NEW
Font size
Worksheetscác định luật bảo toàn
Total questions: 23
Worksheet time: 12mins
Chọn phát biểu đúng.
Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng
không xác định
bảo toàn.
không bảo toàn.
biến thiên.
Đơn vị của động lượng là:
N/s
Kg.m/s
N.m.
Nm/s.
Chọn phát biểu đúng.
Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là :
Công cơ học.
Công phát động.
Công cản.
Công suất.
Một hòn đá có khối lượng 5 kg, bay với vận tốc 72 km/h. Động lượng của hòn đá là:
Lò xo có độ cứng k = 200 N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ. Khi lò xo bị giãn 2cm thì thế năng đàn hồi của hệ bằng:
0,04 J.
400 J.
200J.
100 J
Một vật được ném lên từ độ cao 2 m so với mặt đất với vận tốc đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg (Lấy g = 10m/s2). Cơ năng của vật so với mặt đất bằng:
4J.
11 J.
9 J.
6J
Độ lớn của công cơ học phụ thuộc vào:
Lực tác dụng vào vật và khoảng cách giữa vị trí đầu và vị trí cuối của vật.
Lực tác dụng vào vật và quảng đường vật dịch chuyển.
Khối lượng của vật và quảng đường vật đi được.
Lực tác dụng lên vật và thời gian chuyển động của vật.
Công thức tính công cơ học tổng quát
A=F.S.cosα
A=cos αF.S
A=F2.S.cosα
A=SF.cos α
Đơn vị của công trong hệ SI là
W.
mkg.
J.
N.
Một vật chịu tác dụng của lực kéo 100 N thì vật di chuyển 50 cm cùng với hướng của lực. Công của lực này là
5000 J.
50 J.
150 J.
2 J.
Câu 1: Vật nào có động năng?
Hòn bi nằm yên trên sàn
Hòn bi lăn trên sàn nhà
Viên đạn trong nòng súng
Câu 9: Một ô tô khối lượng 50kg đang chuyển động với vận tốc 20m/s. Động năng của ô tô là?
A. 129,6 KJ
B. 10 kJ
C. 0J
D. 1 kJ
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về động lượng?
Động lượng là một đại lượng vectơ.
Xung của lực là một đại lượng vectơ.
Động lượng tỉ lệ với khối lượng vật.
Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi.
Hệ hai vật có m1 = m2 = 1kg chuyển động cùng hướng nhau với vận tốc tương ứng v1 = 1m/s; v= 3m/s. Hai vật va chạm nhau, độ lớn của tổng động lượng của hệ sau va chạm là
2kgm/s.
1kgm/s.
4kgm/s.
3kgm/s.
Công là đại lượng
vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.
vô hướng, luôn dương.
véc tơ, có thể âm, dương hoặc bằng không.
véc tơ, có thể âm hoặc dương.
Đơn vị công là
k.J.
kg.m2/s2
W/s
kg.s2/m2.
Một chất điểm di chuyển không ma sát trên đường nằm ngang dưới tác dụng của một lực F hợp với mặt đường một góc 60° và có độ lớn 200N. Công của lực F khi chất điểm di chuyển được 200 cm là
200 J.
400 J.
20000 J.
40000 J.
Khi khối lượng giảm một nửa và vận tốc tăng gấp bốn thì động năng của vật sẽ
tăng gấp đôi.
không đổi.
tăng gấp 8.
tăng gấp 4.
Một vật có khối lượng 2 kg , có động năng 20 J thì sẽ có vận tốc là
1,26 m/s
4,5 m/s
126 m/s
7,2 m/s
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thế năng trọng trường?
Luôn luôn có trị số dương.
Tuỳ thuộc vào mặt phẳng chọn làm mốc thế năng.
Tỷ lệ với khối lượng của vật.
Sai khác nhau một hằng số đối với hai mốc thế năng khác nhau.
Lò xo có độ cứng 100N/m, một đầu lò xo cố định, đầu kia gắn vật nhỏ. Khi lò xo bị nén 2cm thì thế năng đàn hồi của hệ là
0,02J.
0,01J.
0,04J.
0,08J.
Một vật nhỏ được ném lên từ một điểm A trên mặt đất, vật lên đến điểm B thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản không khí. Trong quá trình vật chuyển động từ A đến B
Thế năng giảm.
Cơ năng cực đại tại B.
Cơ năng không đổi.
Động năng tăng.
Từ mặt đất, một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v0 = 10m/s. Bỏ qua sức cản của không khí . Cho g = 10m/s2. Vị trí cao nhất mà vật lên được cách mặt đất một khoảng bằng
5m.
10m.
20m.
15m.
