wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 10-12/3

Total questions: 35

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phản ứng sau:

            4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O                      (1)

            4HCl + 2Cu + O2 → 2CuCl2 + 2H2O             (2)

            2HCl + Fe → FeCl2 + H2                               (3)

            16HCl + 2KMnO4 → 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O + 2KCl          (4)

            4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O             (5)

            Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O               (6)

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là:       

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Cho các mệnh đề sau:

(a) Các halogen đều có số oxi hóa dương trong một số hợp chất.

(b) Halogen đứng trước đẩy được halogen đứng sau ra khỏi dung dịch muối.

(c) Các halogen đều tan được trong nước

(d) Các halogen đều tác dụng được với hiđro.

Số mệnh đề phát biểu sai là:  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng: (X:halogen)

a)

Theo chiều tăng dần của khối lượng phân tử, tính axit và tính khử của các HX tăng dần.

b)

Điều chế khí HF bằng cách cho CaF2 (rắn) t/d với axit H2SO4 đậm đặc, đun nóng.

c)

Các HX đều có tính oxi hóa và tính khử trong các phản ứng hóa học.

d)

Có thể dùng quỳ tím ẩm để phân biệt các khí Cl2 , HCl, O2 .

4.

Cho các phát biểu sau:

(1). Trong các phản ứng oxi hóa khử mà oxi tham gia thì oxi chỉ thể hiện tính oxi hóa.

(2). HF là axit rất mạnh vì có khả năng ăn mòn thủy tinh.

(3). Từ HF → HCl → HBr → HI tính khử tăng dần còn tính axit giảm dần.

(4). Trong công nghiệp nước javen được điều chế bằng cách sục Cl2  vào dung dịch NaOH.

(5). HClO là chất oxi hóa mạnh đồng thời cũng là một axit mạnh.

Số phát biểu đúng là: 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Cho các nhận xét sau:

(1). Trong nhóm halogen, tính phi kim và độ âm điện giảm dần từ flo đến iot.

(2). Các halogen đều có các trạng thái oxi hóa ‒1, 0, +1, +3,+5, +7.

(3). Các halogen đều có tính oxi hóa mạnh, chúng phản ứng được với hầu hết kim loại, với hiđro và nhiều hợp chất.

(4). Trong dãy axit không chứa oxi của halogen từ HF đến HI tính axit và tính khử tăng dần.

(5). Cho các dung dịch muối NaX (X là halogen) tác dụng với dung dịch AgNO3 đều thu được kết tủa AgX.

Số nhận xét đúng là: 

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Cho các phát biểu dưới đây:

(1). Các halogen (F, Cl, Br, I) có số oxi hóa từ −1 đến +7.

(2). Flo là chất chỉ có tính oxi hóa.

(3). F2 đẩy được Cl2 ra khỏi dung dịch muối NaCl.

(4). Tính axit của các hợp chất với hiđro của các halogen tăng theo thứ tự: HF < HCl < HBr < HI.

Các phát biểu luôn đúng là

a)

(2), (3), (4)   

b)

(2)     

c)

(2), (4)          

d)

(1), (2), (4)

7.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các halogen?

a)

Đều là chất khí ở điều kiện thường

b)

Đều có tính oxi hóa mạnh

c)

Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim

d)

Khả năng tác dụng với nước giảm dần từ F2 đến I2

8.

Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột?

a)

Không có hiện tượng gì

b)

Có hơi màu tím bay lên

c)

Dung dịch chuyển sang màu vàng nâu

d)

Dung dịch có màu xanh đặc trưng

9.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế Clo bằng cách

a)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

b)

Điện phân nóng chảy NaCl

c)

Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl

d)

Cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng

10.

Phản ứng nào sau đây có thể xảy ra?

a)

I2 + KCl

b)

I2 + KBr

c)

Br2 + KI

d)

Br2 + KCl

11.

Sản phẩm tạo ra khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn:

a)

NaClO3, H2, Cl2

b)

NaClO, NaCl

c)

NaOH, H2, Cl2

d)

NaOH, HCl

12.

Dùng bình thủy tinh có thể chứa được tất cả các dung dịch axit trong dãy nào dưới đây?

a)

HCl, H2SO4, HF, HNO3

b)

HF, HI, H2SO4, H3PO4

c)

H2SO4, HCl, HNO3, HBr

d)

H2SO4, HF, HCl. HBr

13.

Muối clorua nào sau đây có ứng dụng diệt khuẩn, làm chất chống mục gỗ?

a)

KCl

b)

ZnCl2

c)

BaCl2

d)

NaCl

14.

Dẫn khí Clo vào nước thu được nước Clo có màu vàng nhạt. Trong nước Clo có chứa các chất:

a)

Cl2, HCl, HClO, H2O

b)

HCl, HClO, H2O

c)

Cl2, H2O

d)

HCl, HClO

15.

Phản ứng hóa học nào chứng minh Brom có tính oxi hóa mạnh hơn iot?

a)

Cl2 + NaOH -> NaBr + I2

b)

Br2 + NaI -> NaBr + I2

c)

Br2 + 5Cl2 + 6H2O -> 2HBrO3 + 10HCl

d)

Br2 + NaOH -> NaBr + NaBrO + H2O

16.

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế Clo trong phòng thí nghiệm như hình trên. Vai trò của bình đựng NaCl là gì?

a)

Hòa tan khí Cl2

b)

Giữ lại khí HCl

c)

Giữ lại hơi nước

d)

Làm sạch bụi

17.

Phản ứng giữa hidro và chất nào sau đây là thuận nghịch?

a)

Flo

b)

Clo

c)

Iot

d)

brom

18.

Trong những chất dưới đây, em hãy chọn ra những chất axit HCl KHÔNG thể tác dụng?

a)

CuO

b)

Zn

c)

Al(OH)3

d)

MgCl2

19.

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế Clo trong phòng thí nghiệm như hình trên. Khí thu được trong bình tam giác là:

a)

Khí Clo có lẫn khí HCl

b)

Khí Clo có lẫn H2O

c)

Khí clo khô

d)

Khí clo ẩm

20.

Hòa tan 4,8 gam kim loại R hóa trị II phải dùng 200ml dung dịch HCl 2M. Tìm tên R?

a)

Mg (24)

b)

Fe (56)

c)

Zn (65)

d)

Ca (40)

21.

Dãy kim loại nào sau đây gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch HCl?

a)

Cu, Al, Fe.

b)

Zn, Ag, Fe.

c)

Mg, Al, Zn.

d)

Al, Fe, Ag.

22.

Chọn phương trình phản ứng đúng :

a)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.

b)

Fe + 3HCl → FeCl3 + 3/2 H2 .

c)

3Fe + 8HCl → FeCl2 + FeCl3 + 4H2

d)

Cu + 2HCl → CuCl2 + H2 .

23.

Cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng hết với HCl đặc. Thể tích khí clo thu được ở đktc là

a)

0,56 lít.

b)

2,24 lít.

c)

11,2 lít.

d)

5,6 lít.

24.
Để phân biệt 2 dung dịch mất nhãn : KNO3 và KCl, ta chỉ cần dùng thuốc thử 
a)
Na2CO3
b)
BaCl2 
c)
AgNO3 
d)
MgSO4 
25.

Trong phản ứng hóa học sau:

SO2 + Br2 + 2H2O = H2SO4 + 2HBr.

Br2 đóng vai trò:

a)

A. chất khử

b)

B. chất oxi hóa

c)

C. vừa oxi hóa vừa khử

d)

D. không oxi hóa khử

26.

câu 4: Brom bị lẫn tạp chất là clo. Để thu được brom cần làm cách nào sau đây?

a)

A. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaBr

b)

B. Dẫn hỗn hợp đi qua nước

c)

C. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 loãng

d)

D. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaI

27.

Hoà tan hoàn toàn 2,175 g hỗn hợp Zn,Mg,Fe vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 0.896 lít khí (đktc) và m (g) muối khan. Giá trị của m là :

a)

A. 3.635

b)

B. 5.095

c)

C. 3.595

d)

D. 5.015

28.

Chọn câu đúng trong các câu sau :

a)

A. Clorua vôi không phải là muối .

b)

B. Clorua vôi là muối tạo bởi một kim loại liên kết với 2 gốc axit

c)

C. Clorua vôi là muối tạo bởi hai kim loại liên kết với một gốc axit

d)

D. Clorua vôi là muối tạo bởi một kim loại tạo bởi 1 gốc axit

29.

Trong dãy chất nào sau đây , dãy nào gồm các chất đều tác dụng dd HCl ?

a)

A. CaCO3 , H2SO4., Mg(OH)2

b)

B. Fe2O3 , KMnO4 , Cu.

c)

C.dd AgNO3 ,MgCO3 , BaSO4

d)

D. Fe , CuO , Ba(OH)2

30.

Chọn phát biểu sai:

a)

A. Clo đẩy iot ra khỏi dung dịch NaI

b)

B. Clo đẩy brom ra khỏi dung dịch NaBr

c)

C. Brom đẩy iot ra khỏi dung dịch KI

d)

D. Iot đẩy brom ra khỏi dung dịch NaBr

31.

cho các phát biểu sau:

(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa

(b) Dung dịch NaF loãng dùng làm thuốc chống sâu răng

(c) Trong hợp chất, các halogen (F,Cl,Br,I) đều có số oxi hóa -1, +1, +3, +5, +7

(d) Tính khử của các halogen tăng dần theo thứ tự F-, Cl-, Br-, I-

(e) Axit flohiđric là axit yếu

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng:

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 5

32.

Chất tác dụng với H2O tạo ra khí oxi là:

a)

A. Flo

b)

B. Clo

c)

C. Brom

d)

D. Iot

33.

Những tính chất sau, tính chất nào không phải tính chất của khí hiđroclorua ?

a)

A. Tan nhiều trong nước

b)

B. Tác dụng với khí NH3

c)

C. Tác dụng với CaCO3 giải phóng khí CO2

d)

D. Làm đổi màu giấy quỳ tím tẩm ướt

34.

Sục khí SO2 vào dung dịch nước brom, hiện tượng quan sát được là

a)

A. dung dịch có màu vàng.

b)

B. dung dịch có màu nâu.

c)

C. xuất hiện kết tủa trắng

d)

D. dung dịch mất màu

35.

Hợp chất nào sau đây có nguyên tố Oxi có số oxihoa bằng +2 ?

a)

A. FO.

b)

B. H2O.

c)

C. K2O2 .

d)

D. Na2O.