wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ II - LỚP 6 -2

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Phép tính:  37+27=3+27+7=514 \frac{3}{7}+\frac{2}{7}=\frac{3+2}{7+7}=\frac{5}{14}\  Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Một hình chữ nhật có chiều dài  57\frac{5}{7} m và chiều rộng 17\frac{1}{7}  m. Nửa chu vi của hình chữ nhật đó là: 

a)

67m\frac{6}{7}m  

b)

614m\frac{6}{14}m  

c)

127m\frac{12}{7}m  

d)

1214m\frac{12}{14}m  

3.

Tổng 715+35\frac{7}{15}+\frac{-3}{5}  bằng

a)

1615\frac{16}{15}  

b)

410\frac{4}{10}  

c)

215\frac{-2}{15}  

d)

29\frac{2}{9}  

4.

Tìm x biết 15x=34\frac{15}{x}=\frac{-3}{4}  

a)

x = 20

b)

x = -20

c)

x = 63

d)

x = - 63

5.

Một hình chữ nhật có chiều dài là  67m\frac{6}{7}m và chiều rộng là  311m\frac{3}{11}m . Tính diện tích của hình chữ nhật đó?

a)

918m2\frac{9}{18}m^2  

b)

918m\frac{9}{18}m  

c)

1877m\frac{18}{77}m  

d)

1877m2\frac{18}{77}m^2  

6.

Dien dau thich hop (15×23)×34Dien\ dau\ thich\ hop\ \left(\frac{1}{5}\times\frac{2}{3}\right)\times\frac{3}{4}  ......  15×(23×34)\frac{1}{5}\times\left(\frac{2}{3}\times\frac{3}{4}\right)  

a)

<

b)

>

c)

=

7.

Tính 914×58×149\frac{9}{14}\times\frac{5}{8}\times\frac{14}{9} ?

a)

1528\frac{15}{28}  

b)

928\frac{9}{28}  

c)

528\frac{5}{28}  

d)

58\frac{5}{8}  

8.

Tìm y, biết: y : 45=3y\ :\ \frac{4}{5}=3  

(a)  

9.

Điền dấu thích hợp vào ô trống

1225\frac{-12}{25}  ......... 1725\frac{17}{-25}  

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Tất cả đều sai

10.

34;112;156149\frac{-3}{4};\frac{1}{12};\frac{-156}{149}  

Sắp xếp các phân số trên theo thứ tự giảm dần


a)

156149;34;112\frac{-156}{149};\frac{-3}{4};\frac{1}{12}  

b)

112;156149;34\frac{1}{12};\frac{-156}{149};\frac{-3}{4}  

c)

34;156149;112\frac{-3}{4};\frac{-156}{149};\frac{1}{12}  

d)

112;34;156149\frac{1}{12};\frac{-3}{4};\frac{-156}{149}  

11.

Rút gọn rồi tính:
Kết quả của phép tính:  32  48 = ?\frac{3}{2}\ -\ \frac{4}{8}\ =\ ?  

a)

A. 1

b)

B. 0

c)

C. 2

d)

D.162D.\frac{16}{2}  

12.

Kết quả của phép tính:  5  14 3 = ?5\ -\ \frac{14\ }{3}\ =\ ?  

a)

 A.153\ A.\frac{15}{3}  

b)

 B. 31\ B.\ \frac{3}{1}  

c)

 C. 13\ C.\ \frac{1}{3}  

d)

D . 1

13.

Thực hiện phép tính 12+2316\frac{1}{2}+\frac{2}{3}-\frac{1}{6}  được kết quả là:

a)

 A. 1\ A.\ 1  

b)

 B. 86\ B.\ \frac{8}{6}  

c)

 C. 56\ C.\ \frac{5}{6}  

14.

Viết phân số 1218\frac{\text{12}}{\text{18}}  thành phân số tối giản là:

a)

69\frac{6}{9}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

32\frac{3}{2}  

d)

2436\frac{24}{\text{36}}  

15.

Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

a)

23\frac{2}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

32\frac{3}{2}

d)


25\frac{2}{5}

16.

Rút gọn phân số 7530\frac{75}{30}  được phân số tối giản là:

a)

153\frac{15}{3}  

b)

2510\frac{25}{10}  

c)

52\frac{5}{2}  

d)

156\frac{15}{6}  

17.

Rút gọn phân số  2045\frac{20}{45}  ta được phân số:

a)

4090\frac{40}{90}  

b)

45\frac{4}{5}  

c)

59\frac{5}{9}  

d)

49\frac{4}{9}  

18.

Tìm x biết: x36=34\frac{x}{36}=\frac{3}{4}  

a)

3

b)

9

c)

36

d)

27

19.

Trong các hình trên, hình nào biểu diễn phân số chỉ số phần đã tô màu là 13\frac{1}{3}  ?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

20.

Tìm x:
-   49\frac{4}{9}  = 79\frac{7}{9}  

a)

79+ 49=119\frac{7}{9}+\ \frac{4}{9}=\frac{11}{9}  

b)

79+49=1118\frac{7}{9}+\frac{4}{9}=\frac{11}{18}  

c)

79+49=79\frac{7}{9}+\frac{4}{9}=\frac{7}{9}  

d)

79+49=418\frac{7}{9}+\frac{4}{9}=\frac{4}{18}  

21.

Số đối của (27)-\left(\frac{-2}{7}\right)  là:

a)

27\frac{-2}{7}  

b)

27\frac{2}{7}  

22.

Rút gọn phân số 32.2523.34\frac{3^2.2^5}{2^3.3^4}  

a)

49\frac{4}{9}  

b)

89\frac{8}{9}  

c)

827\frac{8}{27}  

d)

49\frac{4}{-9}  

23.

57: 13\frac{5}{7}:\ \frac{1}{3}  

a)

157\frac{15}{7}  

b)

158\frac{15}{8}  

c)

156\frac{15}{6}  

d)

515\frac{5}{15}  

24.

Tỉ số độ dài của 70 cm và 20cm là

a)

720\frac{7}{20}  

b)

702\frac{70}{2}  

c)

135\frac{1}{35}  

d)

72\frac{7}{2}  

25.

Tỉ số của

14\frac{1}{4}  giờ và  512\frac{5}{12}  giờ là:

a)

35\frac{3}{5}  

b)

1100\frac{1}{100}  

c)

548\frac{5}{48}  

d)

110\frac{1}{10}  

26.

Tỉ số độ dài của 20m và 40dm là

a)

12\frac{1}{2}

b)

2

c)

5

d)

15\frac{1}{5}

27.

Lớp 5A có 40 học sinh, trong đó có 24 học sinh nữ, còn lại là học sinh nam. Như vậy tỉ số phần trăm giữa học sinh nam và học sinh cả lớp là:

a)

40%

b)

0,4%

c)

0,6%

d)

60%

28.

Biết 75% của một số là 195. Vậy 5% của số đó là bao nhiêu?

a)

13

b)

19,5

c)

5

d)

0,75

29.

Số thập phân 0,018 được viết thành phân số thập phân là

a)

1810\frac{18}{10}  

b)

18100\frac{18}{100}  

c)

181000\frac{18}{1000}  

d)

1810000\frac{18}{10000}  

30.

Tìm số tự nhiên x, biết :   38,46 < x < 39, 08

(a)  

31.

Làm tròn số  8,4538,453  đến hàng phần chục, ta được:

a)

8,08,0  

b)

8,58,5  

c)

8,458,45  

d)

8,4508,450  

32.

Làm tròn số  53 90053\ 900  đến hàng nghìn, ta được:

a)

53 00053\ 000  

b)

54005400  

c)

54 50054\ 500  

d)

54 00054\ 000  

33.

Làm tròn số 0,158 đến chữ số thập phân thứ nhất ta được:

a)

0,17

b)

0,159

c)

0,16

d)

0,2

34.

Cho số 982343 làm tròn đến chữ số hàng nghìn là:

a)

983000

b)

982

c)

982000

d)

98200

35.

CÂU 1:

- Vẽ đường thẳng d

- Vẽ điểm M, Q thuộc d; N, P không thuộc d.

a)
b)
c)
d)
36.

CÂU 2: Sử dụng kí hiệu:

a)

Ma;Mb;Na;Nb;M\in a;M\in b;N\in a;N\in b;

b)

Ma;Mb;Na;NbM\notin a;M\in b;N\in a;N\notin b

c)

Ma;Mb;Na;NbM\in a;M\notin b;N\in a;N\notin b

d)

Ma;Mb;Na;NbM\in a;M\in b;N\in a;N\notin b

37.

Vẽ hình theo các diễn đạt sau:

- Vẽ đường thẳng d.

- Vẽ điểm M, N thuộc đường thẳng d.

- Vẽ điểm A, B không thuộc đường thẳng d.

a)
b)
c)
d)
38.

- Vẽ đường thẳng d

- Lấy Md, Nd, Pd, QdM\in d,\ N\notin d,\ P\in d,\ Q\in d  


-Kẻ đường thẳng đi qua các điểm. Chọn hình sai:

a)
b)
c)
d)
39.

Xem hình vẽ 10 để trả lời câu hỏi sau :

- Đáp án nào không đúng?

a)

Am, AnA\in m,\ A\in n  

b)

Bp, BqB\in p,\ B\notin q  

c)

Cm, Cp, CqC\in m,\ C\in p,\ C\in q  

d)

Dm, DqD\in m,\ D\in q  

40.

Có bao nhiêu đường thẳng trong hình vẽ sau:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

41.

Đường thẳng f không chứa điểm nào?

a)

Q

b)

R

c)

S

d)

Cả 3 điểm S, R, Q

42.

Hình vẽ nào sau đây biểu diễn tia Pm và tia PA trùng nhau?

a)
b)
43.

Cho tia AB. Lấy điểm M thuộc tia AB. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Điểm B nằm giữa A và M

b)

Điểm A và M nằm cùng phía đối với điểm B

c)

Điểm M nằm giữa A và B

d)

Hai điểm M và B nằm cùng phía đối với A

44.
a)

hai tia đối nhau

b)

hai tia trùng nhau

c)

vô số tia

d)

hai đường thẳng phân biệt

45.
a)

5

b)

6

c)

4

d)

3

46.

Hai đường thẳng cắt nhau tại điểm O tạo ra bao nhiêu tia phân biệt gốc O?

a)

8 tia

b)

2 tia

c)

4 tia

d)

3 tia

47.

Góc là hình gồm hai tia chung gốc

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Góc bẹt có số đo bằng

a)

30

b)

90

c)

120

d)

180

49.

Trong hình vẽ trên có bao nhiêu góc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Hình nào dưới đây chỉ ra cách đo góc bằng thước đo độ chính xác?

a)
b)
c)
d)
51.

Góc có số đo  1300130^0  là 

a)

góc tù

b)

góc nhọn

c)

góc vuông

d)

góc bẹt

52.

Cho hình vẽ. Số đo góc xOy là :

a)

90o90^o  

b)

60o60^o  

c)

  30o30^o  

d)

10o10^o  

53.

Cho hình ảnh trên. Số đo góc xOy là:

a)

150o150^o

b)

110o110^o

c)

40o40^o

d)

180o180^o

54.

Để vẽ một góc cho biết số đo ta dùng loại thước nào sau đây:

a)
b)
c)
d)

Một loại thước khác

55.

Góc bẹt trong hình là .........

a)

∠BAC

b)

∠BAD

c)

∠CAD

d)

∠BCD

56.

Tia phân giác của một góc là tia ...

a)

nằm giữa hai cạnh của góc

b)

chia góc đó thành 2 phần bằng nhau.

c)

chia góc đó thành 3 phần bằng nhau.

d)

nằm ngoài hai cạnh của góc.

57.

Cho góc ABC = 126o và BD là tia phân giác của góc ABC (như hình vẽ). Số đo góc ABD là bao nhiêu?

a)

61o

b)

63o

c)

56o

d)

73o

58.

Cho góc BAC và AD là tia phân giác của góc BAC (như hình vẽ). Số đo góc BAD là bao nhiêu?

a)

54o

b)

27o

c)

44o

d)

52o

59.

M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi:

a)

MA = MB

b)

AM = (1/2)AB

c)

MA + MB = AB

d)

MA + MB = AB và MA = MB

60.

Cho đoạn thẳng AB dài 12 cm, M là trung điểm của đoạn thẳng AB . Khi đó, độ dài đoạn thẳng MA bằng:

a)

3 cm

b)

15 cm

c)

6 cm

d)

20 cm

61.

Cho I là trung điểm đoạn thẳng MN. Biết NI = 8cm . Khi đó độ dài đoạn thẳng MN bằng

a)

4 cm

b)

16 cm

c)

21 cm

d)

24 cm

62.

Cho hai tia đối nhau Ox và Ox’. Trên tia Ox vẽ điểm A sao cho OA = 3cm . Trên tia Ox’ vẽ điểm B sao cho OB = 3cm . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

A ≡ B

b)

O là trung điểm của AB

c)

A, B nằm cùng phía so với điểm O

d)

A nằm giữa O và B

63.

Gọi I là một điểm thuộc đoạn thẳng MN. Khi IM = 4cm, MN = 7cm thì độ dài đoạn thẳng IN là?

a)

1,5cm   

b)

11cm

c)

50cm

d)

3cm

64.

Chọn câu sai

a)

Góc vuông có số đo lớn hơn góc nhọn.

b)

Góc tù có số đo nhỏ hơn góc vuông.

c)

Góc tù có số đo lớn hơn góc nhọn.

d)

Góc bẹt là góc có số đo lớn nhất.

65.

Góc AOB có số đo bằng 180°180\degree . Vậy góc AOB là

a)

góc tù 

b)

góc nhọn

c)

góc vuông

d)

góc bẹt

66.

Góc xOy có số đo bằng 90°90\degree . Vậy góc xOy là

a)

góc tù

b)

góc nhọn

c)

góc vuông

d)

góc bẹt

67.

Sắp xếp các góc sau theo thứ tự từ bé đến lớn: góc tù, góc vuông, góc bẹt, góc nhọn

a)

Góc nhọn < góc vuông < góc tù < góc bẹt

b)

Góc bẹt > góc tù > góc vuông > góc nhọn

c)

Góc vuông < góc tù < góc nhọn < góc bẹt

d)

Góc bẹt < góc tù < góc vuông < góc nhọn

68.

Góc tạo bởi kim giờ và kim phút trong mặt đồng hồ nào dưới đây biểu diễn góc bẹt?

a)
b)
c)
d)
69.

Góc tạo bởi kim giờ và kim phút khi đồng hồ chỉ 9 giờ 15 phút là

a)

Góc nhọn

b)

Góc vuông

c)

Góc tù

d)

Góc bẹt

70.

Góc tạo bởi kim giờ và kim phút khi đồng hồ chỉ 4 giờ 30 phút là

a)

Góc nhọn

b)

Góc vuông

c)

Góc tù

d)

Góc bẹt