

14.

Khi muốn gia công mặt đầu cần sử dụng chuyển động tiến dao nào?.

a)

Quay tròn.

b)

Tiến dao ngang

c)

Tiến dao phối hợp

15.

Giải pháp nào sau đây không đảm bảo sự phát triển bền vững trong sản xuất cơ khí

a)

Khai thác khoảng sản một cách triệt để.

b)

Sử dụng công nghệ cao trong sản xuất

c)

Tích cực trồng cây xanh.

d)

Xử lý dầu mỡ và nước thải.

16.

Một thiết bị tự động đa chức năng hoạt động theo chương trình nhằm phục vụ tự động hóa các quá trình sản xuất là gì?

a)

Dây chuyền tự động.

b)

Người máy công nghiệp.

c)

Dây chuyền sản xuất.

17.

Dây chuyền tự động là gì?

a)

Là tập hợp gồm nhiều máy tự động và người may công nghiệp sắp xếp không theo thứ tự

b)

Là tổ hợp của các máy và các thiết bị tự động được sắp xếp theo một trình tự nhất định

c)

Là tổ hợp các người máy công nghiệp được sắp xếp theo một trình từ nhất định

18.

Động cơ đốt trong cấu tạo gồm

a)

Ba cơ cấu, ba hệ thống.

b)

Hai cơ cấu, bốn hệ thống.

c)

Hai cơ cấu, ba hệ thống

19.

Động cơ đốt trong có khả năng

a)

Biến điện năng thành nhiệt năng

b)

Biến nhiệt năng thành cơ năng.

c)

Biến nhiệt năng thành điện năng.

20.

Trong động cơ 4 kì, kì nào cả 2 xupap đều đóng

a)

Thải

b)

Nén và cháy dãn nở

c)

Nén và nạp

d)

Nén

21.

Động cơ 4 kì, kì nổ pittong đi từ

a)

ĐCT xuống

b)

ĐCD lên

c)

DCD xuống

22.

Ở động cơ 4 kì, kì xả 2 xupap

a)

Xupap nạp mở, xupap thải đóng

b)

Xupap thải đóng, xupap nạp đóng

c)

Xupap nạp đóng, xupap thải mở.

23.

Thể tích, áp suất trong xilanh ở kì nạp của ĐCT 4 kì

a)

Áp suất giảm, thể tích giảm

b)

Áp suất giảm thể tích tăng

c)

ASuất tăng thể tích giảm

24.

Động cơ 4 kì, kì Nạp pittong đi từ

a)

ĐCD xuống

b)

ĐCT xuống

c)

ĐCT lên

25.

Chu trình làm việc của ĐCDT

a)

Nạp,nén,nổ,xả

b)

Nạp,nổ,xả,nén

c)

Nén,nổ,xả,nạp

26.

ĐCD là điểm mà tại đó

a)

Pittong ở gần tâm trục khủy

b)

Pittong ở xa tâm

c)

Pittong ở trung tâm

27.

Nhiên liệu xilanh đưa vào động cơ xăng là

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì nổ

d)

Kì xả

28.

1 chu trình của động cơ xăng 2 kì, trục khuỷu quay

a)

2 vòng

b)

3 vòng

c)

1 vòng

29.

Khi động cơ xăng làm việc, không khi được hút vào xilanh ở ki Nạp là nhờ

a)

sự chênh lệch áp suất.

b)

Pitông hút vào

c)

Quá trình phun xăng

d)

Pittông kéo xuống

30.

Chuyển động tịnh tiến của píttông được chuyển thành chuyển động quay tròn của trục Khuỷu ở kì nào của chu trình?

a)

Nổ

b)

Nén

c)

Nạp

31.

Sự khác nhau của động cơ xăng 2 kì vs 4 kì

a)

Không có xupap

b)

Hao tốn nhiên liệu hơn 4 kì

32.

Ở kì Nạp nhiên liệu nạp vào xilanh là

a)

Không khí

b)

Hoà khí

33.

Chu trình làm việc của động cơ xăng 2 kì trục khuỷu quay 1 góc bao nhiêu độ

a)

90

b)

360

c)

180

34.

Chu trình làm việc của động cơ 4 kì trục khuỷu quay

a)

1 vòng

b)

4 vòng

c)

2 vòng

35.

ĐCT là tại điểm đó

a)

Pittong xa tâm trục khuỷu

b)

Pittong ở trung tâm

36.

Đối trọng của trục khuỷu co tác dụng

a)

Tạo sự cân nằng cho trục khuỷu

b)

Giảm ma sát

37.

Hình dạng pittông của động cơ xăng 4 kì

a)

Đỉnh lồi

b)

Đỉnh lõm

c)

Đỉnh bằng

38.

Chi tiết nào trong động cơ đốt trong dùng để truyền lực giữa pittông và trục khuỷu?

a)

Chốt khuỷu

b)

Thanh truyền

c)

Cổ khuỷu

39.

Khi píttông ở ĐCT kết hợp với nắp máy tạo thành thể tích

a)

Toàn phần

b)

buồng cháy

c)

Công tác