wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐỊA LÍ 10

Total questions: 30

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

thúc đẩy nhiều ngành phát triển.    

b)

tạo việc làm mới, tăng thu nhập.

c)

làm thay đổi phân công lao động.  

d)

khai thác hiệu quả các tài nguyên.

2.

Công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của 

a)

nông nghiệp

b)

thương mại

c)

giao thông vận tải

d)

các ngành kinh tế

3.

Ý nào sau đây đúng với vai trò của ngành sản xuất công nghiệp?

a)

Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội.

b)

Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người.

c)

Là cơ sở để phát triển ngành chăn nuôi.

d)

Tạo ra mối liên hệ kinh tế, xã hội giữa các địa phương, các nước.

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp năng lượng?

a)

Là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia.

b)

Là cơ sở không thiếu được của phát triển sản xuất hiện đại.

c)

Là tiền đề của các tiến bộ khoa học - kĩ thuật và công nghệ.

d)

Là thước đo trình độ phát triển văn hóa - xã hội của quốc gia.

5.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy nhiệt điện lớn nhất thuộc khu vực Đông Nam Bộ hiện nay là

a)

Phú Mỹ

b)

Bà Rịa

c)

Thủ Đức

d)

Cà Mau

6.

Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho

a)

nhà máy chế biến thực phẩm.

b)

nhà máy nhiệt điện, luyện kim.

c)

công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.     

d)

nhà máy thủy điện.

7.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết than được phân bố nhiều nhất ở tỉnh nào?

a)

Sơn La

b)

Quảng Ninh

c)

Ninh Bình

d)

Thái Nguyên

8.

Dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây?

a)

Bắc Mĩ.     

b)

Châu Âu.     

c)

Trung Đông.

d)

Châu Đại Dương

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ?

a)

Khả năng sinh nhiệt lớn.               

b)

Cháy hoàn toàn, không tro.           

c)

Tiện vận chuyển, sử dụng.

d)

Không gây ô nhiễm môi trường.

10.

Công nghiệp hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng lớn của các nhân tố

a)

nhiên liệu, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

b)

lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

c)

năng lượng, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

d)

thiết bị, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

11.

Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?

a)

Đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.      

b)

Phục vụ việc mặc, ăn uống và sinh hoạt.

c)

Thúc đẩy ngành nông nghiệp phát triển.       

d)

Làm tăng giá trị sản phẩm nông nghiệp.

12.

Với tính chất đa dạng của khí hậu kết hợp với các tập đoàn cây trồng, vật nuôi phong phú là cơ sở để phát triển ngành

a)

công nghiệp hóa chất.

b)

công nghiệp chế biến thực phẩm.      

c)

công nghiệp năng lượng

d)

công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

13.

Nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực phẩm không phải là sản phẩm của ngành

a)

trồng trọt.     

b)

công nghiệp.                    

c)

chăn nuôi.

d)

thuỷ sản.

14.

Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm gồm

a)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, giày, nước giải khát.

b)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, áo, nước giải khát.

c)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, quần, nước giải khát.

d)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, bia, nước giải khát.

15.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển, phân bố ngành công nghiệp là

a)

khí hậu.   

b)

khoáng sản.

c)

biển.

d)

rừng.

16.

Nhân  tố có ảnh hưởng đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp là   

a)

tài nguyên thiên nhiên.           

b)

dân cư và nguồn lao động.     

c)

vị trí địa lí.

d)

cơ sở hạ tầng.

17.

Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố kinh tế - xã hội có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp?

a)

Vị trí địa lí.        

b)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật.

c)

Thị trường

d)

Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật.  

18.

Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

Khoáng sản, dân cư - lao động, đất, thị trường, chính sách.

b)

Khí hậu - nước, dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính sách.

c)

Khoa học kĩ thuật, dân cư - lao động, thị trường, chính sách.

d)

, rừng, biển, dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính sách.

19.

Tác động mạnh mẽ của thị trường đến phát triển công nghiệp không phải là về

a)

hướng chuyên môn hóa sản xuất.       

b)

quá trình lựa chọn vị trí xí nghiệp.

c)

quy mô sản xuất các loại hàng hóa.    

d)

khai thác và sử dụng tài nguyên.

20.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

a)

điểm công nghiệp.                 

b)

vùng công nghiệp.

c)

trung tâm công nghiệp.         

d)

khu công nghiệp tập trung.

21.

Đặc điểm nào sau đây thuộc về khu công nghiệp tập trung?

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

Các xí nghiệp, không có mối liên kết nhau.

c)

Có ranh giới rõ ràng, được đặt nơi có vị trí thuận lợi.    

d)

Gắn liền với đô thị vừa và lớn.

22.

Các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp được hình thành có vai trò

a)

nhằm sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên, vật chất và lao động.

b)

nhằm hạn chế tối đa các tác hại do hoạt động công nghiệp gây ra.

c)

nhằm phân bố hợp lí nguồn lao động giữa miền núi và đồng bằng.

d)

nhằm áp dụng có hiệu quả thành tựu KHKT vào sản xuất.

23.

Sự tập hợp của nhiều điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp có mối liên hệ về sản xuất và có những nét tương đồng trong quá trình hình thành công nghiệp là đặc điểm của

a)

Điểm công nghiệp.

b)

Khu công nghiệp tập trung.

c)

Trung tâm công nghiệp.                     

d)

Vùng công nghiệp.

24.

Ở các nước đang phát triển châu Á, trong đó có Việt Nam, phổ biến hình thức khu công nghiệp tập trung vì

a)

Đạt được hiệu quả kinh tế - xã hội cao.

b)

Có nguồn lao động dồi dào, trình độ cao.

c)

Có nhiều ngành nghề thủ công truyền thống.

d)

Có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

25.

Để thể hiện sản lượng than và dầu mỏ của thế giới thời kì 1950 – 2013, dạng biểu đồ thích hợp nhất là

a)

biểu đồ cột ghép

b)

biểu đồ tròn

c)

biểu đồ miền

d)

biểu đồ đường

26.

Giải thích vì sao trong phát triển công nghiệp ở nước ta, điện lực phải đi trước một bước?

4 lines
27.

Tại sao ở nhiều nước đang phát triển, ngành công nghiệp thực phẩm thường đóng vai trò chủ đạo trong cơ cấu và giá trị sản xuất công nghiệp

4 lines
28.

Ngành công nghiệp được coi như “quả tim của công nghiệp nặng” là

a)

ngành công nghiệp năng lượng.

b)

ngành công nghiệp điện tử - tin học.

c)

ngành công nghiệp cơ khí.

d)

ngành công nghiệp thực phẩm.

29.

Ngành công nghiệp giữ vai trò chủ đạo trong việc thực hiện cuộc cách mạng kĩ thuật là

a)

ngành công nghiệp cơ khí. 

b)

ngành công nghiệp thực phẩm.

c)

ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

ngành công nghiệp điện tử - tin học

30.

Một trong những tiêu chí quan trọng để đánh giá trình độ phát triển kinh tế củamột nước là

a)

tỉ trọng ngành công nghiệp trong cơ cấu GDP.

b)

tỉ trọng ngành nông nghiệp trong cơ cấu GDP.

c)

tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp.

d)

 tỉ trọng lao động trong ngành nông nghiệp.