wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA H2SO4

Total questions: 113

Worksheet time: 6hrs 39mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

.

a)

A. Al.

b)

B. Mg.

c)

C. Na.

d)

D. Cu.

2.

Câu 2: Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại đều không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

A. Al, Mg, Cu.

b)

B. Fe, Mg, Ag.

c)

C. Al, Fe, Mg.

d)

D. Ag, Au, Cu.

3.

Câu 3: Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại đều không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội?



a)

A. Al, Fe, Au, Mg.

b)

B. Zn, Pt, Au, Mg.

c)

C. Al, Fe, Zn, Mg.

d)

D. Al, Fe, Au, Cr.

4.

Câu 4: Phương trình hóa học nào sau đây sai?

a)

A. Cu + 2H2SO4 (đặc) → CuSO4 +SO2 + 2H2O

b)

B. Fe + S → FeS

c)

C. 2Fe + 3H2SO4 (loãng) → Fe2(SO4)3 + 3H2

d)

D. 2Ag + O3 → Ag2O + O2

5.

Câu 5: Cho lần lượt các chất sau : FeS, Fe3O4, Fe2O3, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Số phản ứng oxi hoá - khử là

a)

A. 5.

b)

B. 4.

c)

C. 7.

d)

D. 6 .

6.

Câu 6: Cho các chất: Cu, CuO, BaSO4, Mg, KOH, C, Na2CO3. Số chất tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là

a)

A. 4.

b)

B. 5.

c)

C. 6.

d)

D. 7.

7.

Câu 7. Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

a)

A. Giấm ăn.

b)

B. Muối ăn.

c)

C. Cồn.

d)

D. Xút.

8.

Câu 8: Dãy gồm các chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc, nóng nhưng không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng ?

a)

A. BaCl2, NaOH, Zn.

b)

B. CaO, MgO, Ba(OH)2.

c)

C. Fe, Al, C12H22O11 (đường saccarozơ).

d)

D. Cu, S, C12H22O11 (đường saccarozơ).

9.

Câu 10: Khí nào sau đây có thể được làm khô bằng H2SO4 đặc?

a)

A. HBr.

b)

B. H2S.

c)

C. HI.

d)

D. CO2.

10.

Chọn phát biểu sai

a)

Có thể nhận biết H2SO4 và muối sunfat bằng dung dịch BaCl2

b)

Axit H2SO4 có tính axit mạnh hơn H2SO3

c)

Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khô SO2

d)

Để pha loãng, ta thêm nước vào axit H2SO4đặc

11.

Muốn pha axit sunfuric loãng từ axit sunfuric đặc, người ta làm như thế nào?

a)

Rót từ từ nước vào axit, khuấy đều

b)

Đổ nhanh nước vào axit

c)

Rót từ từ axit vào nước, khuấy đều

d)

Không pha loãng được.

12.

Dung dịch H2SO4 loãng có thể tác dụng với cả 2 chất nào sau đây?

a)

Cu và Cu(OH)2

b)

Fe và Fe(OH)3

c)

C và CO2

d)

S và H2S

13.

H2SO4 đặc khi tiếp xúc với đường, vải, giấy có thể làm chúng hóa đen do tính chất nào dưới đây:

a)

Oxi hóa mạnh

b)

Háo nước

c)

axit mạnh

d)

khử mạnh

14.

Các axit nào dưới đây sắp xếp theo thứ tự tính axit tăng dần:

a)

H2S<H2CO3<H2SO3<H2SO4

b)

H2SO4<H2SO3<H2CO3<H2S

c)

H2CO3<H2S<H2SO3<H2SO4

d)

H2SO4<H2SO3<H2S<H2CO3

15.

Những chất nào sau đây có thể sử dụng để nhận biết muối sunfat ?
(Câu hỏi nhiều đáp án)

a)

Ba(OH)2

b)

NaCl

c)

Ba(NO3)2

d)

Na2SO4

e)

BaSO4

16.

"Oleum" có công thức hóa học là gì ?​

a)

H2SO4.nSO2

b)

H2SO4.nSO3

c)

H2SO3

d)

SO3

17.

Số oxi hóa của lưu huỳnh trong axit H2SO4 là bao nhiêu?

a)

-2

b)

+4

c)

+6

d)

+2

18.

Chọn phát biểu đúng nhất?

a)

Axit sunfuric hầu như không tan trong nước.

b)

Axit sunfuric tan ít trong nước.

c)

Axit sunfuric tan nhiều trong nước.

d)

Axit sunfuric tan vô hạn trong nước.

19.

Tính chất hóa học của dung dịch axit sunfuric loãng là

a)

tính axit yếu

b)

tính axit mạnh

c)

tính khử mạnh

d)

tính oxi hóa mạnh

20.

Tính chất hóa học của axit sunfuric đặc là

a)

tính oxi hóa mạnh

b)

tính khử mạnh

c)

tính axit yếu

d)

tính axit mạnh

21.

Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các kim loại thuộc dãy nào sau đây?

a)

Cu, Na.   

b)

Ag, Zn. 

c)

Mg, Al.

d)

Au, Pt.

22.

Axit H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:

a)

Fe2(SO4)3 và H2.       

b)

FeSO4 và H2.

c)

FeSO4 và SO2.    

d)

Fe2(SO4)3 và SO2.

23.

Dung dịch axit sunfuric loãng tác dụng được với 2 chất trong dãy nào sau đây?

a)

S và H2S.        

b)

Fe và Fe(OH)3.    

c)

Cu và Cu(OH)2.

d)

C và CO2.

24.

Nhóm kim loại nào sau đây không tác dụng với H2SO4 loãng?

a)

Zn, Al.    

b)

Na, Mg.      

c)

Cu, Hg.   

d)

Mg, Fe.

25.

Nhóm gồm tất cả các kim loại tan trong dung dịch H2SO4 đặc nóng nhưng không tan trong dung dịch H2SO4 loãng là:

a)

Hg, Ag, Cu.

b)

Ag, Fe, Pt.    

c)

Al, Fe, Cr.

d)

Al, Cu, Au.

26.

H2SO4 đặc, nguội không tác dụng được với tất cả các kim loại thuộc nhóm nào?

a)

Al, Mg, Fe.   

b)

Ag, Cu, Au.        

c)

Fe, Al, Cr.

d)

Ag, Cu, Fe.

27.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch H2SO4 đặc nóng cho 2 loại muối khác nhau?

a)

Fe.  

b)

Mg.  

c)

Cu.     

d)

Ag.

28.

Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch axit sunfuric đặc nguội?

a)

Au, C.    

b)

Zn, NaOH.

c)

Al, S.

d)

Mg, Fe.

29.

Cho các chất và hợp chất: Fe, Cu, Al, Pt, NaHCO3, Số chất tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Khi cho 9,6 gam Cu tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, lấy dư. Thể tích khí SO2 thu được sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ở (đktc) là



(a)  

31.

Câu 1: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

.

a)

A. Al.

b)

B. Mg.

c)

C. Na.

d)

D. Cu.

32.

Trong hợp chất nào sau đây nguyên tố S chỉ có tính khử?

a)

Na2SO4.

b)

SO2.

c)

H2S.

d)

H2SO4.

33.

Dãy nào sau đây đều có tính oxi hoá và khử?

a)

O2; S; SO2.

b)

S; SO2 ; Cl2.

c)

O3; H2S; SO2.

d)

H2SO4; S; Cl2.

34.

Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

a)

SO2.

b)

Na2SO4.

c)

H2S.

d)

H2SO4.

35.

Để pha loãng H2SO4 đặc cách làm nào sau đây đúng?

a)

cách 1.

b)

cách 2.

c)

cách 3.

d)

cách 1 và 2.

36.

Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các kim loại thuộc dãy nào sau đây?

a)

Cu, Na.

b)

Ag, Zn.

c)

Mg, Al.

d)

Au, Pt.

37.

Sản xuất H2SO4 trong công nghiệp, người ta cho khí SO3 hấp thụ vào:

a)

H2O

b)

dung dịch H2SO4 loãng

c)

dung dịch H2SO4 đặc để tạo oleum

d)

dung dịch NaCl

38.

Hiện tượng khi cho dd K2SO4 tác dụng với dd BaCl2 là:

a)

Kết tủa vàng

b)

Có khí thoát ra

c)

Không hiện tượng

d)

Kết tủa trắng

39.

Dung dịch axit làm đổi màu chất chỉ thị như thể nào trong các khả năng sau đây?

a)

Làm quý tím hóa đỏ

b)

Làm quỳ tím hóa xanh

c)

Không làm đổi màu quỳ tím

d)

Làm quỳ tím mất màu

40.

Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

CuO, Mg, Fe(OH)3, CO2

b)

Al2O3, K, ZnO, Cu

c)

Cu(OH)2, Na2O, KOH, Zn

d)

Ba(OH)2, Ag, Fe2O3, Cu(OH)2

41.

Cho hỗn hợp Al, Cu, Fe, Ag, Zn vào dung dịch HCl. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

42.

Nhóm nào sau đây chỉ chứa các axit mạnh?

a)

HCl, H2SO3 , H2SO4

b)

H3PO4, H2SO4, H2S

c)

H2SO4, H2CO3, HCl

d)

HNO3, HCl, H2SO4

43.

Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Al, Mg, Cu

b)

Fe, Mg, Ag

c)

Al, Fe, Mg

d)

Al, Fe, Cu

44.

Cho phương trình phản ứng X + H2SO4 --> MgSO4 + H2. X là chất nào sau đây?

a)

Mg

b)

MgO

c)

MgCl2

d)

MgSO4

45.

Dung dịch axit HCl tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm nào?

a)

FeCl3 và H2.

b)

FeCl3 và H2O.

c)

. FeCl2 và H2.

d)

FeCl2 và H2O

46.

Dung dịch axit H2SO4 đặc nóng tác dụng với Cu tạo thành sản phẩm nào?

a)

CuSO4 và H2O.

b)

CuSO4 và H2

c)

CuSO4, SO2

d)

CuSO4, SO2 và H2O.

47.

Chất nào sau đây dùng làm thuốc thử để phân biệt hai dung dịch HCl và H2SO4?

a)

quỳ tím

b)

phenolphtalein

c)

KOH

d)

BaCl2

48.

. Dãy chất nào sau đây gồm toàn axit?

a)

HCl, HNO3, H3PO4, HNO3.

b)

NaCl, KNO3, CaCO3, Na2SO4.

c)

H2SO4, Na2SO4, NaOH, HCl.

d)

H2SO4, Na2SO4, NaCl, KOH

49.

Cho 500ml dung dịch axit clohiđric 1M tác dụng hết với Mg. Thể tích khí H2 thoát ra ở đktc là

a)

11,2 lít.

b)

1,12 lít

c)

5,6 lít

d)

0,56 lít

50.

Cặp chất nào tác dụng với nhau để tạo thành sản phẩm là hợp chất khí?

a)

Zn và HCl.

b)

Na2CO3 và Ca(OH)2.

c)

NaOH và HCl.

d)

Na2CO3 và HCl.

51.

Cho phản ứng: BaCO3 + 2X → H2O + Y + CO2

X và Y lần lượt là:

a)

H2SO4 và BaSO4.

b)

HCl và BaCl2.

c)

H2SO4 và BaO.

d)

HCl và BaO.

52.

chất tác dụng với axit H2SO4 tạo ra khí SO2

a)

Na2SO3

b)

KCl

c)

Ba(OH)2

d)

Fe2O3

53.

Cho dãy chuyển hóa sau: S → SO2 → X → H2SO4. X là chất nào trong số các chất sau đây?

a)

H2O

b)

Na2SO3

c)

SO3

d)

H2SO3

54.

Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo ra một dung dịch có màu vàng nâu là:

a)

Cu

b)

ZnO

c)

Fe

d)

Fe2O3

55.

Trung hòa 100 ml dung dịch H2SO4 1M bằng V ml dung dịch NaOH 1M. V là:

a)

50 ml

b)

200 ml

c)

300 ml

d)

400ml

56.

Dãy chất nào sau đây mà tất cả các chất đều tác dụng với axit tạo muối và nước.

a)

CuO, Mg, SO3, CuSO4

b)

ZnO,Al2O3, KOH, Fe(OH)2

c)

Al2O3, MgO, CaCO3, Ca

d)

HCl, Cu, SO3

57.

Cho các oxit sau: CO2, SO3, N2O5, P2O5. Dãy axit tương ứng với các oxit trên là:

a)

H2CO3, H2SO4, HNO3, H3PO4

b)

H2CO3, H2SO3, HNO3, H3PO4

c)

H2CO3, H2SO4, HNO2, H3PO4

d)

H2SO3, H2SiO3, HNO3, H3PO4

58.

Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở ngay nhiệt độ thường?

a)

Fe

b)

Hg

c)

Zn

d)

Cu

59.

Công thức hóa học của lưu huỳnh trioxit là

a)

SO2

b)

SO3

c)

O2

d)

H2S

60.

Muốn pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc, thao tác nào sau đây được thực hiện đúng?

a)

rót từ từ axit vào nước.

b)

rót nước thật nhanh vào axit.

c)

rót từ từ nước vào axit.

d)

rót nhanh axit vào nước.

61.

Trong các khí sau, khí nào không thể làm khô bằng H2SO4 đặc

a)

O2

b)

CO2

c)

SO2

d)

H2S

62.

Kim loại sắt không phản ứng với dung dịch axit nào sau đây?

a)

HCl loãng.

b)

H2SO4, đặc nóng.

c)

H2SO4 loãng.

d)

H2SO4 đặc nguội.

63.

Ở điều kiện thường, chất X ở thể lỏng, tan vô hạn trong nước, tạo thành dung dịch có tính axit mạnh. X là

a)

H2S

b)

SO2

c)

SO3

d)

HCl

64.

SO2 thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng hóa học nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
65.

Khí CO2 có lẫn một ít SO2, người ta dẫn hỗn hợp hai khí đi qua dung dịch chứa lượng dư chất nào sau đây để loại bỏ SO2?

a)

H2SO4 đặc

b)

NaOH

c)

Br2

d)

Ca(OH)2

66.

Cặp chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là

a)

SO3; H2SO4.

b)

SO2; SO3.

c)

H2S; SO2.

d)

S; SO2.

67.

Dãy gồm các axit nào dưới đây sắp xếp theo thứ tự tính axit tăng dần?

a)

H2SO4 < H2SO3 < H2S < H2CO3.

b)

H2SO4 < H2SO3 < H2CO3 < H2S.

c)

H2S < H2CO3 < H2SO3 < H2SO4.

d)

H2CO3 < H2S < H2SO3 < H2SO4.

68.

Thí nghiệm nào sau đây không có phản ứng xảy ra?

a)

Dẫn khí SO2 vào dung dịch H2S.

b)

Dẫn khí SO2 qua dung dịch NaOH.

c)

Cho lá Cu vào dung dịch H2SO4 loãng.

d)

Cho SO3 vào dung dịch BaCl2.

69.

Mg tác dụng với axit sunfuric đặc nóng, phản ứng xảy ra theo phương trình sau:

4Mg + 5H2SO4 → 4MgSO4 + H2S + 4H2O.

Số phân tử axit bị khử là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

70.

Khi đun nóng axit sunfuric đặc oxi hóa được hợp chất nào sau đây?

a)

KF.

b)

KOH.

c)

KBr.

d)

K2CO3.

71.

Ngâm hỗn hợp X gồm MgCO3, Fe, Zn, Cu trong axit sunfuric loãng, sau phản ứng thu được dung dịch X, khí Y và rắn không tan Z. Thành phần của khí Y là

A. H2 và H2S. B. CO2 và SO2. C. CO2 và H2S. D. CO2 và H2.


a)

H2 và H2S.

b)

CO2 và SO2.

c)

CO2 và H2.


d)

CO2 và H2S.

72.

H2S, SO2, SO3, H2SO4 đều tham gia phản ứng với

a)

NaOH.

b)

Br2.

c)

CaCO3.

d)

O2.

73.

Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất?

a)

SO2 và SO3 là oxit axit tương ứng với hai axit H2SO3 và H2SO4.

b)

Dung dịch H2S có tính axit yếu nhưng có tính khử mạnh.

c)

Axit sunfuric loãng có tính oxi hóa mạnh, đồng thời rất háo nước.

d)

Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.

74.

Cho các phát biểu sau:

(1) Sắt tác dụng với dung dịch HCl và H2SO4 đặc nóng đều thu được muối sắt (III).

(2) Khí thải xe cộ và gas máy lạnh có khả năng phá hủy tầng ozon.

(3) Trong công nghiệp, oxi được điều chế bằng cách chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

(4) Có thể phân biệt khí SO2 và CO2 bằng dung dịch thuốc tím.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

75.

Để chứng minh axit sunfuric đặc có tính háo nước, người ta ngâm chất nào sau đây vào axit sunfuric đặc?

a)

Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).

b)

Đường saccarozơ.

c)

Vôi sống (canxi oxit).

d)

Đá vôi (canxicacbonat).

76.

Dung dịch H2S có tính chất hóa học đặc trưng là

a)

tính oxi hóa mạnh

b)

vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

c)

tính khử mạnh

d)

không có tính oxi hóa, không có tính khử

77.

Câu nào sai khi nhận xét về khí H2S?

a)

Là chất khí không màu, mùi trứng thối, nặng hơn không khí.

b)

Chất rất độc.

c)

Tan ít trong nước.

d)

Làm xanh quỳ tím ẩm.

78.

Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng là

a)

chuyển thành màu nâu đỏ.

b)

bị vẩn đục, màu vàng.

c)

vẫn trong suốt không màu

d)

xuất hiện chất rắn màu đen

79.

Oxit của lưu huỳnh thuộc loại oxit nào?

a)

Oxit lưỡng tính

b)

Oxit bazơ

c)

Oxit axit.

d)

Oxit không tạo muối.

80.

SO2 vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử vì trong phân tử SO2

a)

S có mức oxi hoá trung gian.

b)

S có mức oxi hoá cao nhất.

c)

S còn có một đôi electron tự do.

d)

S có mức oxi hoá thấp nhất.

81.

Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì

a)

dung dịch chuyển thành màu nâu đen.

b)

không có hiện tượng gì.

c)

dung dịch bị vẩn đục màu vàng.

d)

tạo thành chất rắn màu đỏ.

82.

Chỉ cần một thuốc thử để phân biệt các lọ đựng riêng biệt SO2 và CO2

a)

dung dịch nước brom

b)

dung dịch NaOH

c)

dung dịch Ba(OH)2

d)

dung dịch Ca(OH)2

83.

Hãy chỉ ra câu trả lời sai về tính chất của khí SO2?

a)

SO2 làm đỏ quỳ ẩm.

b)

SO2 làm mất màu nước Br2.

c)

SO2 là chất khí, màu vàng

d)

SO2 làm mất màu cánh hoa hồng.

84.

Cho các phản ứng sau

a) 2SO2 + O2 → 2SO3 b) SO2 + H2S → 3S + 2H2O

c) SO2 + 2Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr d) SO2 + NaOH → NaHSO3

Các phản ứng mà SO2 có tính khử là

a)

a, c, d

b)

a, b, d

c)

a, c

d)

a,d

85.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào thường dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?

a)

4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2

b)

S + O2 → SO2

c)

2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O

d)

Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + H2O + SO2

86.

CTPT của khí Sunfuro là:

a)

SO2

b)

SO3

c)

S

d)

CO2

87.

Trong các hợp chất, lưu huỳnh có các số oxi hóa phổ biến là

a)

-2, 0, +4, +6

b)

-2, +4, +6

c)

- 2, +2, +4

d)

- 2, 0, +2, +4, +6

88.

Hấp thụ 3,36 lít khí SO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH aM. Tính a biết sau phản ứng chỉ thu được muối trung hòa.

a)

0.5

b)

0.75

c)

1

d)

1.25

89.

Những khí nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom loãng?

a)

CO2, SO2CO_2,\ SO_2

b)

H2S, CO2H_2S,\ CO_2

c)

SO2, H2SSO_2,\ H_2S


d)

O2, N2O_2,\ N_2

90.

Khí nào sau đây gây nên hiện tượng mưa axit

a)

SO2SO_2

b)

H2SH_2S

c)

CO2CO_2

d)

N2N_2

91.

Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì xảy ra hiện tượng nào sau đây?

a)

không có hiện tượng gì xảy ra

b)

Dung dịch chuyển sang màu nâu đen

c)

Có bọt khí bay lên

d)

Dung dịch bị vẩn đục màu vàng

92.

Cho 2,24 lít SO2 (đktc) vào 120 ml dung dịch NaOH 1 M. Dung dịch thu được chứa

a)

Na2SO3 & NaHSO3Na_2SO_3\ \&\ NaHSO_3

b)

Na2SO3 & NaOH dưNa_2SO_3\ \&\ NaOH\ dư

c)

Na2SO3Na_2SO_3

d)

NaHSO3NaHSO_3

93.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Al

b)

Fe

c)

Cu

d)

Mg

94.

Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thấy xuất hiện kết tủa đen. Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí nào sau đây?

a)

CO2CO_2

b)

H2SH_2S

c)

NH3NH_3

d)

SO2SO_2

95.

Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào dưới đây?

a)

Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều

b)

Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều

c)

Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều

d)

Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều

96.

Hòa tan hoàn toàn 5,5 gam hỗn hợp gồm Al và Fe vào lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thu được 4,48 lít H2 (đktc). Thành phần phần trăm số mol của Fe trong hỗn hợp đầu là?

a)

66,67

b)

33,33

c)

50,91

d)

49,01

97.

Phổ cập thông tin thành viên mới lớp mình, tên và quê của bạn ở đâu mấy đứa??

a)

Thành _ Ninh Thuận

b)

Danh _ Ninh Bình

c)

Danh _ Bình Định

d)

Thành _ Quảng Bình

98.

Hòa tan hoàn toàn 5,5 gam hỗn hợp gồm Al và Fe vào lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thu được 4,48 lít H2 (đktc). Thành phần phần trăm số mol của Fe trong hỗn hợp đầu là?

a)

66,67

b)

33,33

c)

50,91

d)

49,01

99.

Những tính chất vật lí nào dưới đây đúng với SO2?

a)

Không màu

b)

Không mùi

c)

Mùi hắc

d)

Nhẹ hơn không khí

e)

Độc

100.

Khí SO2 có thể được tạo thành từ cặp chất nào dưới đây?

a)

Na2SO4 + CuCl2

b)

K2SO3 + H2SO4

c)

K2SO4 + HCl

d)

Na2SO3 + NaOH

101.

Trong công nghiệp, SO2 được điều chế từ

a)

Na2SO3

b)

HCl

c)

S

d)

SO3

102.

Ứng dụng nào dưới đây không phải của SO2?

a)

Sản xuất H2SO4

b)

Tẩy trắng bột gỗ

c)

Chất diệt nấm mốc

d)

Khử chua đất

103.

Dẫn khí SO2 vào nước vôi trong Ca(OH)2 dư, những sản phẩm thu được là

a)

CaSO3

b)

CaSO4

c)

Ca2SO4

d)

H2O

104.

Dẫn khí SO2 vào nước cất, thu được sản phẩm làm quỳ tím chuyển đỏ. Chất đó là

a)

H2S

b)

H2SO4

c)

H2SO3

d)

HSO4

105.

SO2 + K2O ---> ...

Sản phẩm của phản ứng là

a)

phản ứng không xảy ra

b)

K2SO3

c)

K2SO4

d)

K2S

106.

Đâu là tính chất của Hidrosunfua?

a)

Chất khí, mùi trứng thối, nặng hơn không khí.

b)

Chất khí, mùi hắc, nhẹ hơn không khí.

c)

Chất lỏng, mùi trứng thối, nặng hơn không khí.

d)

Chất lỏng, mùi hắc, nhẹ hơn không khí

107.

Tính chất vật lý của  SO2SO_2 là: 

a)

Chất khí

b)

Tỉ khối so với không khí bằng 1,17

c)

Mùi hắc

d)

Số oxi hóa của S là +6

e)

Tan vô hạn trong nước

108.

Tính chất hóa học đặc trưng của SO3SO_3  

a)

Là oxit bazo

b)

Là oxit axit

c)

Tính oxi hóa

d)

Tính khử

109.

Trong phản ứng nào dưới đây,  SO2SO_2  mang tính khử

a)

SO2+2H2S  3S +2H2OSO_2+2H_2S\ \rightarrow\ 3S\ +2H_2O  

b)

SO2+Mg  S +2MgOSO_2+Mg\ \rightarrow\ S\ +2MgO  

c)

5SO2+2KMnO4+2H2OK2SO4+2MnSO4+2H2SO45SO_2+2KMnO_4+2H_2O\rightarrow K_2SO_4+2MnSO_4+2H_2SO_4  

110.

Hiện tượng xảy ra khi sục từ từ SO2SO_2  tới dư vào dung dịch  Ca(OH)2Ca\left(OH\right)_2  là:

a)

Xuất hiện kết tủa trắng, lượng kết tủa tăng dần.

b)

Xuất hiện kết tủa trắng sau 1 thời gian kết tủa tan dần tới hết.

c)

Ban đầu không có hiện tượng, sau 1 thời gian xuất hiện kết tủa trắng.

d)

Không có hiện tượng gì.

111.

Sục hoàn toàn 4,48 lít khí  SO2SO_2  vào 200ml dung dịch NaOH 1,5M thu được dung dịch X. Dung dịch X gồm

a)

Na2SO3Na_2SO_3  1M,  NaHSO3NaHSO_3  0,5M

b)

Na2SO3Na_2SO_3  0,5M,  NaHSO3NaHSO_3  0,5M

c)

NaHSO3NaHSO_3  1M,  Na2SO3Na_2SO_3  0,5M

112.

Trong PTN điều chế  SO2SO_2  bằng

a)

Na2SO3+H2SO4Na2SO4+SO2+H2ONa_2SO_3+H_2SO_4\rightarrow Na_2SO_4+SO_2+H_2O  

b)

4FeS2+11O22Fe2O3+8SO24FeS_2+11O_2\rightarrow2Fe_2O_3+8SO_2  

c)

S + O2  SO2S\ +\ O_2\ \rightarrow\ SO_2  

113.

Để nhận biết giữa  H2SH_2S  và  SO2SO_2  ta sử dụng chất nào?

a)

Dung dịch  H2SO4H_2SO_4  loãng

b)

Dung dịch NaOH

c)

Dung dịch  Br2Br_2  

d)

Dung dịch  CuCl2CuCl_2