Font size
WorksheetsKIỂM TRA H2SO4
Total questions: 113
Worksheet time: 6hrs 39mins
Câu 1: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
.
A. Al.
B. Mg.
C. Na.
D. Cu.
Câu 2: Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại đều không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
A. Al, Mg, Cu.
B. Fe, Mg, Ag.
C. Al, Fe, Mg.
D. Ag, Au, Cu.
Câu 3: Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại đều không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội?
A. Al, Fe, Au, Mg.
B. Zn, Pt, Au, Mg.
C. Al, Fe, Zn, Mg.
D. Al, Fe, Au, Cr.
Câu 4: Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A. Cu + 2H2SO4 (đặc) → CuSO4 +SO2 + 2H2O
B. Fe + S → FeS
C. 2Fe + 3H2SO4 (loãng) → Fe2(SO4)3 + 3H2
D. 2Ag + O3 → Ag2O + O2
Câu 5: Cho lần lượt các chất sau : FeS, Fe3O4, Fe2O3, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Số phản ứng oxi hoá - khử là
A. 5.
B. 4.
C. 7.
D. 6 .
Câu 6: Cho các chất: Cu, CuO, BaSO4, Mg, KOH, C, Na2CO3. Số chất tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Câu 7. Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
A. Giấm ăn.
B. Muối ăn.
C. Cồn.
D. Xút.
Câu 8: Dãy gồm các chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc, nóng nhưng không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng ?
A. BaCl2, NaOH, Zn.
B. CaO, MgO, Ba(OH)2.
C. Fe, Al, C12H22O11 (đường saccarozơ).
D. Cu, S, C12H22O11 (đường saccarozơ).
Câu 10: Khí nào sau đây có thể được làm khô bằng H2SO4 đặc?
A. HBr.
B. H2S.
C. HI.
D. CO2.
Chọn phát biểu sai
Có thể nhận biết H2SO4 và muối sunfat bằng dung dịch BaCl2
Axit H2SO4 có tính axit mạnh hơn H2SO3
Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khô SO2
Để pha loãng, ta thêm nước vào axit H2SO4đặc
Muốn pha axit sunfuric loãng từ axit sunfuric đặc, người ta làm như thế nào?
Rót từ từ nước vào axit, khuấy đều
Đổ nhanh nước vào axit
Rót từ từ axit vào nước, khuấy đều
Không pha loãng được.
Dung dịch H2SO4 loãng có thể tác dụng với cả 2 chất nào sau đây?
Cu và Cu(OH)2
Fe và Fe(OH)3
C và CO2
S và H2S
H2SO4 đặc khi tiếp xúc với đường, vải, giấy có thể làm chúng hóa đen do tính chất nào dưới đây:
Oxi hóa mạnh
Háo nước
axit mạnh
khử mạnh
Các axit nào dưới đây sắp xếp theo thứ tự tính axit tăng dần:
H2S<H2CO3<H2SO3<H2SO4
H2SO4<H2SO3<H2CO3<H2S
H2CO3<H2S<H2SO3<H2SO4
H2SO4<H2SO3<H2S<H2CO3
Những chất nào sau đây có thể sử dụng để nhận biết muối sunfat ?
(Câu hỏi nhiều đáp án)
Ba(OH)2
NaCl
Ba(NO3)2
Na2SO4
BaSO4
"Oleum" có công thức hóa học là gì ?
H2SO4.nSO2
H2SO4.nSO3
H2SO3
SO3
Số oxi hóa của lưu huỳnh trong axit H2SO4 là bao nhiêu?
-2
+4
+6
+2
Chọn phát biểu đúng nhất?
Axit sunfuric hầu như không tan trong nước.
Axit sunfuric tan ít trong nước.
Axit sunfuric tan nhiều trong nước.
Axit sunfuric tan vô hạn trong nước.
Tính chất hóa học của dung dịch axit sunfuric loãng là
tính axit yếu
tính axit mạnh
tính khử mạnh
tính oxi hóa mạnh
Tính chất hóa học của axit sunfuric đặc là
tính oxi hóa mạnh
tính khử mạnh
tính axit yếu
tính axit mạnh
Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các kim loại thuộc dãy nào sau đây?
Cu, Na.
Ag, Zn.
Mg, Al.
Au, Pt.
Axit H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:
Fe2(SO4)3 và H2.
FeSO4 và H2.
FeSO4 và SO2.
Fe2(SO4)3 và SO2.
Dung dịch axit sunfuric loãng tác dụng được với 2 chất trong dãy nào sau đây?
S và H2S.
Fe và Fe(OH)3.
Cu và Cu(OH)2.
C và CO2.
Nhóm kim loại nào sau đây không tác dụng với H2SO4 loãng?
Zn, Al.
Na, Mg.
Cu, Hg.
Mg, Fe.
Nhóm gồm tất cả các kim loại tan trong dung dịch H2SO4 đặc nóng nhưng không tan trong dung dịch H2SO4 loãng là:
Hg, Ag, Cu.
Ag, Fe, Pt.
Al, Fe, Cr.
Al, Cu, Au.
H2SO4 đặc, nguội không tác dụng được với tất cả các kim loại thuộc nhóm nào?
Al, Mg, Fe.
Ag, Cu, Au.
Fe, Al, Cr.
Ag, Cu, Fe.
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch H2SO4 đặc nóng cho 2 loại muối khác nhau?
Fe.
Mg.
Cu.
Ag.
Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch axit sunfuric đặc nguội?
Au, C.
Zn, NaOH.
Al, S.
Mg, Fe.
Cho các chất và hợp chất: Fe, Cu, Al, Pt, NaHCO3, Số chất tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng là
1
2
3
4
Khi cho 9,6 gam Cu tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, lấy dư. Thể tích khí SO2 thu được sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ở (đktc) là
(a)
Câu 1: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
.
A. Al.
B. Mg.
C. Na.
D. Cu.
Trong hợp chất nào sau đây nguyên tố S chỉ có tính khử?
Na2SO4.
SO2.
H2S.
H2SO4.
Dãy nào sau đây đều có tính oxi hoá và khử?
O2; S; SO2.
S; SO2 ; Cl2.
O3; H2S; SO2.
H2SO4; S; Cl2.
Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
SO2.
Na2SO4.
H2S.
H2SO4.
Để pha loãng H2SO4 đặc cách làm nào sau đây đúng?
cách 1.
cách 2.
cách 3.
cách 1 và 2.
Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các kim loại thuộc dãy nào sau đây?
Cu, Na.
Ag, Zn.
Mg, Al.
Au, Pt.
Sản xuất H2SO4 trong công nghiệp, người ta cho khí SO3 hấp thụ vào:
H2O
dung dịch H2SO4 loãng
dung dịch H2SO4 đặc để tạo oleum
dung dịch NaCl
Hiện tượng khi cho dd K2SO4 tác dụng với dd BaCl2 là:
Kết tủa vàng
Có khí thoát ra
Không hiện tượng
Kết tủa trắng
Dung dịch axit làm đổi màu chất chỉ thị như thể nào trong các khả năng sau đây?
Làm quý tím hóa đỏ
Làm quỳ tím hóa xanh
Không làm đổi màu quỳ tím
Làm quỳ tím mất màu
Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
CuO, Mg, Fe(OH)3, CO2
Al2O3, K, ZnO, Cu
Cu(OH)2, Na2O, KOH, Zn
Ba(OH)2, Ag, Fe2O3, Cu(OH)2
Cho hỗn hợp Al, Cu, Fe, Ag, Zn vào dung dịch HCl. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là
2
3
4
5
Nhóm nào sau đây chỉ chứa các axit mạnh?
HCl, H2SO3 , H2SO4
H3PO4, H2SO4, H2S
H2SO4, H2CO3, HCl
HNO3, HCl, H2SO4
Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?
Al, Mg, Cu
Fe, Mg, Ag
Al, Fe, Mg
Al, Fe, Cu
Cho phương trình phản ứng X + H2SO4 --> MgSO4 + H2. X là chất nào sau đây?
Mg
MgO
MgCl2
MgSO4
Dung dịch axit HCl tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm nào?
FeCl3 và H2.
FeCl3 và H2O.
. FeCl2 và H2.
FeCl2 và H2O
Dung dịch axit H2SO4 đặc nóng tác dụng với Cu tạo thành sản phẩm nào?
CuSO4 và H2O.
CuSO4 và H2
CuSO4, SO2
CuSO4, SO2 và H2O.
Chất nào sau đây dùng làm thuốc thử để phân biệt hai dung dịch HCl và H2SO4?
quỳ tím
phenolphtalein
KOH
BaCl2
. Dãy chất nào sau đây gồm toàn axit?
HCl, HNO3, H3PO4, HNO3.
NaCl, KNO3, CaCO3, Na2SO4.
H2SO4, Na2SO4, NaOH, HCl.
H2SO4, Na2SO4, NaCl, KOH
Cho 500ml dung dịch axit clohiđric 1M tác dụng hết với Mg. Thể tích khí H2 thoát ra ở đktc là
11,2 lít.
1,12 lít
5,6 lít
0,56 lít
Cặp chất nào tác dụng với nhau để tạo thành sản phẩm là hợp chất khí?
Zn và HCl.
Na2CO3 và Ca(OH)2.
NaOH và HCl.
Na2CO3 và HCl.
Cho phản ứng: BaCO3 + 2X → H2O + Y + CO2
X và Y lần lượt là:
H2SO4 và BaSO4.
HCl và BaCl2.
H2SO4 và BaO.
HCl và BaO.
chất tác dụng với axit H2SO4 tạo ra khí SO2
Na2SO3
KCl
Ba(OH)2
Fe2O3
Cho dãy chuyển hóa sau: S → SO2 → X → H2SO4. X là chất nào trong số các chất sau đây?
H2O
Na2SO3
SO3
H2SO3
Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo ra một dung dịch có màu vàng nâu là:
Cu
ZnO
Fe
Fe2O3
Trung hòa 100 ml dung dịch H2SO4 1M bằng V ml dung dịch NaOH 1M. V là:
50 ml
200 ml
300 ml
400ml
Dãy chất nào sau đây mà tất cả các chất đều tác dụng với axit tạo muối và nước.
CuO, Mg, SO3, CuSO4
ZnO,Al2O3, KOH, Fe(OH)2
Al2O3, MgO, CaCO3, Ca
HCl, Cu, SO3
Cho các oxit sau: CO2, SO3, N2O5, P2O5. Dãy axit tương ứng với các oxit trên là:
H2CO3, H2SO4, HNO3, H3PO4
H2CO3, H2SO3, HNO3, H3PO4
H2CO3, H2SO4, HNO2, H3PO4
H2SO3, H2SiO3, HNO3, H3PO4
Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở ngay nhiệt độ thường?
Fe
Hg
Zn
Cu
Công thức hóa học của lưu huỳnh trioxit là
SO2
SO3
O2
H2S
Muốn pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc, thao tác nào sau đây được thực hiện đúng?
rót từ từ axit vào nước.
rót nước thật nhanh vào axit.
rót từ từ nước vào axit.
rót nhanh axit vào nước.
Trong các khí sau, khí nào không thể làm khô bằng H2SO4 đặc
O2
CO2
SO2
H2S
Kim loại sắt không phản ứng với dung dịch axit nào sau đây?
HCl loãng.
H2SO4, đặc nóng.
H2SO4 loãng.
H2SO4 đặc nguội.
Ở điều kiện thường, chất X ở thể lỏng, tan vô hạn trong nước, tạo thành dung dịch có tính axit mạnh. X là
H2S
SO2
SO3
HCl
SO2 thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng hóa học nào sau đây?
Khí CO2 có lẫn một ít SO2, người ta dẫn hỗn hợp hai khí đi qua dung dịch chứa lượng dư chất nào sau đây để loại bỏ SO2?
H2SO4 đặc
NaOH
Br2
Ca(OH)2
Cặp chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là
SO3; H2SO4.
SO2; SO3.
H2S; SO2.
S; SO2.
Dãy gồm các axit nào dưới đây sắp xếp theo thứ tự tính axit tăng dần?
H2SO4 < H2SO3 < H2S < H2CO3.
H2SO4 < H2SO3 < H2CO3 < H2S.
H2S < H2CO3 < H2SO3 < H2SO4.
H2CO3 < H2S < H2SO3 < H2SO4.
Thí nghiệm nào sau đây không có phản ứng xảy ra?
Dẫn khí SO2 vào dung dịch H2S.
Dẫn khí SO2 qua dung dịch NaOH.
Cho lá Cu vào dung dịch H2SO4 loãng.
Cho SO3 vào dung dịch BaCl2.
Mg tác dụng với axit sunfuric đặc nóng, phản ứng xảy ra theo phương trình sau:
4Mg + 5H2SO4 → 4MgSO4 + H2S + 4H2O.
Số phân tử axit bị khử là
1.
2.
3.
4.
Khi đun nóng axit sunfuric đặc oxi hóa được hợp chất nào sau đây?
KF.
KOH.
KBr.
K2CO3.
Ngâm hỗn hợp X gồm MgCO3, Fe, Zn, Cu trong axit sunfuric loãng, sau phản ứng thu được dung dịch X, khí Y và rắn không tan Z. Thành phần của khí Y là
A. H2 và H2S. B. CO2 và SO2. C. CO2 và H2S. D. CO2 và H2.
H2 và H2S.
CO2 và SO2.
CO2 và H2.
CO2 và H2S.
H2S, SO2, SO3, H2SO4 đều tham gia phản ứng với
NaOH.
Br2.
CaCO3.
O2.
Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất?
SO2 và SO3 là oxit axit tương ứng với hai axit H2SO3 và H2SO4.
Dung dịch H2S có tính axit yếu nhưng có tính khử mạnh.
Axit sunfuric loãng có tính oxi hóa mạnh, đồng thời rất háo nước.
Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
Cho các phát biểu sau:
(1) Sắt tác dụng với dung dịch HCl và H2SO4 đặc nóng đều thu được muối sắt (III).
(2) Khí thải xe cộ và gas máy lạnh có khả năng phá hủy tầng ozon.
(3) Trong công nghiệp, oxi được điều chế bằng cách chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
(4) Có thể phân biệt khí SO2 và CO2 bằng dung dịch thuốc tím.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
4.
3.
2.
1.
Để chứng minh axit sunfuric đặc có tính háo nước, người ta ngâm chất nào sau đây vào axit sunfuric đặc?
Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).
Đường saccarozơ.
Vôi sống (canxi oxit).
Đá vôi (canxicacbonat).
Dung dịch H2S có tính chất hóa học đặc trưng là
tính oxi hóa mạnh
vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
tính khử mạnh
không có tính oxi hóa, không có tính khử
Câu nào sai khi nhận xét về khí H2S?
Là chất khí không màu, mùi trứng thối, nặng hơn không khí.
Chất rất độc.
Tan ít trong nước.
Làm xanh quỳ tím ẩm.
Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng là
chuyển thành màu nâu đỏ.
bị vẩn đục, màu vàng.
vẫn trong suốt không màu
xuất hiện chất rắn màu đen
Oxit của lưu huỳnh thuộc loại oxit nào?
Oxit lưỡng tính
Oxit bazơ
Oxit axit.
Oxit không tạo muối.
SO2 vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử vì trong phân tử SO2
S có mức oxi hoá trung gian.
S có mức oxi hoá cao nhất.
S còn có một đôi electron tự do.
S có mức oxi hoá thấp nhất.
Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì
dung dịch chuyển thành màu nâu đen.
không có hiện tượng gì.
dung dịch bị vẩn đục màu vàng.
tạo thành chất rắn màu đỏ.
Chỉ cần một thuốc thử để phân biệt các lọ đựng riêng biệt SO2 và CO2 là
dung dịch nước brom
dung dịch NaOH
dung dịch Ba(OH)2
dung dịch Ca(OH)2
Hãy chỉ ra câu trả lời sai về tính chất của khí SO2?
SO2 làm đỏ quỳ ẩm.
SO2 làm mất màu nước Br2.
SO2 là chất khí, màu vàng
SO2 làm mất màu cánh hoa hồng.
Cho các phản ứng sau
a) 2SO2 + O2 → 2SO3 b) SO2 + H2S → 3S + 2H2O
c) SO2 + 2Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr d) SO2 + NaOH → NaHSO3
Các phản ứng mà SO2 có tính khử là
a, c, d
a, b, d
a, c
a,d
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào thường dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?
4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2
S + O2 → SO2
2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O
Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + H2O + SO2
CTPT của khí Sunfuro là:
SO2
SO3
S
CO2
Trong các hợp chất, lưu huỳnh có các số oxi hóa phổ biến là
-2, 0, +4, +6
-2, +4, +6
- 2, +2, +4
- 2, 0, +2, +4, +6
Hấp thụ 3,36 lít khí SO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH aM. Tính a biết sau phản ứng chỉ thu được muối trung hòa.
0.5
0.75
1
1.25
Những khí nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom loãng?
CO2, SO2
H2S, CO2
SO2, H2S
O2, N2
Khí nào sau đây gây nên hiện tượng mưa axit
SO2
H2S
CO2
N2
Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì xảy ra hiện tượng nào sau đây?
không có hiện tượng gì xảy ra
Dung dịch chuyển sang màu nâu đen
Có bọt khí bay lên
Dung dịch bị vẩn đục màu vàng
Cho 2,24 lít SO2 (đktc) vào 120 ml dung dịch NaOH 1 M. Dung dịch thu được chứa
Na2SO3 & NaHSO3
Na2SO3 & NaOH dư
Na2SO3
NaHSO3
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
Al
Fe
Cu
Mg
Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thấy xuất hiện kết tủa đen. Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí nào sau đây?
CO2
H2S
NH3
SO2
Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào dưới đây?
Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều
Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều
Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều
Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều
Hòa tan hoàn toàn 5,5 gam hỗn hợp gồm Al và Fe vào lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thu được 4,48 lít H2 (đktc). Thành phần phần trăm số mol của Fe trong hỗn hợp đầu là?
66,67
33,33
50,91
49,01
Phổ cập thông tin thành viên mới lớp mình, tên và quê của bạn ở đâu mấy đứa??
Thành _ Ninh Thuận
Danh _ Ninh Bình
Danh _ Bình Định
Thành _ Quảng Bình
Hòa tan hoàn toàn 5,5 gam hỗn hợp gồm Al và Fe vào lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thu được 4,48 lít H2 (đktc). Thành phần phần trăm số mol của Fe trong hỗn hợp đầu là?
66,67
33,33
50,91
49,01
Những tính chất vật lí nào dưới đây đúng với SO2?
Không màu
Không mùi
Mùi hắc
Nhẹ hơn không khí
Độc
Khí SO2 có thể được tạo thành từ cặp chất nào dưới đây?
Na2SO4 + CuCl2
K2SO3 + H2SO4
K2SO4 + HCl
Na2SO3 + NaOH
Trong công nghiệp, SO2 được điều chế từ
Na2SO3
HCl
S
SO3
Ứng dụng nào dưới đây không phải của SO2?
Sản xuất H2SO4
Tẩy trắng bột gỗ
Chất diệt nấm mốc
Khử chua đất
Dẫn khí SO2 vào nước vôi trong Ca(OH)2 dư, những sản phẩm thu được là
CaSO3
CaSO4
Ca2SO4
H2O
Dẫn khí SO2 vào nước cất, thu được sản phẩm làm quỳ tím chuyển đỏ. Chất đó là
H2S
H2SO4
H2SO3
HSO4
SO2 + K2O ---> ...
Sản phẩm của phản ứng là
phản ứng không xảy ra
K2SO3
K2SO4
K2S
Đâu là tính chất của Hidrosunfua?
Chất khí, mùi trứng thối, nặng hơn không khí.
Chất khí, mùi hắc, nhẹ hơn không khí.
Chất lỏng, mùi trứng thối, nặng hơn không khí.
Chất lỏng, mùi hắc, nhẹ hơn không khí
Tính chất vật lý của SO2 là:
Chất khí
Tỉ khối so với không khí bằng 1,17
Mùi hắc
Số oxi hóa của S là +6
Tan vô hạn trong nước
Tính chất hóa học đặc trưng của SO3
Là oxit bazo
Là oxit axit
Tính oxi hóa
Tính khử
Trong phản ứng nào dưới đây, SO2 mang tính khử
SO2+2H2S → 3S +2H2O
SO2+Mg → S +2MgO
5SO2+2KMnO4+2H2O→K2SO4+2MnSO4+2H2SO4
Hiện tượng xảy ra khi sục từ từ SO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2 là:
Xuất hiện kết tủa trắng, lượng kết tủa tăng dần.
Xuất hiện kết tủa trắng sau 1 thời gian kết tủa tan dần tới hết.
Ban đầu không có hiện tượng, sau 1 thời gian xuất hiện kết tủa trắng.
Không có hiện tượng gì.
Sục hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 vào 200ml dung dịch NaOH 1,5M thu được dung dịch X. Dung dịch X gồm
Na2SO3 1M, NaHSO3 0,5M
Na2SO3 0,5M, NaHSO3 0,5M
NaHSO3 1M, Na2SO3 0,5M
Trong PTN điều chế SO2 bằng
Na2SO3+H2SO4→Na2SO4+SO2+H2O
4FeS2+11O2→2Fe2O3+8SO2
S + O2 → SO2
Để nhận biết giữa H2S và SO2 ta sử dụng chất nào?
Dung dịch H2SO4 loãng
Dung dịch NaOH
Dung dịch Br2
Dung dịch CuCl2
