NEW
Font size
WorksheetsÔN KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN CHƯƠNG 4
Total questions: 15
Worksheet time: 5mins
Hợp chất hữu cơ được chia thành mấy loại?
1
2
3
4
Để thu được khí metan từ hỗn hợp gồm khí metan, lưu huỳnh đioxit , ta dùng dung dịch nào sau đây?
Dung dịch brom dư.
Dung dịch Ca(OH)2 dư.
Dung dịch K2CO3 dư.
Dung dịch KMnO4 dư.
Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít khí axetilen, tính thể tích khí cacbonic sinh ra?
(C = 12, H = 1)
6,72 LÍT
8,96 LÍT
3,36 LÍT
2,24 LÍT
Khi cho 22,4 gam CaC2 tác dụng hết với nước, tính thể tích khí axetilen có thể thu được? ( Ca = 40, C = 12, H = 1)
6,72 LÍT
8,96 LÍT
3,36 LÍT
7,84 LÍT
Cho các hợp chất hữu cơ sau : CH4 , C2H4 , C2H2 , CH3Cl , CH3Br , C2H6O
Số các hợp chất thuộc loại dẫn xuất hidrocacbon là :
5
4
3
2
Cho 4 gam hỗn hợp khí CH4 và C2H4 đi qua bình chứa dung dịch nước brom dư. Sau phản ứng thấy khối lượng dibrometan sinh ra là 18,8 gam. Thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi khí theo thứ tự CH4 và C2H4 lần lượt là bao nhiêu? ( cho Br = 80, C = 12, H = 10)
40% và 60%
30% và 70%
70% và 30%
50% và 50%
Dựa vào dữ kiện nào trong số các dữ kiện sau đây để có thể nói một chất là vô cơ hay hữu cơ?
Trạng thái (rắn, lỏng, khí).
Độ tan trong nước
Thành phần nguyên tố
Màu sắc
Cho ba khí CH4, C2H4, C2H2. Làm thế nào để thu được khí CH4 tinh khiết:
dẫn hỗn hợp qua dung dịch nước vôi trong.
dẫn hỗn hợp qua dung dịch NaOH.
dẫn hỗn hợp qua dung dịch Br2 dư.
dẫn hỗn hợp qua dung dịch HCl.
Để có hỗn hợp nổ mạnh nhất giữa khí CH4 và khí oxi thì cần phải trộn chúng theo tỉ lệ thể tích VCH4: VO2 là:
1:2
2:1
1:1
1:3
Phản ứng giữa khí axetilen với dung dịch nước brom thuộc loại phản ứng nào sau đây?
cộng
thế
phân hủy
hóa hợp
Khi cho khí metan phản ứng với khí clo theo tỉ lệ 1:1 về thể tích thì sản phẩm là:
CCl4.
CH2Cl2
CH3Cl.
CHCl3.
Có hai bình khí khác nhau là CH4 và CO2. Để phân biệt các chất ta có thể dùng.
Một kim loại
khí CO2
dung dịch brom
dung dịch Ca(OH)2
Ứng dụng nào sau đây không phải của etilen
sản xuất nhựa PVC
kích thích quả mau chín
làm dung môi pha vecni
sản xuất axit axetic
Cho các chất: C2H6O, C4H8, Na2CO3, H2S, CH4, C3H10N, C2H5C1, H2SO4, CO2,C6H12O6, CH3COONa,C2H2Br4. Dãy chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
C2H6O; C3H10N; CH4; C4H8; C6H12O6; C2H5Cl, H2S
C2H5Cl; C6H12O6;CH3COONa; C2H2Br4; CH4; C2H6O; C4H8; Na2CO3
C2H6O; C4H8; CO2,C3H10N;C6H12O6; C2H2Br4.
C2H6O; C4H8; CH4; C3H10N;C2H5Cl; C6H12O6; CH3COONa;C2H2Br4;
Công thức cấu tạo dạng thu gọn của hợp chất C2H6 là
CH2 = CH2
CH3 = CH3
CH3 – CH3.
CH2 – CH3
