wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ 11- KIỂM TRA GIỮA KÌ 2- 2022

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Ngành công nghiệp mũi nhọn của Liên bang Nga là?

a)

Công nghiệp khai thác dầu khí

b)

Công nghiệp quốc phòng

c)

Công nghiệp điện

d)

Sản xuất tên lửa

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp của Liên bang Nga hiện nay?

a)

Là một ngành xương sống của cả nền kinh tế.

b)

Cơ cấu đa dạng có cả truyền thống và hiện đại.

c)

Tập trung ưu tiên phát triển ngành truyền thống.

d)

Công nghiệp khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn.

3.

Các ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga là:

a)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, điện tử-tin học.

b)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, luyện kim màu.

c)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, hàng không.

d)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, vũ trụ.

4.

Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là ngành truyền thống của Liên bang Nga?

a)

Năng lượng.

b)

Luyện kim đen.

c)

Khai thác vàng.

d)

Hàng không.

5.

Liên Bang Nga lúa mì được trồng nhiều ở

a)

đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi – bia.

b)

đồng bằng Tây Xi – bia, cao nguyên Trung Xi – bia.

c)

đồng bằng Đông Âu, cao nguyên Trung Xi – bia.

d)

đồng bằng Đông Âu, vùng giáp biển Ca – xpi.

6.

Ngành xương sống trong nền kinh tế Liên Bang Nga là

a)

Dịch vụ

b)

Nông nghiệp

c)

Công nghiệp

7.

Thế mạnh nổi bật của nông nghiệp LBN là

a)

Đất đai màu mỡ

b)

Khí hậu ôn hòa

c)

Địa hình bằng phẳng

d)

Quỹ đất rộng lớn

8.

Hiện nay, Liên bang Nga tập trung phát triển các ngành công nghiệp hiện đại:

a)

điện tử-tin học, hàng không, quốc phòng.

b)

quốc phòng, hàng không, luyện kim đen.

c)

luyện kim đen, điện tử-tin học.

d)

điện tử-tin học, hàng không, sản xuất giấy.

9.

Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây

a)

Nam Á

b)

Đông Á

c)

Bắc Á

d)

Tây Á

10.

Khí hậu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

Hàn đới và ôn đới lục địa

b)

Ôn đới đại dương và nhiệt đới

c)

Ôn đới và cận nhiệt đới

d)

Hàn đới và ôn đới

11.

Tỉ lệ người trên 65 tuổi ở Nhật Bản (2005) chiếm

a)

19%

b)

30%

c)

15%

d)

23%

12.

Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục, ý thức đổi mới của người lao động

a)

Là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác lao động với các nước khác

b)

Là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.

c)

Đã tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân các nước khác

d)

Có ảnh hưởng ít nhiều đến sự phát triển kinh tế của Nhật Bản

13.

Nững năm 1973 – 1974 và 1979 – 1980, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Khủng hoảng dầu mỏ Thế giới

b)

Có nhiều thiên tai

c)

Khủng hoảng kinh tế và tài chính Thế giới

d)

Sức mua trong nước giảm

14.

Nhật Bản là nước có ngành tài chính ngân hàng đứng thứ mấy Thế giới

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

15.

Các ngành chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu công nghiệp của Nhật Bản hiện nay là:

a)

Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, hóa chất

b)

Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim đen, dệt.

c)

Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim màu, dệt

d)

Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng và công trình công cộng, dệt.

16.

Nền nông nghiệp của Nhật Bản có đặc trưng nổi bật là

a)

Thâm canh, chú trọng năng suất và sản lượng.

b)

Sản xuất chủ yếu phục vụ xuất khẩu

c)

Quy mô lớn

d)

Tự cung, tự cấp

17.

Biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do

a)

Có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

b)

Nằm ở vùng vĩ độ cao nên có nhiệt độ cao

c)

Có diện tích rộng nhất

d)

Có nhiều bão, sóng thần

18.

Các loại khoáng sản có trữ lượng đáng kể hơn cả của Nhật Bản là

a)

Dầu mỏ và khí đốt

b)

Bôxit và apatit.

c)

Than đá và đồng

d)

Sắt và mangan

19.

 Đảo chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là

a)

Kiu-xiu

b)

Xi-cô-cư

c)

Hô-cai-đô

d)

Hôn-su.

20.

Trong cơ cấu GDP của Nhật Bản, ngành chiếm tỉ trọng lớn nhất là

a)

Nông Nghiệp

b)

Dịch vụ

c)

Công nghiệp

d)

Chế biến thực phẩm

21.

Các vật nuôi chính của Nhật Bản được nuôi theo hình thức chủ yếu nào?

a)

Quang cảnh

b)

Du mục

c)

Hộ gia đình

d)

Trang trại

22.

Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho nền kinh tế Nhật Bản có tốc độ tăng trưởng cao từ năm 1950 đến năm 1973?

a)

Chú trọng đầu tư hiện đại hóa nông nghiệp, hạn chế vốn đầu tư.

b)

Tập trung cao độ và phát triển các ngành then chốt, có trọng điểm theo từng giai đoạn và duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.

c)

Tập trung phát triển các xí nghiệp lớn, giảm và bỏ hẳn những tổ chức sản xuấ nhỏ, thủ công.

d)

Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng, phát triển nhanh các ngành cần đến khoáng sản.

23.

Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao

a)

Sản phẩm công nghiệp đáp ứng được nhu cầu tiêu dùng trong nước.

b)

Hằng năm xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.

c)

Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai thế giới, nhiều ngành công nghiệp có vị trí cao trên thế giới.

d)

Có tới 80% lao động hoạt động trong ngành công nghiệp.

24.

Mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết là đặc điểm khí hậu của

a)

A. Phía bắc Nhật Bản.

b)

B. Phía nam Nhật Bản.

c)

C. Khu vực trung tâm Nhật Bản.

d)

D. Ven biển Nhật Bản.

25.

Mùa đông đỡ lạnh, mùa hạ đỡ nóng, thường có mưa to và bão là đặc điểm khí hậu của

a)

A. Đảo Hô-cai-đô.

b)

B. Đảo Kiu-xiu.

.

c)

C. Đảo Hôn-su

d)

D. Các đảo nhỏ phía bắc Nhật Bản.

26.

Ý nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?

a)

A. Là nước đông dân.

b)

B. Phần lớn dân cư tập trung ở các thành phố ven biển.

c)

C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.

d)

D. Dân số già.

27.

Ngành công nghiệp truyền thống của Nhật Bản là

a)

Dệt

b)

Công nghiệp chế tạo

c)

Ngành sản xuất điện tử

d)

Xây dựng và công trình công công

28.

Ngành công nghiệp nào sau đây là ngành mũi nhọn của Nhật Bản?

a)

Dệt

b)

Công nghiệp chế tạo

c)

Ngành sản xuất điện tử

d)

Xây dựng và công trình công công

29.

Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ vủa Nhật Bản?

a)

Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP quốc gia

b)

Thương mại phát triển hàng đầu thế giới

c)

Giao thông vận tải biển phát triển mạnh

d)

Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng

30.

Ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Ngành đánh bắt hải sản phát triển.

b)

Công nghiệp đóng tàu phát triển từ lâu đời.

c)

Số dân đông, nhu cầu giao lưu lớn.

d)

Vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ.

31.

Nguyên nhân hàng đầu khiến cho ngành nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản là gì?

a)

Nhập khẩu sản phẩm nông nghiệp có lợi thế hơn sản xuất.

b)

Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính.

c)

Diện tích đất nông nghiệp ít.

d)

Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp.

32.

Sản phẩm nào không thuộc ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản?

a)

Tàu biển

b)

Ô tô

c)

Robot

d)

Xe gắn máy

33.

Phần lớn dân cư Nhật Bản tập trung ở các thành phố ven biển không phải do

a)

có nguồn khoáng sản dồi dào

b)

có khí hậu ôn hòa, mưa nhiều

c)

kinh tế phát triển, nhiều đô thị

d)

có lịch sử khai thác lâu đời

34.

Cây trồng chính của Nhật Bản chiếm 50% diện tích là

a)

lúa gạo

b)

lúa mì

c)

chè

d)

dâu tằm

35.

Tại các vùng biển của Nhật Bản, nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau sẽ tạo nên

a)

các mỏ dầu khí lớn

b)

các ngư trường lớn

c)

các hải cảng lớn

d)

các điểm du lịch nổi tiếng

36.

Giai đoạn phát triển “thần kì” của nền kinh tế Nhật Bản là:

a)

từ năm 1945 đến năm 1952

b)

từ năm 1955 đến năm 1973

c)

từ năm 1974 đến năm 1990

d)

từ năm 1990 đến năm 2005

37.

Hãng sản xuất nào dưới đây không phải của Nhật Bản?

a)

Hitachi

b)

Nissan

c)

Sam sung

d)

Sony

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dịch vụ của Nhật Bản?

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP.

b)

Thương mại và tài chính có vai trò to lớn.

c)

Thương mại luôn trong tình trạng nhập siêu.

d)

Giao thông vận tải biển đứng thứ 3 thế giới.

39.

Sản phẩm chiếm tới 99% giá trị xuất khẩu của Nhật Bản là

a)

sản phẩm nông nghiệp

b)

nguyên liệu công nghiệp

c)

các dạng năng lượng

d)

sản phẩm công nghiệp chế biến

40.

Nhận định nào dưới đây đúng khi nói về thương mại Nhật Bản?

a)

Nhật Bản đứng đầu thế giới về thương mại.

b)

Bạn hàng của Nhật Bản chỉ có Hoa Kì và EU.

c)

Cán cân thương mại của Nhật Bản luôn dương

d)

Nhật Bản không chú trọng thị trường trong nước.