Font size
WorksheetsÔn tập cuối năm lớp 3
Total questions: 23
Worksheet time: 23mins
Câu 1: Số 13 được viết bằng chữ số La Mã như thế nào
A. XIII
B. XIV
C. XIIV
D. IIIX
A
B
C
D
Câu 2: Điền dấu: >, < , = vào ô trống.
A. 76 635 ☐ 76 653
(a)
Điền dấu:
18 536 ☐ 17 698
(a)
Câu 3: Chu vi của hình vuông là 28cm. Diện tích của hình vuông đó là bao nhiêu?
(a)
Câu 4: 3km 6m =…………….m
(a)
Câu 5: 1 giờ 15 phút = … phút
(a)
Câu 6: Hình vuông ABCD có cạnh dài 5cm. Chu vi của hình vuông là?
(a)
Câu 7: Số lớn nhất trong các số: 8 576 ; 8 756 ; 8 765 ; 8 675 là:
(a)
Câu 8: Tính:
3680 + 5306
(a)
7648 – 1545
(a)
Câu 9: Tìm X:
X : 7 = 63 : 7
(a)
Số gồm 5 chục nghìn, 2 nghìn, 6 trăm, 4 chục, 9 đơn vị được viết là:
(a)
Kết quả của phép chia 24854 : 2 là:
(a)
Từ 7 giờ kém 5 phút đến 7 giờ đúng là: (a) phút
Một hình chữ nhật có chiều dài là 8dm, chiều rộng là 4cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là:
(a)
21 513 x 4
(a)
84 917 : 7
(a)
Tìm hiệu của số bé nhất có năm chữ số với số lẻ lớn nhất có hai chữ số?
(a)
9m 2cm = (a) cm.
Trong một năm có bao nhiêu ngày
(a)
Năm nhuận có bao nhiêu ngày
(a)
(a)
(a)
