wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ 1 ĐỊA 10 2022-2023 TIẾP

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là

a)

tơi xốp.

b)

độ phì

c)

độ ẩm.

d)

vụn bở.

2.

Đất được hình thành do tác động đồng thời của các nhân tố

a)

đá mẹ, khí hậu, sinh vật, địa hình, thời gian, con người

b)

khí hậu, thạch quyển, sinh vật, địa hình, con người.

c)

đá mẹ, sông ngòi, sinh vật, địa hình, con người.

d)

khí hậu, sinh vật, địa hình, con người, khoáng sản.

3.

Các yếu tố khí hậu nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp nhất đến sự hình thành đất?

a)

Nhiệt và ẩm

b)

Ẩm và khí.

c)

Khí và nhiệt.

d)

Nhiệt và áp suất.

4.

Tác động đầu tiên của nhiệt và ẩm đến quá trình hình thành của đất là

a)

làm cho đá gốc bị phá huỷ.

b)

cung cấp dinh dưỡng cho đất.

c)

làm cho đất ẩm, tơi xốp hơn.

d)

tăng khả năng chống xói mòn.

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đá mẹ đối với việc hình thành đất?

a)

Nguồn cung cấp vật chất vô cơ.

b)

Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ.

c)

Quyết định thành phần khoáng vật.

d)

Quyết định thành phần cơ giới.

6.

Các tỉnh miền núi phía Bắc của nước ta thường bị sạt lở đất do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Địa hình dốc, mưa theo mùa, mất lớp phủ thực vật.

b)

Địa hình dốc, tầng đất mỏng, có ít chất dinh dưỡng.

c)

Địa hình thấp, trũng, có nhiều sông lớn

d)

Địa hình thấp, đất phù sa rất màu mỡ.

7.

Tác động nào sau đây không phải là tác động tiêu cực của con người đến sự hình thành đất?

a)

Thau chua, rửa mặn.

b)

Bón nhiều phân hóa học.

c)

Đốt rừng làm rẫy.

d)

Sử dụng thuốc trừ sâu.

8.

Ở vùng núi cao, nhiệt độ thấp nên

a)

quá trình phá hủy đá xảy ra nhanh, lớp đất phủ dày.

b)

đá bị phá hủy mạnh, quá trình hình thành đất nhanh.

c)

quá trình phá hủy đá yếu, lớp vỏ phong hóa phủ dày.

d)

quá trình phá hủy đá yếu, sự hình thành đất chậm.

9.

Tác động quan trọng nhất của sinh vật đối với việc hình thành đất là

a)

làm đá gốc bị phá huỷ.

b)

cung cấp chất hữu cơ.

c)

cung cấp chất vô cơ.

d)

tạo các vành đai đất.

10.

Nhóm đất feralit đỏ vàng phân bố ở khu vực có kiểu khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa.

b)

cận nhiệt lục địa.

c)

nhiệt đới lục địa

d)

cận nhiệt gió mùa

11.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất với sinh quyển?

a)

Thực vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

b)

Sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

c)

Động vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

d)

Vi sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiểu dày của sinh quyển.

12.

Các nhân tố ảnh hưởng nhiều đến sự phát triển và phân bố của sinh vật là

a)

khí hậu, đất, dòng biển, sinh vật, động vật.

b)

khí hậu, thủy quyển, đất, con người, địa hình

c)

khí hậu, đất, địa hình, sinh vật, con người

d)

khí hậu, đất, khí áp, sinh vật, con người.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng với mối quan hệ giữa động vật và thực vật?

a)

Động vật có quan hệ với thực vật về nơi cư trú và nguồn thức ăn.

b)

Nhiều loài động vật ăn thực vật lại là thức ăn của động vật ăn thịt.

c)

Động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt cùng sống một môi trường.

d)

Ở nơi nào động vật phong phú thì thực vật không phát triển được

14.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây phân bố ở nơi có kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa

a)

Rừng lá rộng

b)

Xavan.

c)

Rừng xích đạo

d)

Rừng nhiệt đới ẩm.

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của con người đối với sự phân bố sinh vật trên Trái Đất?

a)

Làm thu hẹp diện tích rừng làm tuyệt chủng nhiều loại động thực vật.

b)

Lai tạo để cho ra nhiều giống mới làm đa dạng thêm giới sinh vật.

c)

Di cư các loại cây trồng và vật nuôi làm thay đổi sự phân bố nguyên thủy.

d)

Làm thay đổi khí hậu trên Trái Đất nên đã làm thay đổi sự phân bố sinh vật.

16.

Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở vùng khí hậu nào sau đây?

a)

Ôn đới, nhiệt đới

b)

Nhiệt đới, cận nhiệt

c)

Nhiệt đới, xích đạo.

d)

Cận nhiệt, ôn đới.

17.

Thực vật có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố động vật chủ yếu do

a)

Thực vật là nguồn cung cấp thức ăn cho động vật.

b)

Thực vật là nơi trú ngụ cho nhiều loại đông vật.

c)

Sự phát triển thực vật làm thay đổi môi trường sống của động vật.

d)

Sự phát tán một số loài thực vật mang theo một số loài động vật.

18.

Nhân tố quyết định đến sự phân bố của sinh vật là

a)

địa hình.

b)

nguồn nước.

c)

khí hậu.

d)

đất.

19.

Giới hạn dưới của sinh quyển là

a)

đáy đại dương và đáy của lớp vỏ phong hoá.

b)

độ sâu 11km đáy đại dương.

c)

giới hạn dưới của lớp vỏ Trái đất.

d)

giới hạn dưới của vỏ lục địa.

20.

Phát biểu nào sau đây không phải ảnh hưởng của khí hậu tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ỏ nhiệt đới, xích đạo.

b)

Những nơi khô hạn như hoang mạc có ít loài sinh vật.

c)

Những cây chịu bóng thường sống dưới tán cây khác.

d)

Cây lá rộng sống nhiều trên đất đỏ vàng ở xích đạo.

21.

Đặc điểm nào sau đây không phải của lớp vỏ địa lí?

a)

Nơi xâm nhập và tác động lẫn nhau của các lớp vỏ bộ phận.

b)

chiều dày dao động từ 30-35km

c)

Các thành phần tự nhiên được thể hiện rõ nhất ở bề mặt đất.

d)

Được cấu tạo bởi đá trầm tích, granit và badan.

22.

Các thành phần tự nhiện trong vỏ địa lí có mối quan hệ chặt chẽ với nhau chủ yếu do

a)

phân bố ở trên cùng một lớp vỏ của Trái Đất.

b)

đều chịu tác động của nội lực và ngoại lực.

c)

luôn chịu tác động của năng lượng mặt trời.

d)

có các thành phần chịu ảnh hưởng kiến tạo.

23.

Trong tự nhiên, một thành phần thay đổi sẽ dẫn đến sự thay đổi của các thành phần còn lại là biểu hiện của quy luật

a)

địa đới 

b)

địa ô.                     

c)

thống nhất và hoàn chỉnh.      

d)

đai cao.

24.

Qui luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí là

a)

quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các thành phần của lớp vỏ địa lí.

b)

quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các bộ phận của lớp vỏ Trái Đất.

c)

quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các loài trong sinh vật.

d)

quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các tầng của khí quyển.

25.

Theo quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, muốn sử dụng bất kì lãnh thổ nào vào mục đích kinh tế, cần phải

a)

nghiên cứu kĩ khí hậu, đất đai.

b)

nghiên cứu đại chất, địa hình.

c)

nghiên cứu khí hậu, đất đai, địa hình.

d)

nghiên cứu toàn diện tất cả các yếu tố địa lí.

26.

Trong một lãnh thổ, nếu một thành phần tự nhiên thay đổi thì

a)

sẽ kéo theo sự thay đổi của một vài thành phần tự nhiên khác.

b)

sẽ không ảnh hưởng gì lớn đến các thành phần tự nhiên khác.

c)

sẽ kéo theo sự thay đổi của tất cả các thành phần tự nhiên còn lại.

d)

sẽ làm cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên của lãnh thổ đó.

27.

Hiện tượng đất đai bị xói mòn trơ sỏi đá là do các hoạt động chủ yếu của

a)

Khai thác khoáng sản.

b)

Ngăn đập làm thủy điện.

c)

Phá rừng đầu nguồn.

d)

Khí hậu biến đổi.

28.

Phát biểu nào dưới đây không phải là biểu hiện quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí?

a)

CO2 trong khí quyển tăng lên, kéo theo nhiệt độ Trái Đất nóng lên.

b)

Những trận động đất lớn trên lục địa gây ra hiện tượng sóng thần.

c)

Rừng đầu nguồn bị mất làm chế độ nước sông trở nên thất thường.

d)

Mùa lũ của các sông vùng nhiệt đới diễn ra trùng với mùa mưa.

29.

Vào mùa mưa, ở vùng đồi núi, khi thảm thực vật rừng bị phá hủy đất bị xói mòn nhanh chóng. Trong tình huống trên có sự tác động lẫn nhau của các thành phần nào trong lớp vỏ địa lí?

a)

Khí quyển, sinh quyển, thổ nhưỡng quyển.

b)

Sinh quyển, khí quyển, thổ nhưỡng quyển.

c)

Sinh quyển, thủy quyển, thổ nhưỡng quyển.

d)

Sinh quyển, thổ nhưỡng quyển, thủy quyển.

30.

Đất đai bị xói mòn, rửa trôi là do hoạt đông nào của con người gây ra?

a)

Chặt phá rừng.

b)

Xây dựng nhà máy.

c)

Làm đường giao thông.

d)

Xây dựng đập thủy điện.

31.

Quy luật địa đới là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

vĩ độ

b)

độ cao.

c)

kinh độ.

d)

các mùa.

32.

Quy luật địa ô là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

vĩ độ.

b)

độ cao.

c)

kinh độ.

d)

các mùa.

33.

Nguyên nhân chính gây ra tính địa đới là

a)

Trái Đất hình cầu, lượng bức xạ Mặt Trời giảm dần từ Xích đạo về hai cực.

b)

Sự phân bố theo đới của lượng bức xạ Mặt Trời và tác động của nội lực.

c)

Sự phân phối không đều của lượng bức xạ Mặt Trời.

d)

Sự thay đổi theo mùa của lượng bức xạ Mặt Trời.

34.

Nguyên nhân dẫn tới quy luật địa ô là do

a)

bức xạ Mặt Trời thay đổi theo mùa.

b)

sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất.

c)

sự phân bố đất liền và biển, đại dương.

d)

góc nhập xạ thay đổi từ Xích đạo về cực.

35.

Nguyên nhân tạo nên quy luật phi địa đới là do

a)

nguồn năng lượng bên trong Trái Đất.

b)

sự vận động tự quay của Trái Đất.

c)

Trái Đất có dạng hình cầu và tự quay.

d)

các tác nhân ngoại lực như gió, mưa.