wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hình học

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Hình vẽ biểu thị tính chất nào sau đây:

a)

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

b)

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia.

c)

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

2.

 Nếu  aca\perp c  và  bcb\perp c  thì:

a)

aba\perp b  

b)

aa  cắt  bb  

c)

aa  // bb  

d)

aba\equiv b   (kí hiệu  \equiv  : trùng)

3.

 Nếu  aa // bb   và  bcb\perp c  thì:

a)

aca\perp c  

b)

aa  cắt  cc  

c)

aa  // cc  

d)

aca\equiv c   (kí hiệu  \equiv  : trùng)

4.

 Nếu  aa // bb   và  bb // cc   thì:

a)

aca\perp c  

b)

aa  cắt  cc  

c)

aa  // cc  

d)

aca\equiv c   (kí hiệu  \equiv  : trùng)

5.

Cho hình vẽ, số đo góc C là bao nhiêu?

a)

117°117\degree

b)

180°180\degree

c)

90°90\degree

d)

63°63\degree

6.

Cho hình vẽ bên, chọn các khẳng định đúng.

a)

góc BCD=60°BCD=60\degree

b)

ADAD // BCBC

c)

aa // bb

d)

gócundefined

7.

Cho hình vẽ sau, hãy sắp xếp các ý sau theo thứ tự đúng để chứng tỏ  aa // bb :
(1): // 
(2):  B1+C4=120°+60°=180°\angle B_1+\angle C_4=120\degree+60\degree=180\degree  

(3):   B1, C4\angle B_1,\ \angle C_4  là hai góc trong cùng phía bù nhau

a)

3, 2, 1

b)

1, 2, 3

c)

2, 3, 1

d)

2, 1, 3

8.

Cho hình vẽ, để chứng tỏ cbc\perp b  ta thực thiện theo thứ tự nào sau đây? (Nhập câu trả lời theo mẫu: 1-2-3-4-5)
(1)  Vì aca\perp c  và  aa // bb nên:
(2)  B2=C4(=60°)\angle B_2=\angle C_4\left(=60\degree\right)  
(3)  Do đó:  cbc\perp b  
(4)  B2, C4 \angle B_2,\ \angle C_{4\ }  là hai góc so le trong
(5)   \Longrightarrow // 



(a)  

9.

Số đo góc BCD là ... độ.

(a)  

10.

Số đo góc ABC là ... độ.

(a)  

11.

Cho hình vẽ trên. Các khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

ABBEAB\perp BE

b)

Số đo góc EFC=113°EFC=113\degree

c)

Số đo góc EFC=67°EFC=67\degree

d)

ADAD // CFCF

12.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Cho ABC vuông cân tại A. vậy góc B bằng:

a)

600

b)

900

c)

450

d)

1200

18.

Cho tam giác ABC có góc A bằng 98098^0  ,góc C bằng 57057^0 . Số đo góc B là:

a)

25025^0  

b)

35035^0  

c)

60060^0  

d)

90090^0  

19.

Cho hình vẽ, chọn đáp án đúng 

a)

Hai góc  O1; O2O_1;\ O_2  đối đỉnh

b)

Hai góc  O1; O3O_1;\ O_3  đối đỉnh

c)

Hai góc  O2; O3O_2;\ O_3  đối đỉnh

d)

Hai góc  O1;  O4O_1;\ \ O_4  đối đỉnh

20.

Chọn đáp án đúng

a)

A. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

b)

B. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

c)

C. Cả A và B đều đúng

21.

Cho hình vẽ. Biết số đo góc  A1=130°A_1=130\degree  

Tính số đo góc  A3A_3  

a)

130°130^{\degree}

b)

50°50^{\degree}  

c)

30°30^{\degree}  

d)

150°150^{\degree}  

22.

Cho các hình a, b, c. Cặp góc nào đối đỉnh?

a)

Hình c

b)

Hình b

c)

Hình a

d)

Không có hình nào

23.

Hình vẽ nào sau đây thể hiện hai góc kề nhau?

a)
b)
c)
d)

Cả 3 đáp án đều đúng.

24.

Cho hình vẽ. Số đo của góc đối đỉnh với góc ACB là

a)

1500

b)

750

c)

300

25.

Góc tù α là góc có số đo là:

a)

α = 90°

b)

90° < α < 180°

c)

α ≥ 90°

d)

α ≠ 180°

26.

Góc phụ với góc 35° là góc có số đo là:

a)

55°

b)

65°

c)

135°

d)

145°

27.

Gọi tia Oz nằm giữa hai tia Ox, Oy. Biết xOy = 70°, xOz = 30°, số đo góc yOz = ?

a)

40°

b)

50°

c)

100°

d)

110°

28.

Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là tia Ox có ∠xOy = 30°, ∠xOz = 65°, chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Tia Ox nằm giữa hai tia Oy và Oz

b)

Tia Oy nằm giữa hai tia Oz và Ox

c)

Tia Oz nằm giữa hai tia Oy và Ox

d)

Chưa thể kết luận được tia nào nằm giữa hai tia còn lại

29.

Cho xOy và yOy' là hai góc phụ nhau. Biết xOy = 80°, số đo của yOy' là:

a)

100 độ

b)

20 độ

c)

120 độ

d)

10 độ

30.

Cho hình vẽ: biết AOB = 60, AOI = 40 , tính IOB = ?

a)

100

b)

90

c)

30

d)

20

31.

Cho hình vẽ: tOn = 60, nOm = 35, tOm =?

a)

105°

b)

100°

c)

115°

d)

95°

32.

Tìm số đo của góc lúc 6 giờ trên đồng hồ?

a)

90 độ

b)

120 độ

c)

60 độ

d)

180 độ

33.

Tìm số đo góc lúc 2 giờ

a)

30 độ

b)

60 độ

c)

90 độ

d)

100 độ

34.

Lúc mấy giờ, 2 kim đồng hồ tạo với nhau 1 góc vuông

a)

6 giờ sáng

b)

12 giờ trưa

c)

9 giờ tối

d)

12 giờ đêm

35.

Cho hình vẽ, có bao nhiêu góc tất cả?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

36.

Trường hợp nào sau đây số đo các góc sắp xếp theo thứ tự tăng dần :

a)

0º; 156º; 50º; 90º; 180º

b)

156º; 50º; 0º; 90º; 180º

c)

0º; 50º; 156º; 90º; 180º

d)

0º; 50º; 90º; 156º; 180º

37.

Tổng 3 góc trong 1 tam giác bằng bao nhiêu độ?

a)

100

b)

180

c)

360

d)

90

38.

Trong 1 tam giác vuông, hai góc nhọn (a)   ?

39.

Tam giác vuông có mấy góc vuông

a)

CÓ 1 hoặc 2 góc vuông

b)

3

c)

2

d)

1

40.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Khi đó tổng 2 góc B và C là

a)

180

b)

90

c)

60

d)

100

41.

Cho tam giác ABC có ∠A = 96°, ∠C = 50°. Số đo góc B là?

a)

34

b)

35

c)

60

d)

90

42.

Một tam giác có số đo các góc bằng nhau. Tính các góc đó

a)

40

b)

49

c)

50

d)

60

43.

Cho góc xOy có số đo là  56°56\degree . Góc yOt kề bù với góc xOy. Số đo góc yOt là?

a)

65°65\degree  

b)

124°124\degree  

c)

120°120\degree  

d)

34°34\degree  

44.

Kết quả của phép tính (340,2)(0,445)\left(\frac{3}{4}-0,2\right)\left(0,4-\frac{4}{5}\right)  là :

a)

1150\frac{11}{50}  

b)

1150\frac{-11}{50}  

c)

5011\frac{50}{11}  

d)

5011-\frac{50}{11}  

45.

Chọn phép tính đúng:

a)

52.53 =  55

b)

52.53 = 255

c)

52.53 = 56

d)

52.53 = 56

46.

Cho x6=13\frac{x}{6}=\frac{1}{3}  thì x bằng :

a)

2

b)

3

c)

1

d)

-2

47.

Tìm x biết 25+x=23\frac{2}{5}+x=-\frac{2}{3}  

a)

x=1615x=-\frac{16}{15}  

b)

x=415x=-\frac{4}{15}  

c)

x=1615x=\frac{16}{15}  

d)

x=415x=\frac{4}{15}  

48.

Kết quả phép tính: 7,532,53=?\frac{7,5^3}{2,5^3}=?  

a)

-81

b)

81

c)

-27

d)

27

49.

Kết quả rút gọn biểu thức: 63+3.62+3313=?\frac{6^3+3.6^2+3^3}{13}=?  

a)

33-3^3  

b)

333^3  

c)

323^2  

d)

32-3^2  

50.

Kết quả tìm x, biết: x14=34x-\frac{1}{4}=\frac{3}{4}  

a)

x=4x=4  

b)

x=1x=-1  

c)

x=4x=-4  

d)

x=1x=1  

51.

Kết quả tính:  (0,5)4=?\left(0,5\right)^4=?  

a)

0,625

b)

0,0625

c)

0,0652

d)

0,6205

52.

So sánh 1,1 1,1\  và 45\frac{4}{5}  

a)

1,1<451,1<\frac{4}{5}  

b)

45>1,1\frac{4}{5}>1,1  

c)

1,1=451,1=\frac{4}{5}  

d)

1,1>451,1>\frac{4}{5}  

53.

Chọn phương án đúng:

a)

a//c

b)

b//c

c)

aba\perp b  

d)

a//b

54.

Có bao nhiêu đường thẳng đi qua O và vuông góc với a?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

55.

Đây là gì?

(a)  

56.

Đây là gì?

(a)  

57.



(a)  

58.



(a)  

59.

Đây là gì?

(a)  

60.

Đây là gì?

(a)  

61.



(a)  

62.

Đây là gì?

a)

Ô treo

b)

Treo mai

c)

Mai ô

d)

Ô mai

63.

Đây là gì?

a)

Bê số

b)

Số hằng

c)

Hằng số

d)

Chị Hằng cầm số

64.

Đây là gì?

a)

Xe chở

b)

Che chở

c)

Trọc lốp

d)

Chở xe

65.

Đây là gì?

a)

Công ty

b)

Công việc

c)

Công nghiệp

d)

Công viên

66.

Đây là gì?

a)

Chì qua cầu

b)

Cầu chì

c)

Gỗ chì

d)

Cầu gỗ chì

67.

Đây là dụng cụ học tập

( 5 chữ cái)

_ _ _ _ _

(a)  

68.

Đây là tên môn học

( 6 chữ cái )

_ _ _ _ _ _

(a)  

69.

Đây là thái độ đúng đắn của học sinh dành cho cha mẹ, thầy cô

( 7 chữ cái )

_ _ _ _ _ _ _

(a)  

70.

Đây là một đồ dùng có trong lớp học

( 7 chữ cái)

_ _ _ _ _ _ _

(a)  

71.

Đây là một công việc hằng ngày của học sinh để giữ gìn lớp học sạch đẹp

( 8 chữ cái)

_ _ _ _ _ _ _ _

(a)  

72.

Đây là trang phục của giáo viên

(gồm 5 chữ cái)

_ _ _ _ _

(a)  

73.

Đây là từ diễn đạt sự hiểu được những điều được coi là đúng đắn phù hợp với đạo lí và lợi ích chung của xã hội.

( 6 chữ cái)

_ _ _ _ _ _

(a)  

74.

Đây là tên gọi lối đi bên ngoài các phòng học

( gồm 8 chữ)

_ _ _ _ _ _ _ _

(a)  

75.

Đây là từ diễn tả phẩm chất tốt của giáo viên, làm gương để học sinh noi theo

( 6 chữ cái)

_ _ _ _ _ _

(a)  

76.

Đây là thiết bị học sinh dùng để học online

(gồm 11 chữ cái)

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

(a)  

77.

Đây là một dụng cụ học tập

(gồm 6 chữ cái)

_ _ _ _ _ _

(a)