wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA TOÁN 6 BÀI 3

Total questions: 72

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp các số nguyên: 2; -10; 6; 1; -5; 0 theo thứ tự giảm dần:

a)

-10; -5; 0; 1; 2; 6

b)

6; 2; 1; 0; -10; -5

c)

-10; 6; -5; 2; 1; 0

d)

6; 2; 1; 0; -5; -10

2.

Cho a, b là hai số nguyên âm. Khẳng định nào sau đây sai?

a)

-b > 0

b)

a . b > 0

c)

a . (- b) < 0

d)

a + b > 0

3.

Có bao nhiêu hình chữ nhật có đỉnh là 4 đỉnh của lục giác đều ABCDEF?Cho hình lục giác đều như hình vẽ:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Tổng 715+35\frac{7}{15}+\frac{-3}{5}  bằng

a)

1615\frac{16}{15}  

b)

410\frac{4}{10}  

c)

215\frac{-2}{15}  

d)

29\frac{2}{9}  

5.

Số đối của 37\frac{-3}{7}  là

a)

37\frac{-3}{7}  

b)

73\frac{-7}{3}  

c)

00  

d)

37\frac{3}{7}  

6.

Thực hiện phép tính 12+2316\frac{1}{2}+\frac{2}{3}-\frac{1}{6}  được kết quả là:

a)

11  

b)

86\frac{8}{6}  

c)

56\frac{5}{6}  

7.

Phân số đối của phân số 1124\frac{-11}{-24}  là:

a)

1124\frac{11}{24}  

b)

1124\frac{-11}{24}  

c)

1124\frac{-11}{-24}  

d)

2411\frac{-24}{11}  

8.

Dựa vào hình trên, hãy chọn phép tính đúng.

(Phân số chỉ phần tô màu)

a)

46+16=56\frac{4}{6}+\frac{1}{6}=\frac{5}{6}  

b)

26+56=76\frac{2}{6}+\frac{5}{6}=\frac{7}{6}  

c)

46+16=65\frac{4}{6}+\frac{1}{6}=\frac{6}{5}  

d)

42+12=52\frac{4}{2}+\frac{1}{2}=\frac{5}{2}  

9.

Viết phép tính chỉ số phần đã tô màu trong hình sau rồi tính:

a)

26+23=49\frac{\text{2}}{\text{6}}+\frac{\text{2}}{\text{3}}=\frac{\text{4}}{\text{9}}  

b)

46+13=1\frac{\text{4}}{\text{6}}+\frac{\text{1}}{\text{3}}=\text{1}  

c)

46+13= 59\frac{\text{4}}{\text{6}}+\frac{\text{1}}{\text{3}}=\ \frac{\text{5}}{\text{9}}  

10.

71025=.......?\frac{7}{10}-\frac{2}{5}=.......?

 Chọn đáp án đúng:

a)

55\frac{5}{5}  

b)

510\frac{5}{10}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

310\frac{3}{10}  

11.

Số đối của (27)-\left(\frac{-2}{7}\right)  là:

a)

27\frac{-2}{7}  

b)

27\frac{2}{7}  

12.

1 +23= ?1\ +\frac{2}{3}=\ ?   


a)

23\frac{2}{3}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

53\frac{5}{3}  

d)

45\frac{4}{5}  

13.

So sánh:
A = 25+45\frac{2}{5}+\frac{4}{5}  
B=  110+1210\frac{1}{10}+\frac{12}{10}  

a)

A = B

b)

A > B

c)

A < B

14.

Hoa có  23\frac{2}{3}  chiếc bánh, Hoa cho em  15\frac{1}{5}   số bánh của mình. Hỏi Hoa còn lại bao nhiêu phần bánh?

a)

815\frac{8}{15}  

b)

715\frac{7}{15}  

c)

615\frac{6}{15}  

d)

1315\frac{13}{15}  

15.

Rút gọn phân số 32.2523.34\frac{3^2.2^5}{2^3.3^4}  

a)

49\frac{4}{9}  

b)

89\frac{8}{9}  

c)

827\frac{8}{27}  

d)

49\frac{4}{-9}  

16.

Bội chung nhỏ nhất của 2 và 15 là?

a)

2

b)

15

c)

30

d)

1

17.

Mẫu số chung của các phân số 25; 2318; 575\frac{2}{5};\ \frac{23}{18};\ \frac{5}{75}  là

a)

180

b)

500

c)

750

d)

450

18.

Với  a, b, c, dZ; b0; d0a,\ b,\ c,\ d\in Z;\ b\ne0;\ d\ne0  thì  ab=cd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}  khi nào?

a)

a.b = c.d

b)

a.d = c.b

c)

a.c = b.d

d)

a.d  \ne  c.b

19.

 Quy đồng mẫu số hai phân số  49\frac{4}{9}  và  58\frac{5}{8}  ta được hai phân số nào sau đây?

a)

3272 \frac{32}{72}\  và  4072\frac{40}{72}  

b)

3272\frac{32}{72}  và  4572\frac{45}{72}  

c)

2045\frac{20}{45}  và  2032\frac{20}{32}  

20.

Phân số nào có giá trị bằng 4?

a)

41\frac{4}{1}

b)

14\frac{1}{4}

c)

44\frac{4}{4}

d)

11\frac{1}{1}

21.

Tĩm x, biết: x2=96\frac{x}{2}=\frac{-9}{6}  

a)

6-6  

b)

66  

c)

3-3  

d)

33  

22.

Có một cái bánh. Cái bánh được chia làm 8 phần. An ăn 2 phần. Hỏi cái bánh còn bao nhiêu phần?

a)

28\frac{2}{8}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

82\frac{8}{2}  

d)

43\frac{4}{3}  

23.

Sau 1 giờ, Linh đi được 14\frac{1}{4}  quãng đường. Sau 1 giờ, Minh đi được   25\frac{2}{5}  quãng đường. Hỏi bạn nào đi nhanh hơn?

a)

Linh đi nhanh hơn Minh

b)

Minh đi nhanh hơn Linh

c)

Cả hai bạn đi bằng nhau

24.

Tính 34720\frac{3}{4}-\frac{7}{20}  

a)

110\frac{1}{10}  

b)

3040\frac{30}{40}  

c)

25\frac{2}{5}  

d)

45\frac{4}{5}  

25.

Tính:  73+47=?\frac{-7}{3}+\frac{4}{7}=?  

a)

3721-\frac{37}{21}  

b)

3721\frac{37}{21}  

c)

5137\frac{51}{37}  

d)

5121-\frac{51}{21}  

26.

Tìm x,x,  biết  x12=23x-\frac{1}{2}=-\frac{2}{3}  

a)

x=13x=-\frac{1}{3}  

b)

x=16x=-\frac{1}{6}  

c)

x=23x=-\frac{2}{3}  

d)

x=26x=-\frac{2}{6}  

27.

Tìm x,x,  biết  x12=23x-\frac{1}{2}=-\frac{2}{3}  

a)

x=13x=-\frac{1}{3}  

b)

x=16x=-\frac{1}{6}  

c)

x=23x=-\frac{2}{3}  

d)

x=26x=-\frac{2}{6}  

28.

Tính:  (523) : (3)=?\left(-\frac{5}{23}\right)\ :\ \left(-3\right)=?  

a)

569\frac{5}{69}  

b)

569-\frac{5}{69}  

c)

1523-\frac{15}{23}  

d)

1523\frac{15}{23}  

29.

Tính 47+54328\frac{4}{7}+\frac{-5}{4}-\frac{3}{28}  ta được:

a)

3528\frac{-35}{28}  

b)

1114\frac{11}{14}  

c)

2228\frac{22}{28}  

d)

1114\frac{-11}{14}  

30.

Gía trị của x thỏa mãn 1520x=716\frac{15}{20}-x=\frac{7}{16}  là

a)

516\frac{-5}{16}  

b)

516\frac{5}{16}  

c)

1916\frac{19}{16}  

d)

1916\frac{-19}{16}  

31.

Câu 2: Tìm x biết :  x12=23x-\frac{1}{2}=\frac{-2}{3}  

a)

16\frac{-1}{6}  

b)

76\frac{-7}{6}  

c)

16\frac{1}{6}  

d)

56\frac{-5}{6}  

32.

Câu 3: Tính  8181527\frac{-8}{18}-\frac{15}{27}  

a)

19\frac{1}{9}  

b)

-1

c)

1

d)

19\frac{-1}{9}  

33.

Câu 4: Tìm x biết  47x=13\frac{4}{7}-x=\frac{1}{3}  

a)

1921\frac{19}{21}  

b)

521\frac{-5}{21}  

c)

521\frac{5}{21}  

d)

1921\frac{-19}{21}  

34.

Câu 6: Tính  23[74(12+38)]\frac{2}{3}-\left[\frac{-7}{4}-\left(\frac{1}{2}+\frac{3}{8}\right)\right]  

a)

7924\frac{79}{24}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

524\frac{-5}{24}  

d)

3724\frac{37}{24}  

35.

Câu 7: Tìm x biết  (x+15)32=14\left(x+\frac{1}{5}\right)-\frac{-3}{2}=\frac{1}{4}  

a)

3120\frac{31}{20}  

b)

2920\frac{-29}{20}  

c)

3920\frac{39}{20}  

d)

2120\frac{-21}{20}  

36.

Kết quả của phép tính: (-5998).(-9798) là số nguyên dương hay âm?

a)

Nguyên dương

b)

nguyên âm

c)

không xác định được

37.

Kết quả của phép tính (-9).(-23456).(-12233) là số nguyên dương hay nguyên âm

a)

Nguyên âm

b)

nguyên dương

c)

không xác định được

38.

Dấu cần điền vào chổ (...) là: (-2020) ..... (-4020) là:

a)

<

b)

>

c)

=

39.

Kết quả của tích (-2021) . 0 bằng:

a)

0

b)

1

c)

-2021

d)

-0

40.

Chọn đáp án đúng:

a)

a × b = ca\ \times\ b\ =\ -c

b)

a × (b)= ca\ \times\ \left(-b\right)=\ -c

c)

(a) × (b)= c\left(-a\right)\ \times\ \left(-b\right)=\ -c

d)

a  × b = c-a\ \ \times\ b\ =\ c

41.

Tính nhanh: 4. (-9). (-25)

a)

900

b)

-900

c)

100

d)

-36

42.

(-150).(-4)=

a)

154

b)

-154

c)

600

d)

- 600

43.

Tính nhanh: (-3).7 + (-3). 93

a)

300

b)

-300

c)

-100

d)

Một kết quả khác

44.

Tính nhanh: (- 125) .(-1). (-8) .( -11) =

a)

10000

b)

-10000

c)

-11000

d)

11000

45.

Kết quả của tích: (-10). (-5).6. 9. 0 là

a)

-2700

b)

270

c)

2700

d)

0

46.

(-5).6 =

a)

30

b)

11

c)

-30

d)

-11

47.

(-50) + 18 =

a)

32

b)

-32

c)

-68

d)

68

48.

(-10).11=

a)

-110

b)

110

c)

21

d)

-21

49.

Trong các hình dưới đây, hình có dạng hình chữ nhật là

a)
b)
c)
d)
50.

Nhà Nam có một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 25m, chiều rộng 5m. Bố Nam muốn mua lưới rào xung quanh mảnh đất đó. Hỏi bố Nam phải mua bao nhiêu mét lưới để rào vừa đủ quanh mảnh vườn ?

a)

30 m

b)

60 m

c)

20 m

d)

15 m

51.

Hình bên trên gồm các hình nào?

a)

Hình tam giác đều, hình lục giác đều.

b)

Hình tam giác đều, hình lục giác đều, hình thang cân.

c)

Hình tam giác đều, hình lục giác đều, hình thang, hình thoi.

d)

Hình thoi, hình lục giác đều.

52.

Chu vi hình thang cân có độ dài  cạnh bên 10cm, độ dài 2 cạnh đáy là 20cm và 30 cm bằng: 

a)

80cm

b)

90cm

c)

100cm

d)

70cm

53.

Hình thang cân có độ dài cạnh đáy và chiều cao lần lượt là 10m, 20m, 5m, có diện tích là:

a)

200 m2.

b)

150 m2.

c)

75 m2.

d)

1000 m2.

54.

Hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 50m và 60m thì diện tích là:

a)

300 m2.

b)

3 000 m2.

c)

1 500 m2.

d)

150 m2.

55.

Hình chữ nhật có chiều dài 5cm, chiều rộng 4 cm. Diện tích là?

a)

9cm

b)

20cm2

c)

18cm

d)

39cm

56.

Chu vi hình thoi cạnh a là( Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

a x 4

b)

a + a + a + a

c)

a x a

d)

a x a x 2

57.

Một mảnh giấy hình chữ nhật có diện tích 96 cm2. Một cạnh có độ dài 12 cm. Tính chu vi của mảnh giấy đó.

a)

36cm

b)

39cm

c)

40cm

d)

96cm

58.

Cho A={t;h;a;n;p;o;c;i;m}. Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ chấm:
c ... A

a)

\in  

b)

\notin  

59.

Ước chung lớn nhất của 15 và 60 là:

a)

15

b)

4

c)

12

d)

6

60.

Tìm x, biết :  x  \in  B(7) và x < 49

a)

0; 7 ; 14; 21; 28; 35,42

b)

1; 7 ; 14; 21; 28; 30

c)

0; 7 ; 14; 21; 20; 35,42

d)

1; 7 ; 24; 21; 28; 35,42

61.

Ba số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố là:

a)

1; 3; 5

b)

3; 5; 7

c)

5; 7; 9

d)

9; 11; 13

62.

Tìm BCNN (38,76):

a)

2888

b)

37

c)

76

d)

144

63.

BCNN (3;4;6;8;24) là:

a)

24

b)

192

c)

72

d)

12

64.

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có (a)   hai ước.

65.

a)
b)
c)
d)
66.

Tìm số phần tử của tập hợp E={xN; x.0 = 2}E=\left\{x\in N;\ x.0\ =\ 2\right\}  

a)

Có 1 phần tử

b)

Không có phần tử nào

c)

Có vô số phần tử

d)

Một kết quả khác

67.

Tập hợp M = {a; b; c; x; y}. Chọn cách viết sai :

a)

{a;b;c}M\left\{a;b;c\right\}\subset M

b)

{a;b;c}M\left\{a;b;c\right\}\in M

c)

xMx\in M

d)

dMd\notin M

68.

Để viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 2 và không vượt qua 9 là:

a)

{3;4;5;6;7;8;9}

b)

{xN, 2<x9}\left\{x\in N,\ 2<x\le9\right\}

c)

{xN, 3x9}\left\{x\in N,\ 3\le x\le9\right\}

d)

Cả 3 ý A, B, C đều đúng

69.

Bao nhiêu tháng có 31 ngày trong một năm:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

70.

A={xN, 2x<10}A=\left\{x\in N,\ 2\le x<10\right\}  

Tính tổng các phần tử của tập hợp sau:

a)

44

b)

40

c)

45

d)

35

71.

Cho bảng 1. Hỏi dấu hiệu điều tra ở đây là gì?

a)

Điểm kiểm tra 

b)

Điểm kiểm tra môn Toán của các bạn học sinh

c)

Số bạn học sinh

d)

Số học sinh giỏi của lớp

72.

Cho bảng 2. Số các giá trị của dấu hiệu là bao nhiêu?

a)

30

b)

5

c)

102

d)

98